Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 4, VÒNG 18, 2020-2021

Total questions: 20

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Khi nêu yêu cầu, đề nghị phải giữ phép (a)   sự"

2.

Chọn các phần giải nghĩa đúng:

a)

gan dạ: có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm

b)

gan góc: tỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm

c)

kiên gan: bộ phận của bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết mật để tiêu hoá chất mỡ

d)

lá gan: có khả năng chịu đựng thử thách, trước khó khăn, nguy hiểm vẫn giữ vững ý chí

e)

gan lì: tỏ ra có gan, dám đương đầu với nguy hiểm hoặc dám chịu đựng

3.

Ngành nghiên cứu các vật thể trong vũ trụ được gọi là...

a)

Thiên văn

b)

Thiên thạch

c)

Thiên văn học

d)

Thủy văn học

e)

Địa lý

4.

Điền từ phù vào chỗ trống:

Mùa xuân là Tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng (a)  

5.

Điền vần phù hợp vào chỗ trống

Buồn trông ch (a)   chếch sao Mai

Sao ơi sao hỡi nhớ ai sao mờ

(Ca dao)

6.

Đứng mũi chịu sào nơi đầu (a)   ngọn gió

7.

Khi viết cuối câu cầu khiến có dấu chấm than hoặc dấu...

a)

chấm hỏi

b)

chấm

c)

ba chấm

d)

phảy

e)

hai chấm

8.

Người thanh nói tiếng cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng...

a)

kêu

b)

vang

c)

xa

d)

ngân

9.

Em hãy giúp hổ vàng xếp lại các vị trí các ô trống để hoàn thành câu và phép tính thích hợp

1. xanh, chuối, tươi, hoa, đỏ, Rừng

2. Đoàn, thuyền, mặt, chạy, trời, đua, ., cùng

3. trời, Mặt, đồi, trên, ., thì, của, nằm, bắp

4 lines
10.

Em hãy giúp hổ vàng xếp lại các vị trí các ô trống để hoàn thành câu và phép tính thích hợp:

4. ., xuống, hòn, trời, như, biển, lửa, Mặt

5. Mắt, dặm, ., huy, muôn, cá, phơi, hoàng

6. gài, nắng, Đèo, lưng., ánh, cao, dao, thắt

4 lines
11.

Em hãy giúp hổ vàng xếp lại các vị trí các ô trống để hoàn thành câu và phép tính thích hợp:

7. khổ, Bá, thành, Cao, ., Quát, luyện, tài

8. ., bóp, nát, quả, Toàn, Trần, Quốc, cam

9. sinh, ra, tử, Vào

10. trời, quay, quanh, mặt, ., đất, Trái

4 lines
12.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

cuốn hút - hấp dẫn

b)

dịu dàng - thùy mị

c)

nô đùa - đùa giỡn

d)

người nghe - độc giả

e)

vườn hoa của vua - vườn ngự uyển

13.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

thông minh - nhanh nhẹn

b)

tuyên dương - khen ngợi

c)

người xem - khán giả

d)

khoan khoái - sảng khoái

e)

khoan khoái - khoan thai

14.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

 Của ………… vật lạ

(a)  

15.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Cùng hội, cùng ……….

(a)  

16.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Cũ ….. mới ta

(a)  

17.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Của bền ……… người

(a)  

18.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:


Sách gối đầu (a)  

19.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Danh bất ….. truyền

(a)  

20.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Dầm mưa, dãi ……

(a)