Font size
WorksheetsQuyển 3-Bài 10: Trận bóng đá thật tuyệt vời!
Total questions: 20
Worksheet time: 24mins
Phiên âm đúng của từ 转播 là:__bō
zhuān
zuǎn
zhuǎn
zuān
Phiên âm đúng của từ 精彩 là: ____
jìngcǎi
jīngcǎi
jìngchǎi
jīngchǎi
Phiên âm đúng của từ 运气 là: yùn__
qi
qì
qī
qí
Điền vào chỗ trống: 今晚的比赛很______。
结束
强
实力
精彩
Điền vào chỗ trống: 考试的时候同学们有点儿 _____。
结束
紧张
转播
加油
Điền vào chỗ trống: 小明的_____没有电视。
技术
运气
房间
机会
Chọn câu đúng:
文丽每天给男朋友发很多次微信。
文丽每天发微信给男朋友很多次。
文丽每天给男朋友发微信很多次。
文丽每天给男朋友很多次发微信。
Chọn câu đúng:
你说的汉语说得很标准。
你说的汉语很标准。
你说得汉语很标准。
你说汉语得很标准。
Chọn câu đúng:
今天我想不做公交车去。
我今天想做公交车不去。
我今天想不做公交车去。
我今天不想做公交车去。
Chọn câu đúng:
图书馆在教室的左边。
图书馆是教室的左边。
图书馆有教室的左边。
图书馆在左边的教室。
Chọn câu đúng:
我已经吃过了北京烤鸭两次。
我已经吃北京烤鸭两次过了。
我已经吃过北京烤鸭两次了。
我已经吃过两次了北京烤鸭。
Chọn câu đúng:
我在等弟弟来下楼。
我在等弟弟楼下来。
我在等弟弟下来楼。
我在等弟弟下楼来。
Chọn câu đúng:
弟弟跟哥哥不长得一样好看。
弟弟跟哥哥长得一样好看。
弟弟好看跟一样哥哥。
弟弟跟哥哥长一样好看。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
的 / 足球比赛 / 今晚 / 美国队 / 会赢 / 一定。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
爸爸 / 韩国队 / 觉得 / 那么强 / 没有 / 日本队。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
比赛 / 结束了 / 快要 / 可是 / 还 / 谁赢 / 不知道 / 谁输。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
来参加 / 大卫 / 生日聚会 / 带 / 女朋友 / 欧文 / 的 / 了。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
听说 / 很高 / 小明 / 的 / 拉二胡 / 水平。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
饭店 / 这店 / 的 / 菜 / 好吃 / 没有 / 那家 / 的。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
短信 / 下车 / 让 / 我 / 以后 / 发给他 / 一个。
(a)
