wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 3-Bài 10: Trận bóng đá thật tuyệt vời!

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 转播 là:__bō

a)

zhuān

b)

zuǎn

c)

zhuǎn

d)

zuān

2.

Phiên âm đúng của từ 精彩 là: ____

a)

jìngcǎi

b)

jīngcǎi

c)

jìngchǎi

d)

jīngchǎi

3.

Phiên âm đúng của từ 运气 là: yùn__

a)

qi

b)

c)

d)

4.

Điền vào chỗ trống: 今晚的比赛很______。

a)

结束

b)

c)

实力

d)

精彩

5.

Điền vào chỗ trống: 考试的时候同学们有点儿 _____。

a)

结束

b)

紧张

c)

转播

d)

加油

6.

Điền vào chỗ trống: 小明的_____没有电视。

a)

技术

b)

运气

c)

房间

d)

机会

7.

Chọn câu đúng:

a)

文丽每天给男朋友发很多次微信。

b)

文丽每天发微信给男朋友很多次。

c)

文丽每天给男朋友发微信很多次。

d)

文丽每天给男朋友很多次发微信。

8.

Chọn câu đúng:

a)

你说的汉语说得很标准。

b)

你说的汉语很标准。

c)

你说得汉语很标准。

d)

你说汉语得很标准。

9.

Chọn câu đúng:

a)

今天我想不做公交车去。

b)

我今天想做公交车不去。

c)

我今天想不做公交车去。

d)

我今天不想做公交车去。

10.

Chọn câu đúng:

a)

图书馆在教室的左边。

b)

图书馆是教室的左边。

c)

图书馆有教室的左边。

d)

图书馆在左边的教室。

11.

Chọn câu đúng:

a)

我已经吃过了北京烤鸭两次。

b)

我已经吃北京烤鸭两次过了。

c)

我已经吃过北京烤鸭两次了。

d)

我已经吃过两次了北京烤鸭。

12.

Chọn câu đúng:

a)

我在等弟弟来下楼。

b)

我在等弟弟楼下来。

c)

我在等弟弟下来楼。

d)

我在等弟弟下楼来。

13.

Chọn câu đúng:

a)

弟弟跟哥哥不长得一样好看。

b)

弟弟跟哥哥长得一样好看。

c)

弟弟好看跟一样哥哥。

d)

弟弟跟哥哥长一样好看。

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

的 / 足球比赛 / 今晚 / 美国队 / 会赢 / 一定。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

爸爸 / 韩国队 / 觉得 / 那么强 / 没有 / 日本队。

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

比赛 / 结束了 / 快要 / 可是 / 还 / 谁赢 / 不知道 / 谁输。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

来参加 / 大卫 / 生日聚会 / 带 / 女朋友 / 欧文 / 的 / 了。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

听说 / 很高 / 小明 / 的 / 拉二胡 / 水平。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

饭店 / 这店 / 的 / 菜 / 好吃 / 没有 / 那家 / 的。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

短信 / 下车 / 让 / 我 / 以后 / 发给他 / 一个。

(a)