wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 13 KHẢO SÁT MỚI NHẤT

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sự kiện tiêu biểu nhất trong phong trào dân chủ trong những năm 1936 – 1939 là

A. Sự ra đời của các ủy ban hành động năm 1936.

B. Cuộc mít tinh kỷ niệm ngày Quốc tế Lao động 1 – 5 – 1938 tại khu Đấu Xảo (Hà Nội).

C. Thắng lợi trong cuộc bầu cử vào Viện dân biểu Bắc Kỳ và Viện Dân biểu Trung Kỳ.

D. Phong trào mít tinh, biểu tình, biểu dương lực lượng khi phái viên của Chính phủ Pháp Gôđa sang điều tra tình hình Đông Dương và Brêviê nhậm chức Toàn quyền Đông Dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Lý do nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hòa hoãn với Tưởng để chống Pháp, khi thì hòa hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?

A. Tưởng dùng bọn tay sai Việt quốc, Việt cách để phá ta từ bên trong.

B. Thực dân Pháp được sự giúp đỡ hậu thuẫn của Anh xâm lược nước ta.

C. Chính quyền cách mạng còn non trẻ, không thể một lúc chống 2 kẻ thù mạnh.

D. Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản được xác định trong Hiệp ước Bali (2/1976)?

A. Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

B. Không can thiệp vào công việc của nhau.

C. Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa vũ lực đối với nhau.

D. Mọi quyết định của tổ chức phải được nhất trí của các nước thành viên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Theo quy định của Hội nghị I-an-ta, quân đội nước nào sẽ chiếm đóng các vùng lãnh thổ Tây Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản, Nam Triều Tiên sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Pháp.

B. Mĩ.

C. Liên Xô.

D. Anh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: “Một tấc không đi, một li không rời” là quyết tâm của nhân dân miền Nam nhằm chống lại

A. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.

B. Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

C. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

D. Chiến lược “Dùng người Việt đánh người Việt”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Chế độ phân biệt chủng tộc A-pác-thai tồn tại ở Nam Phi trong thời gian bao lâu?

A. Hơn 50 năm.

B. Hơn một thế kỉ.

C. Hơn hai thế kỉ.

D. Hơn ba thế kỉ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Đông Dương Cộng sản Liên đoàn được thành lập vào thời gian nào?

A. Tháng 8/1929.

B. Tháng 10/1929.

C. Tháng 7/1929.

D. Tháng 9/1929.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 35: Khi miền Bắc chuyển từ thời bình sang thời chiến, cách mạng miền Bắc thực hiện nhiệm vụ chiến lược gì?

A. Chống chiến tranh phá hoại của Mĩ nhằm bảo vệ sản xuất.

B. Vừa chiến đấu, vừa sản xuất.

C. Bảo vệ công cuộc xây dựng XHCN miền Bắc.

D. Chi viện cho cách mạng miền Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 36: Âm mưu của Pháp tại cuộc tiến công Căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc (1947) là gì?

A. Đánh nhanh thắng nhanh.

B. Đánh lâu dài.

C. Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

D. Bình định và tìm diệt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 31: Quá trình phát triển hợp tác khu vực của các nước Tây Âu có thể diễn đạt bằng sơ đồ nào dưới đây?

A. EC → EEC → EU.

B. EU → EEC → EC.

C. EEC → EU → EC.

D. EEC → EC → EU.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 29: Ngày 30-8-1945 ghi dấu sự kiện lịch sử nào trong Cách mạng tháng Tám 1945?

A. Cách mạng tháng Tám thành công trong cả nước.

B. Cách mạng tháng Tám giành thắng lợi ở Hà Nội.

C. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền ở Sài Gòn.

D. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 26: Liên Xô đã đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực KHKT là

A. Chế tạo bom nguyên tử, phóng vệ tinh nhân tạo, đưa người đầu tiên lên mặt trăng.

B. Chế tạo bom nguyên tử, tàu sân bay lớn và nhiều nhất thế giới, du hành vũ trụ.

C. Chế tạo bom nguyên tử, phóng vệ tinh nhân tạo, du hành vũ trụ.

D. Nhiều rô-bốt nhất thế giới, phóng vệ tinh nhân tạo, du hành vũ trụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 23: Chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam khẳng định tính đúng đắn và linh hoạt trong lãnh đạo của Đảng. Hãy chỉ ra tính nhân văn trong kế hoạch đó?

A. Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn.

B. Năm 1976, tổng khởi nghĩa, giải phóng hoàn toàn miền Nam.

C. Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.

D. Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn tốt cơ sở kinh tế, công trình văn hóa… giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 22: Qua 3 cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn, Nam Kì, binh biến Đô Lương đã để lại những bài học kinh nghiệm gì?

A. Bài học kinh nghiệm về khởi nghĩa vũ trang, về xây dựng lực lượng vũ trang và chiến tranh du kích.

B. Bài học về thời cơ trong khởi nghĩa giảnh chính quyền.

C. Bài học về xây dựng lực lượng vũ trang để chuẩn bị khởi nghĩa.

D. Bài học về sự phát triển chiến tranh du kích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 14: Mặt tích cực của cách mạng khoa học – kĩ thuật là

A. Làm thay đổi cơ bản các yếu tố của sản xuất, tạo ra bước nhảy vọt chưa từng thấy của lực lượng sản xuất và năng suất lao động.

B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo, đưa con người bay vào vũ trụ.

C. Năng lượng nguyên tử, năng lượng nhiệt hạch, năng lượng mặt trời, năng lượng thủy triều được sử dụng.

D. Đưa tới những thay đổi lớn lao về cơ cấu dân cư với xu hướng dân số lao động trong nông nghiệp giảm đi, dân số trong các ngành dịch vụ tăng lên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 9: Hiệu lệnh chiến đấu trong toàn thủ đô Hà Nội, mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc là

A. Tối 19/12/1946, công nhân nhà máy Yên Phụ phá máy, Hà Nội mất điện.

B. Quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa.

C. Nhà máy nước Hà Nội ngừng hoạt động.


D. Pháp ném bom Hà Nội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 6: Phong trào đấu tranh nào đã đánh dấu của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A. “Phong trào hòa bình”.

B. Phong trào đấu tranh ở Trà Bồng (Quảng Ngãi).

C. Phong trào “Hát cho đồng bào tôi nghe”.

D. Phong trào “Đồng khởi”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 9: Thủ đô Hà Nội hoàn toàn được giải phóng ngày nào?

A. 10/10/1954.

B. 10/5/1956.

C. 1/10/1954.

D. 10/5/1955.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 11: Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân trong những năm 1919 – 1924 chủ yếu là:

A. Đòi quyền lợi về kinh tế.

B. Đòi quyền lợi về chính trị.

C. Đòi quyền lợi về kinh tế và chính trị.

D. Chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 12: Đặc điểm nổi bật nhất của nền kỉnh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A. Vị trí kinh tế của Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới.

B. Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt.

C. Kinh tế phát triển nhanh, nhưng không ổn định vì thường xuyên xảy ra nhiều cuộc suy thoái.

D. Sự chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 16: Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau cách mạng tháng 8 phải đối phó với những khó khăn

A. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách nhà nước trống rỗng.

B. Nạn đói, nạn dốt, giặc ngoại xâm.

C. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách trống rỗng, nạn ngoại xâm và nội phản.

D. Nạn đói, nạn dốt, nội phản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975: Mốc mở đầu và kết thúc?

A. Mở đầu 9/4/1975, kết thúc 30/4/1975.

B. Mở đầu 4/3/1975, kết thúc 02

C. Mở đầu 19/3/1975, kết thúc 02/5/1975.

D. Mở đầu 4/3/1975, kết thúc 02/5/1975.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 28: Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Biên giới Thu – Đông năm 1950 là

A. Cuộc tiến công lớn đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi.

B. Chứng tỏ quân đội ta đã trưởng thành.

C. Chứng minh sự vững chắc của căn cứ địa Việt Bắc.

D. Ta giành được thắng lợi trên chiến trường chính (Bắc Bộ), mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 34: Sau đại thắng mùa Xuân 1975, tình hình nhà nước cả nước như thế nào?

A. Nhà nước trong cả nước đã thống nhất.

B. Tồn tại sự chia rẽ trong nội bộ hai miền.

C. Mỗi miền tồn tại một hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.

D. Sự chia rẽ trong nội bộ mỗi miền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 8: Chính sách khai thác lần thứ hai của thực dân Pháp về căn bản không thay đổi vì

A. Không xây dựng các ngành công nghiệp nặng ở nước ta.

B. Tăng cường đánh thuế nặng.

C. Hạn chế phát triển công nghiệp đặc biệt là công nghiệp nặng, biến Đông Dương thành thị trường độc chiếm của tư bản Pháp.

D. Bỏ vốn nhiều vào nông nghiệp và khai thác mỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 21: Để hoàn thành nhiệm vụ chung, vai trò của cách mạng miền Bắc sẽ là gì?

A. Miền Bắc là hậu phương, có vai trò quyết định trực tiếp.

B. Miền Bắc là hậu phương, có vai trò quyết định nhất.

C. Miền Bắc là hậu phương, có nhiệm vụ chi viện cho cách mạng miền Nam.

D. Miền Bắc là hậu phương, có nhiệm vụ bảo vệ cách mạng miền Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 29: Tháng 9/1953, Hội nghị Bộ Chính trị Trung ương Đảng họp đề ra kế hoạch tác chiến Đông-Xuân 1953-1954 với quyết tâm gì?

A. Giữ vững quyền chủ động đánh địch trên cả hai mặt trận chính diện và sau lưng địch.

B. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, phân tán lực lượng địch.

C. Phân tán lực lượng địch đến những nơi rừng núi hiểm trở.

D. Giam chân địch ở Điện Biên Phủ, Xê-nô, Plây-cu, Luông Phra-bang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 30: Tổ chức ASEAN thành lập ở đâu?

A. Gia cac ta.

B. Băng cốc.

C. Hà Nội.

D. Cua-la-lam-pơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 32: Những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919- 1924 có ý nghĩa gì?

A. Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự ra đời của chính đảng vô sản ở Việt Nam.

B. Nguyễn Ái Quốc tiếp nhận tư tưởng chủ nghĩa Mác-Lê nin để truyền bá về trong nước.

C. Xây dựng mối quan hệ liên minh giữa công nhân và nông dân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.

D. Cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận của cách mạng thế giới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 39: Ba chương trình kinh tế lớn được đề ra trong kế hoạch 5 năm (1986-1990) ở Việt Nam là

A. Lương thực - thực phẩm, hàng may mặc, hàng xuất khẩu.

B. Lương thực - thực phẩm, hàng may mặc.

C. Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng.

D. Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D