WorksheetsÔn tập thi 1: Đúng/Sai
Total questions: 75
Worksheet time: 56mins
Name
Class
Date
1.
Tỉ số nén của động cơ sẽ giảm đi nếu thay một gioăng (ron) quy lát dày hơn.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Khe hở xu páp thay đổi tỉ lệ thuận với nhiệt độ động cơ.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Áp suất bơm xăng thay đổi liên tục, sao cho phù hợp với từng điều kiện hoạt động tăng hoặc giảm tốc của xe.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Tốc độ quay của trục cơ càng cao thì mô men kéo của động cơ càng lớn
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Sử dụng thước lá có độ dày 0.05 khi điều chỉnh khe hở của xu páp thì chắc chắn khe hở đã được điều chỉnh là 0,05 mm.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Van ổn nhiệt của hệ thống làm mát hoạt động dựa theo sự điều khiển của cảm biến nhiệt độ nước làm mát.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Lọc dầu ly tâm có tác dụng loại bỏ các mạt kim loại mịn ra khỏi dầu máy
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Cả hai xu páp cùng mở ở thời điểm cuối kỳ xả và đầu kỳ hút.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Khi động cơ hoạt động ở tốc độ cao, góc mở sớm của xu-pap hút sẽ lớn hơn so với khi động cơ hoạt động ở tốc độ thấp nhằm giúp động cơ nạp hòa khí được tốt hơn.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Trong cùng 1 lần bảo dưỡng định kỳ, điều chỉnh tốc độ cầm chừng trước, sau đó mới bảo dưỡng lọc gió.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Tại thời điểm tăng hết ga, động cơ sẽ đạt được tốc độ lớn nhất, đồng thời lực kéo của động cơ cũng lớn nhất.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Với bugi có thông số trên thân là: "CPR6EA" giá trị khe hở của bugi là 6 mm.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Hỗn hợp nhiên liệu quá nghèo là nguyên nhân gây ra hiện tượng nổ tại cổ ống xả
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Độ dày 2 shim của xu-páp hút là giống nhau và 2 shim của xu-páp xả là giống nhau nên lắp lẫn được cho nhau
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Với xe Rebel 300, trong trường hợp thay bạc vách máy, mã màu trên bạc được chọn thông qua ký hiệu chữ trên vách máy.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Nhiều muội than bám trong buồng đốt là nguyên nhân gây ra hiện tượng kích nổ trong động cơ.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Tiến hành điều chỉnh khe hở xu-pap khi dấu T trên vô lăng điện trùng dấu Index trên vách máy.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Tiết chế chỉnh lưu có nhiệm vụ biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Hình vẽ minh họa bên cạnh mô tả chiều lắp đúng của lọc xăng.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Lắp phe cài sao cho mép vát của nó có hướng cùng với lực ép của chi tiết tiếp xúc.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Trong động cơ bốn kỳ, khi trục cơ quay với tốc độ 1800v/p thì lúc đó trục cam quay với tốc độ 900 v/p.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Trong hệ thống phanh thủy lực, má phanh mòn đi thì hành trình tự do của tay phanh sẽ tăng lên.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Với xe trang bị hệ thống PGM-FI, khi cảm biến CKP bị lỗi tốc độ cầm chừng không ổn định.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Nếu mực dầu phanh của hệ thống phanh thủy lực thấp hơn tiêu chuẩn thì cần bổ xung thêm dầu phanh cùng màu và cùng chỉ số DOT
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Hiện tượng lốp xe bị mòn một phía có thể sảy ra do các vòng bi cầu bánh xe bị vỡ hoặc mòn.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Dẫn hướng xu páp và thân xu páp được bôi trơn bằng một lượng nhỏ dầu, lượng dầu này được kiểm soát bằng phơt ghít.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Nếu không nghe thấy tiếng bơm xăng khi bật khóa điện có nghĩa là bơm xăng đã bị hỏng.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Trong hệ thống phanh kết hợp, lực phanh luôn tác dụng đồng thời và đồng đều lên phanh trước và phanh sau
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Điều chỉnh thời điểm sáng đèn phanh sau sao cho đèn phanh sáng ngay sau khi lực phanh được tác dụng.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Với xe sử dụng hệ thống khóa thông minh (Smart key) có 3 mức độ nhạy của cảnh báo chống trộm
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Với xe trang bị hệ thống khóa thông minh Smart Key, khi xe đang hoạt động mà người sử dụng tắt thiết bị điều khiển (FOB) về OFF thì xe sẽ tắt máy sau 3 giây
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Trên xe có trang bị hệ thống khóa thông minh (Honda Smart Key), ECM có thể dùng chung cho xe khác sau khi xóa ID cũ được lưu trữ trong ECM
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Một xích tải có cỡ xích 428, nghĩa là bước xích được tính theo hệ inch, có giá trị là 4/8
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Thông số trên vỏ (lốp) xe Air Blade 125 ghi 90/90 – 14M/C 40P, bề rộng vỏ (lốp) xe này là 90 mm
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Nếu áp suất bơm xăng cao hơn tiêu chuẩn, tiến hành thay thế bơm xăng.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Trong hệ thống phanh thủy lực, lò xo cần phanh (Tay phanh) có tác dụng kéo tách 2 má phanh ra khỏi đĩa phanh khi nhả tay phanh
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Kiểm tra áp suất lốp (vỏ) xe ở trạng thái lốp (vỏ) xe nóng để có kết quả chính xác
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Mục đích của đối trọng tay lái là làm giảm rung động cho tay lái
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Trước khi lắp phớt dầu vào giảm xóc trước, bôi dầu động cơ lên bề mặt phớt dầu
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Khi gá động cơ lên xe, tạm thời xiết chặt một bu-lông treo động cơ theo đúng lực xiết tiêu chuẩn, sau đó xiết các bu-lông còn lại
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Trong khi tháo động cơ cũng cần lưu ý nới các bu lông có kích thước lớn trước, bu lông có kích thước nhỏ sau
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Bình điện có dung lượng bình càng lớn, tuổi thọ càng cao.
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Khe hở xupap tăng theo nhiệt độ động cơ
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Một trong những nguyên nhân làm cho cổ lái khó xoay là do bánh trước lắp không đúng cách
a)
Đúng
b)
Sai
45.
Trong hai loại xích tải “428” và “420” thì loại 420 có khối lượng nhẹ hơn
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Trên hệ thống phun xăng điện tử, van IACV có vai trò là xác định lượng khí vào trong động cơ tại trạng thái hoạt động cầm chừng, gửi tín hiệu đó đến ECM, giúp ECM quyết định lượng xăng phù hợp
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Van cắt khí trong bộ chế hòa có tác dụng làm giàu tạm thời hỗn hợp nhiên liệu khi xe tăng ga đột ngột
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Nếu hệ thống phun xăng điện tử có lỗi thì cần sửa chữa lỗi rồi sau đó mới thực hiện được việc thiết lập độ cao.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
Trong hệ thống PGM-FI điện áp gửi về ECM của cảm biến TP là nhỏ nhất khi bướm ga đóng hoàn toàn
a)
Đúng
b)
Sai
50.
Trong hệ thống phun xăng điện tử điện trở tiêu chuẩn của kim phun nằm trong khoảng 1kΩ-4kΩ
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Về bản chất, cảm biến oxi và cảm biến MAP cùng làm một nhiệm vụ là xác định tỉ lệ oxi trong dòng khí nạp
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Khi nhiên liệu cháy ở tỷ lệ hòa trộn lý tưởng, công suất động cơ đạt được là lớn nhất và tiêu hao nhiên liệu giảm
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Với xe trang bị Smart key, ECM có thể lưu tối đa 6 mã lỗi trong bộ nhớ
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Cảm biến VS sử dụng điện 12V lấy từ bình điện
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Với những xe được trang bị cảm biến MAP thì không thiết lập được độ cao
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Hành trình tự do tay ga (Độ dơ tay ga) có tiêu chuẩn trong khoảng từ 10-20mm
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Màng cao su của van cắt khí bị rách có thể gây ra hiện tượng cháy trễ ở cổ xả khi giảm ga đột ngột ở tốc độ cao
a)
Đúng
b)
Sai
58.
Tỉ lệ không khí - xăng (hòa khí) lý tưởng 14,7:1 là tỉ lệ đốt cháy hoàn toàn hòa khí.
a)
Đúng
b)
Sai
59.
Hệ thống trung hòa khí xả trên xe WaveS 110cc nhằm mục đích làm giảm lượng khí CO thải ra môi trường bên ngoài
a)
Đúng
b)
Sai
60.
Khi kiểm tra lưu lượng nhiên liệu của bơm, ta cần kiểm tra lượng nhiên liệu được phun ra từ kim phun trong 5 lần tắt bật chìa khóa
a)
Đúng
b)
Sai
61.
Trong chế hòa khí, mực xăng trong bình xăng con thay đổi theo chế độ hoạt động của xe nhằm tối ưu hóa hiệu quả cháy
a)
Đúng
b)
Sai
62.
Jic-lơ phụ bị tắc làm ảnh hưởng tới xe khi chạy ở tốc độ trung bình và cao
a)
Đúng
b)
Sai
63.
Khi hòa khí nghèo (ít xăng, nhiều gió), nồng độ CO giảm hơn so với khi hòa khí giàu
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Tốc độ cầm chừng của xe không liên quan đến tình trạng lọc gió
a)
Đúng
b)
Sai
65.
Hệ thống evapo có tác dụng giữ lại hơi xăng từ bình xăng và đưa trở lại buồng đốt nhờ lực hút từ pit-tông.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Nếu lọc gió bị tắc khói xả sẽ có mầu trắng
a)
Đúng
b)
Sai
67.
Quy trình xả áp bơm xăng gồm có các bước sau: Tháo giắc bơm xăng – đề nổ - tăng ga đến khi động cơ dừng.
a)
Đúng
b)
Sai
68.
Tiến hành thiết lập giá trị ban đầu ECM khi thay thế các chi tiết sau: vít gió cầm chừng, bơm xăng, lọc xăng, kim phun, cảm biến O2.
a)
Đúng
b)
Sai
69.
Trên chế hòa khí PV (Piston - van) điều chỉnh vít gió khi muốn thay đổi tốc độ cầm chừng
a)
Đúng
b)
Sai
70.
Để đảm bảo an toàn cho mạch điện thì nên thay cầu trì 7,5A thành cầu chì 10A
a)
Đúng
b)
Sai
71.
Giá trị điện áp từ cảm biến ECT gửi về ECM tỷ lệ thuận với nhiệt độ của dung dịch làm mát
a)
Đúng
b)
Sai
72.
Giá trị điện áp từ cảm biến Oxy gửi về ECM khi tỉ lệ hòa khí giàu cao hơn khi tỉ lệ hòa khí nghèo
a)
Đúng
b)
Sai
73.
Nếu tốc độ cầm chừng quá nhỏ hoặc quá lớn (nhỏ hơn 1400 vòng/phút hoặc lớn hơn 2300 vòng/phút) chức năng IDLING STOP sẽ không hoạt động
a)
Đúng
b)
Sai
74.
Đối với xe trang bị Smart key, khi cài đặt chìa khóa mới, đèn tín hiệu chìa khóa trên mặt đồng hồ nháy ngắn – dài – ngắn – ngắn, thì đó là lỗi giao tiếp giữa SCU và FOB
a)
Đúng
b)
Sai
75.
Cần tắt khóa điện và cô lập cụm mạch khi tiến thành đo điện trở của một chi tiết trên xe
a)
Đúng
b)
Sai
100 %
