Font size
WorksheetsÔn tập từ b10-b12 GTHN Q1
Total questions: 20
Worksheet time: 9mins
“找” có nghĩa là gì?
Tìm kiếm, trả lại tiền thừa
Trả lại tiền thừa
Tìm kiếm
Mua bán
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我······家吃饭。
在
去
走
来
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Phòng của tôi rất rộng."
(a)
你是不是留学生?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Tôi đi văn phòng tìm thầy giáo Vương."
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
“我爸爸妈妈都是农民。”
(a)
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
我 / 介绍 / 他们 / 先 / 俩 / 一下儿 / 我 / 新 / 同学 / 的 / 是
我先介绍一下儿,他们俩是我的新同学。
先我介绍一下儿,他们俩是我的新同学。
我介绍先一下儿,他们俩是我的新同学。
我先介绍一下儿,他们是我俩的新同学。
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Đây là hiệu trưởng của trường tôi."
这是我学校的校长。
这是我的学校校长。
这是我学校校长。
这是学校的我校长。
你是美国人吗?
对不起!
你的老师是不是王老师?
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
我在何宁中心学汉语。
你在哪儿学汉语?
你在哪学汉语?
你在那儿学汉语?
你在那学汉语?
你觉得学习汉语难吗?
Câu dưới đây đúng hay sai:
这是谁汉语书?
Đúng 对
Sai 错
你的老师是哪位老师?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 九楼 / 住 / 吗 / 也
你也住九楼吗?
你住也九楼吗?
也你住九楼吗?
你也九楼住吗?
你爸爸妈妈今年多大了?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Anh ấy là một người rất tốt."
他是一个很好的人。
她是一个很好的人。
他是一个很好人。
他是一个好的人。
你是哪国人?
你觉得你的老师怎么样?
