wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thương mại và DL level 2

Total questions: 28

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, chiếm giá trị xuất khẩu lớn nhất trong các mặt hàng xuất khẩu của nước ta là

a)

dầu thô.

b)

cà phê.

c)

thủy sản.

d)

hàng may mặc.

2.

Vườn quốc gia đầu tiên ở nước ta có giá trị lớn về du lịch sinh thái là

a)

Bạch Mã.

b)

Cúc Phương.

c)

Cát Bà.

d)

Pù Mát.

3.

Sự phát triển của nội thương thể hiện rõ rệt qua

a)

tổng mức bán lẻ hàng hóa của xã hội.

b)

cơ cấu hàng hóa bán tại các chợ.

c)

số lợi nhuận trung bình tại các chợ.

d)

cơ cấu mua bán hàng hóa của người dân.

4.

Trung tâm du lịch lớn nhất ở phía Bắc nước ta là

a)

Lạng Sơn.

b)

Hải Phòng.

c)

Hà Nội.

d)

Hạ Long.

5.

Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch?

a)

Giao thông thuận lợi.

b)

Có nguồn nhân lực dồi dào.

c)

Cảnh quan thiên nhiên đẹp.

d)

Khí hậu ôn định, ít thiên tai.

6.

Nhóm hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta?

a)

Hàng máy móc và thiết bị phụ tùng.

b)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.

c)

Hàng nông - lâm - thủy sản.

d)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

7.

Di sản thiên nhiên thế giới vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc tính

a)

Hà Tĩnh.

b)

Quảng Bình.

c)

Quảng Trị.

d)

Thừa Thiên - Huế.

8.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

a)

Công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp.

b)

Nông - lâm - thủy sản.

c)

Công nghiệp nặng và khoáng sản.

d)

Máy móc, thiết bị, nhiên, vật liệu.

9.

Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển du lịch biển?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

10.

Vùng nào dưới đây có tài nguyên du lịch đa dạng hơn cả?

a)

Tây Nguyên.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

11.

Các địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao ở nước ta là

a)

Phanxipăng và Điện Biên.

b)

Mai Châu và Điện Biên.

c)

Phan xipăng và Sa pa.

d)

Đà Lạt và Sa Pa.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với những đặc điểm hoạt động nội thương nước ta sau Đồi mới?

a)

Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia.

b)

Đã hình thành thị trường thống nhất trong cả nước.

c)

Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng đáp hơn.

d)

Thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

13.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

a)

trung tâm du lịch.

b)

các ngành sản xuất.

c)

tài nguyên du lịch.

d)

dân cư.

14.

Địa điểm du lịch nhân văn nổi tiếng ở nước ta là

a)

phố cổ Hội An.

b)

động Phong Nha - Kẻ Bàng.

c)

hồ Ba Bể.

d)

vịnh Hạ Long.

15.

Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mạo hiểm.

b)

nghỉ dưỡng.

c)

cộng đồng.

d)

sinh thái.

16.

Khó khăn của khí hậu đối với hoạt động du lịch ở nước ta là

a)

sự phân hóa theo độ cao.

b)

sự phân hóa theo Đông – Tây.

c)

tính nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

sự phân mùa.

17.

Hạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta hiện nay là

a)

thiên tai thường xuyên xảy ra.

b)

cơ sở hạ tầng của ngành du lịch còn yếu kém.

c)

sản phẩm du lịch chưa đa dạng.

d)

môi trường tự nhiên ở nhiều vùng bị ô nhiễm.

18.

Khu du lịch biển Hạ Long - Cát Bà - Đồ Sơn thuộc các tỉnh

a)

Hải Phòng và Thanh Hóa.

b)

Quảng Ninh và Hài Phòng.

c)

Quảng Ninh và Ninh Bình.

d)

Hải Phòng và Ninh Bình.

19.

Chuyển biến cơ bản của ngoại thương về mặt quy mô xuất khẩu là

a)

có nhiều bạn hàng lớn như Hoa Kỳ, Nhật Bản...

b)

có nhiều mặt hàng xuất khẩu chủ lực.

c)

tổng kim ngạch xuất khẩu

tăng liên tục.

d)

thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.

20.

Nước ta đã hình thành thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây?

a)

Đất nước gia nhập WTO.

b)

Bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

c)

Thực hiện công cuộc đổi mới

từ năm 1986.

d)

Sau khi kết thúc chiến tranh năm 1975.

21.

Hoạt động có vai trò to lớn trong nền kinh tế thị trường và hội nhập với khu vực và quốc tế là

a)

Ngoại thương.

b)

Hợp tác quốc tế và đầu tư.

c)

Hợp tác quốc tế về lao động.

d)

Du lịch quốc tế.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương của nước ta sau thời kì Đổi mới?

a)

Chất lượng hàng hóa ngày càng cao.

b)

Hàng hóa ngày càng đa dạng.

c)

Đã hình thành hệ thống chợ.

d)

Hình thành một thị trường thống nhất.

23.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta?

a)

Hàng chế biến, tinh chế cao.

b)

Giá thành sản phẩm còn cao.

c)

Tỷ trọng hàng gia công còn lớn.

d)

Phụ thuộc nhiều vào nguyên liệu nhập.

24.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của hoạt động nội thương ở nước ta là

a)

tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.

b)

tăng tỉ trọng khu vực ngoài

nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

25.

Từ khi Việt Nam gia nhập WTO, vai trò của thành phần kinh tế nào sau đây phát triển nhanh nhất?

a)

Kinh tế cá thể.

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước

ngoài.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế tập thể.

26.

Tài nguyên du lịch nhân văn không có loại nào sau đây?

a)

Làng nghề.

b)

Di tích lịch sử.

c)

Lễ hội.

d)

Bãi biển.

27.

Nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm nào?

a)

1975.

b)

2007.

c)

1986.

d)

1995.

28.

Biểu hiện rõ nhất của chiến lược đa phương hoá trong hoạt động kinh tế đối ngoại ở nước ta là

a)

Tăng cường xuất khẩu hàng hoá và lao động.

b)

Mở rộng quyền hạn xuất, nhập khẩu cho các địa phương.

c)

Giữ vững hoạt động xuất, nhập khẩu với các thị trường truyền thống.

d)

Mở rộng quan hệ kinh tế với

tất cả các nước, các khu vực trên thế giới.