wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

0944 406 848 English Mrs.Hien (LỚP 6-ĐỀ 4-THCÁC THÌ )

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sometimes the class………..late

( Thỉnh thoảng lớp học kết thúc muộn)

a)

end

b)

ending

c)

ends

d)

ended

2.

Nowadays my mother………to work on foot

(Dạo này mẹ tôi đi bộ đi làm)

a)

has gone

b)

used to go

c)

went

d)

goes

3.

When water freezes, it……into ice

(khi nước đóng băng, nó trở thành đá )

a)

turns

b)

has turned

c)

would turn

d)

is turning

4.

Don't forget to turn off the lights before you (leave) ______.


( Đừng quên tắt đèn trước khi bạn rời đi )

a)

left

b)

to leave

c)

leaves

d)

leave

5.

What time…..the banks close in Britain ?


(Các ngân hàng ở Anh đóng cửa lúc mấy giờ? )

a)

do

b)

did

c)

does

d)

can

6.

She……….six days a week


(Cô ấy thường làm việc 6 ngày 1 tuần)

a)

usually works

b)

works usually

c)

is usually works

d)

is working usually

7.

He …his granddaughter daily


(Ông ấy gọi cho cháu gái của mình mỗi ngày)

a)

calling

b)

calls

c)

is calling

d)

was calling

8.

Someone’s phone …………


( Điện thoại của ai đó đang reo )

a)

be ringing

b)

rings

c)

ring

d)

is ringing

9.

My sister ……in Paris at the moment


(Chị tôi hiện tại đang học ở Paris )

a)

will study

b)

studies

c)

is studying

d)

has been studying

10.

Keep quiet! We…..to the music


(Yên lặng! Chúng tôi đang nghe nhạc)

a)

are listening

b)

listen

c)

were listening

d)

is listening

11.

Lan and her sister are in the bookstore now. She (look) for a craft kit.

a)

looking

b)

looks

c)

is looking

d)

was looking

12.

Jorge…….to Brazil earlier this year


(Jorge đã đến Brazil vào đầu năm nay)

a)

went

b)

gone

c)

go

d)

goes

13.

I……that you were here


(Tôi không biết bạn đã ở đây)

a)

wasn’t knowing

b)

didn’t knew

c)

didn’t know

d)

know

14.

When I came to this city, I ……anyone


(Khi tôi đến thành phố này, tôi không biết ai cả )

a)

haven’t known

b)

didn’t know

c)

wasn’t knowing

d)

didn’t knew

15.

Did you just ……me a liar ?


( Bạn vừa gọi tôi là 1 kẻ nói láo đấy à ? )

a)

call

b)

called

c)

have called

d)

calls

16.

I ……smoking a long time ago


( tôi đã ngừng hút thuốc cách đây 1 thời gian lâu rồi )

a)

have stopped

b)

have been stopping

c)

stopped

d)

stop

17.

I was at the club yesterday, but I…….you


(Tôi đã ở câu lạc bộ vào hôm qua nhưng tôi không nhìn thấy bạn)

a)

haven’t seen

b)

did not see

c)

did not saw

d)

hadn’t seen

18.

We…….the chance to visit many museums in Paris last vacation


(chúng tôi đã có cơ hội đến thăm nhiều viện bảo tàng ở Paris vào kì nghỉ trước)

a)

had

b)

had had

c)

have had

d)

have

19.

She……in Nha Trang from 1995 to 1997


(Cô ấy đã sống ở Nha Trang từ năm 1995 đến 1997)

a)

was living

b)

lived

c)

had lived

d)

has lived

20.

When I was young, I ……to be a singer


(Khi còn trẻ, tôi đã từng muốn trở thành ca sĩ )

a)

want

b)

was wanting

c)

wanted

d)

had wanted

21.

I……..writing my report in an hour or so. Then we can go to a movie


(Tôi sẽ hoàn thành bản báo cáo trong khoảng một giờ. Sau đó chúng ta có thể đi xem phim)

a)

finish

b)

finished

c)

have finished

d)

will finish

22.

I…….hard until I pass the TOEFL


(Tôi sẽ làm việc chăm chỉ cho đến khi tôi qua kì thi TOEFL)

a)

will study

b)

study

c)

have studied

d)

had studied

23.

……….you to London with him tomorrow?


(Bố của bạn sẽ đưa bạn đến Luân Đôn cùng ông ấy vào ngày mai à ? )

a)

Does your father take

b)

Is your father take

c)

Your father takes

d)

Will your father take

24.

I hope someone (invent) a machine to do homework for me.


(Tôi hi vọng một ai đó sẽ phát minh ra 1 cái máy để làm bài tập về nhà cho tôi)

a)

invented

b)

was invented

c)

will be

d)

will invent

25.

I…..here at the end of the month


(Tôi sẽ rời khỏi đây vào cuối tháng)

a)

will leave

b)

would leave

c)

would have left

d)

is leaving

26.

We believe scientists (find) cures to HIV soon

a)

found

b)

finds

c)

will find

d)

had found

27.

I think in the future people (prefer) online chatting to face-to-face meeting

a)

prefer

b)

will prefer

c)

will be prefered

d)

will be preferring

28.

My in-laws….to visit us next week


( Nhà thông gia sẽ đến thăm chúng tôi tuần tới)

a)

go

b)

are going

c)

goes

d)

is going

29.

What_______we (do ) _____to save electricity ,dad ?We will watch less TV.

a)

would …do

b)

will…do

c)

do…do

d)

did…do

30.

Hurry up or you (not /catch) _________ the last bus.

a)

don’t catch

b)

didn’t catch

c)

doesn’t catch

d)

won’t catch

31.

I….able to sleep well for a week now


( tôi không thể nào ngủ nổi trong cả tuần qua)

a)

didn’t was

b)

was not

c)

haven’t been

d)

been

32.

John……in San Diego for the past 3 years ( and he still lives there)


John đã sống ở San Dieg trong 3 năm qua ( và anh ấy vẫn đang sống ở đấy)

a)

lived

b)

has lived

c)

was lived

d)

lives

33.

I ……….this upset in many years !


(Tôi đã không cảm thấy lo lắng như thế này trong nhiều năm qua!)

a)

was not

b)

was not being

c)

haven’t been

d)

haven’t been being

34.

They (be) _____ to that supermarket three times.

a)

are

b)

Were

c)

have been

d)

has been

35.

____ John (be) _______ to Nha Trang yet?

a)

Did- be

b)

Has – been

c)

Have- been

d)

Will- be

36.

He (not see) his uncle since he moved to Ho Chi Minh City.

a)

didn’t see

b)

haven’t seen

c)

hasn’t seen

d)

haven’t saw

37.

I……many people since I came here in June


(Tôi đã từng gặp nhiều người từ tháng 6 khi tôi đến đây)

a)

met

b)

has met

c)

was meeting

d)

have met

38.

Their grandparents (live) in this village since last year.


(Ông bà của họ đã sống ở ngôi làng này kể từ năm trước)

a)

has lived

b)

lived

c)

had lived

d)

have lived

39.

People (know) all about the Moon for thousands of years.


(Mọi người đã biết tất cả về mặt trăng từ hàng nghìn năm qua)

a)

knew

b)

are known

c)

know

d)

have known

40.

Her family (not/ live) here since she was young.


( gia đình của cô ấy đã không sống ở đây kể từ khi cô ấy còn nhỏ)

a)

didn’t live

b)

doesn’t live

c)

lived

d)

hasn’t lived

41.

I already read the book that you gave me .

Could you....me another one?


(Tôi đã đọc xong cuốn sách mà bạn đưa cho tôi.

Bạn có thể cho tôi mượn một cuốn khác được không ? )

a)

To lend

b)

will lend

c)

lend

d)

lent

42.

We should (respect) old people

(Chúng ta nên tôn trọng người già)

a)

be respect

b)

respecting

c)

respect

d)

be respected

43.

I don’t mind (talk) to her about this.


(Tôi không ngại nói với cô ấy về điều này)

a)

to talk

b)

talking

c)

to talking

d)

talk

44.

They didn’t mind (work) late to complete the task


(Họ không ngại làm việc muộn để hoàn thành nhiệm vụ)

a)

to working

b)

work

c)

working

d)

worked

45.

I enjoy (read) …the books written by Nam Cao .


(Tôi thích đọc những quyển sách được viết bởi Nam Cao )

a)

to read

b)

reading

c)

read

d)

readed

46.

If you use robots to do the housework, you (become) lazy


(Nếu bạn sử dụng những con rô bốt để làm việc nhà, bạn sẽ trở lên lười biếng)

a)

had become

b)

became

c)

will become

d)

would become

47.

If you (drink) more water, you won’t have any more health problems.


(Nếu bạn uống nhiều nước, bạn sẽ không gặp các vấn đề về sức khỏe)

a)

drank

b)

drunk

c)

drink

d)

will drink

48.

If he (not come) soon, he will miss the train.


(Nếu anh ấy không đến sớm, anh ấy sẽ nhỡ chuyến tàu)

a)

don’t come

b)

won’t come

c)

doesn’t come

d)

hadn’t come

49.

They decided (go) to HaLong Bay for their holiday.


(Họ quyết định đi nghỉ ở Vịnh Hạ Long)

a)

going

b)

went

c)

to go

d)

gone

50.

We have decided (stay) in HCM city for three days.


(Chúng tôi đã quyết định ở thành phố HCM 3 ngày)

a)

staying

b)

stayed

c)

to be stayed

d)

to stay

51.

Lan ( collect) hundreds of dolls so far.


(Lan đã sưu tập hàng tram con búp bê cho đến nay)

a)

has been collected

b)

has collected

c)

collected

d)

collects

52.

She (not meet) _____ her uncle since she moved to Ha Noi City.


(Chị ấy đã không gặp chú của chị ấy kể từ khi chị ấy rời thành phố Hà Nội)

a)

don’t meet

b)

has meet

c)

has not met

d)

haven’t met

53.

Did you enjoy (watch) the film?


(Bạn có thích xem phim không ?)

a)

to watch

b)

to watching

c)

watch

d)

watching

54.

My mother is hooked on (make) spring rolls at Tet.


(Mẹ của tôi thích làm giò vào tết)

a)

making

b)

made

c)

makes

d)

to make

55.

Laura should (improve) her English writing.


(Laura nên cải thiện môn viết tiếng anh của chị ấy)

a)

to improve

b)

improve

c)

be improve

d)

improves

56.

I wanted (call) you yesterday but I lost your number.


(Tôi muốn gọi bạn vào ngày hôm qua nhưng tôi đã quên mất số)

a)

to call

b)

calling

c)

to calling

d)

called

57.

We might (have) an allergy to shrimp.


(Chúng tôi có thể bị dị ứng với tôm)

a)

have

b)

has

c)

have had

d)

had

58.

My father used to (go) _______home late last year.


(Bố của tôi thường về nhà muộn vào năm trước)

a)

going

b)

be gone

c)

go

d)

have gone

59.

There used to (be) a big tree in front of her house.


(Ở đây đã thường có 1 cây to phí trước nhà cô ấy)

a)

being

b)

be

c)

been

d)

have been

60.

I’m tired of (have) nothing to do at home.


[tôi mệt mỏi vì không có gì để làm ở nhà]

a)

have

b)

having

c)

had

d)

to have