wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 4 - Bài 2: Tìm được công việc như ý không dễ dàng.

Total questions: 20

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 面试là miàn__.

a)

shī

b)

c)

shì

d)

2.

Phiên âm đúng của từ 实习 là: __xí.

a)

shì

b)

shí

c)

shǐ

d)

shī

3.

Phiên âm đúng của từ 竞争 là: _____.

a)

jīngzhēng

b)

jìngzhèng

c)

jīngzhèng

d)

jìngzhēng

4.

Điền vào chỗ trống: 明天小明需要去______。

a)

竞争

b)

面试

c)

同意

d)

厉害

5.

.Điền vào chỗ trống:她的朋友刚刚找到了一家公司去______。

a)

实习

b)

希望

c)

如果

d)

毕业

6.

Điền vào chỗ trống: 她能____面试吗?

a)

运气

b)

满意

c)

简历

d)

通过

7.

Chọn câu đúng:

a)

哥哥没买好电影票。

b)

哥哥没买到电影票。

c)

哥哥没买见电影票。

d)

哥哥没买完电影票。

8.

Chọn câu đúng:

a)

我刚参加到一场面试。

b)

我刚参加完一场面试。

c)

我刚参加了一场面试。

d)

我刚参加好一场面试。

9.

Chọn câu đúng:

a)

你写好自己的简历了吗?

b)

你写好没写自己的简历?

c)

你写没写好自己的简历了?

d)

你写不写好自己的简历了?

10.

Chọn câu đúng:

a)

这个汉字你写错了。

b)

这个汉字你写清楚了。

c)

这个汉字你写懂了。

d)

这个汉字你写错了。

11.

Chọn câu đúng:

a)

昨天晚上我看了三本书完。

b)

昨天晚上我看了完三本书。

c)

昨天晚上我看完了三本书。

d)

昨天晚上我看三本书完了。

12.

Chọn câu đúng:

a)

昨天我没看见了马老师。

b)

昨天我没看见马老师。

c)

昨天我没看马老师见。

d)

昨天我没看见马老师了。

13.

Chọn câu đúng:

a)

我今天能吃懂这家商店的蛋糕了。

b)

我今天能吃错这家商店的蛋糕了。

c)

我今天能吃到这家商店的蛋糕了。

d)

我今天能吃快这家商店的蛋糕了。

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

美国公司 / 简历 / 让 / 我 / 先 / 英语 / 用/ 写好。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我们 / 找到 / 都 / 满意 / 希望 / 你 / 能 / 的 / 工作。

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

非常 / 通过 / 希望 / 你 / 能 / 面试 / 这次。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

早 / 明天的面试 / 我 / 就 / 了 / 准备好。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

公司 / 上 / 会 / 完课 / 同意 / 你 / 以后 / 就 / 去 / 他们那儿工作 / 吗?

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

找工作 / 竞争 / 的时候 / 很厉害 / 他们 / 得。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我朋友 / 实习 / 每天 / 一家 / 下午 / 在 / 公司 / 美国。

(a)