Font size
WorksheetsQuyển 4 - Bài 2: Tìm được công việc như ý không dễ dàng.
Total questions: 20
Worksheet time: 21mins
Phiên âm đúng của từ 面试là miàn__.
shī
sì
shì
sī
Phiên âm đúng của từ 实习 là: __xí.
shì
shí
shǐ
shī
Phiên âm đúng của từ 竞争 là: _____.
jīngzhēng
jìngzhèng
jīngzhèng
jìngzhēng
Điền vào chỗ trống: 明天小明需要去______。
竞争
面试
同意
厉害
.Điền vào chỗ trống:她的朋友刚刚找到了一家公司去______。
实习
希望
如果
毕业
Điền vào chỗ trống: 她能____面试吗?
运气
满意
简历
通过
Chọn câu đúng:
哥哥没买好电影票。
哥哥没买到电影票。
哥哥没买见电影票。
哥哥没买完电影票。
Chọn câu đúng:
我刚参加到一场面试。
我刚参加完一场面试。
我刚参加了一场面试。
我刚参加好一场面试。
Chọn câu đúng:
你写好自己的简历了吗?
你写好没写自己的简历?
你写没写好自己的简历了?
你写不写好自己的简历了?
Chọn câu đúng:
这个汉字你写错了。
这个汉字你写清楚了。
这个汉字你写懂了。
这个汉字你写错了。
Chọn câu đúng:
昨天晚上我看了三本书完。
昨天晚上我看了完三本书。
昨天晚上我看完了三本书。
昨天晚上我看三本书完了。
Chọn câu đúng:
昨天我没看见了马老师。
昨天我没看见马老师。
昨天我没看马老师见。
昨天我没看见马老师了。
Chọn câu đúng:
我今天能吃懂这家商店的蛋糕了。
我今天能吃错这家商店的蛋糕了。
我今天能吃到这家商店的蛋糕了。
我今天能吃快这家商店的蛋糕了。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
美国公司 / 简历 / 让 / 我 / 先 / 英语 / 用/ 写好。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我们 / 找到 / 都 / 满意 / 希望 / 你 / 能 / 的 / 工作。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
非常 / 通过 / 希望 / 你 / 能 / 面试 / 这次。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
早 / 明天的面试 / 我 / 就 / 了 / 准备好。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
公司 / 上 / 会 / 完课 / 同意 / 你 / 以后 / 就 / 去 / 他们那儿工作 / 吗?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
找工作 / 竞争 / 的时候 / 很厉害 / 他们 / 得。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我朋友 / 实习 / 每天 / 一家 / 下午 / 在 / 公司 / 美国。
(a)
