Font size
WorksheetsQuyển 4 - Bài 4: Bạn ở số nhà 12 phải không?
Total questions: 20
Worksheet time: 21mins
Phiên âm đúng của từ 桌子 là __zi.
zuō
zhuō
zhuò
zuò
Phiên âm đúng của từ 按照 là: àn__ào.
z
ch
zh
j
Phiên âm đúng của từ 早餐 là: _____.
zǎocàn
zǎocān
zāocàn
zǎocan
Điền vào chỗ trống:您________房子了吗?
密码
预订
规定
按照
Điền vào chỗ trống:您什么时候想吃________ ?
桌子
宾馆
早餐
现金
Điền vào chỗ trống: 按照规定,应该12点以前______。
预订
预约
延长
退房
Chọn câu đúng:
餐厅会开来早上9点半。
餐厅会开到早上9点半。
餐厅会开从早上9点半。
餐厅会开早上9点半。
Chọn câu đúng:
我朋友住给学校附近的宾馆。
我朋友住到学校附近的宾馆。
我朋友住在学校附近的宾馆。
我朋友在学校附近的宾馆住。
Chọn câu đúng:
退房时间可以下午1点延长到。
退房时间可以延长下午1点到。
退房时间可以延长到下午1点。
退房时间可以到下午1点延长。
Chọn câu đúng:
男朋友送给姐姐一件礼物了。
男朋友送到姐姐一件礼物了。
男朋友送在姐姐一件礼物了。
男朋友送给一件礼物姐姐了。
Chọn câu đúng:
WIFI密码已经给桌子上放了。
WIFI密码已经在桌子上放了。
WIFI密码已经放给桌子上了。
WIFI密码已经放在桌子上了。
Chọn câu đúng:
请您收到押居。
请您收完押居。
请您收好押居。
请您收对押居。
Chọn câu đúng:
海伦学到晚上11点半的中文。
海伦学中文到晚上11点半。
海伦学中文学到晚上11点半。
海伦学中文学给晚上11点半。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
宾馆 / 地图 / 送 / 有 帮助 / 给了 / 我 / 一张 / 很 / 的。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 从这里 / 能 / 吗 / 告诉 / 我 / 走到 / 多长时间 / 地铁站 / 要?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
打算 / 我 / 中秋节 / 延长 / 到 / 在这里。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我 / 住在 / 叫 / 爸妈 / 学校 / 宾馆 / 对面 / 的。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
付 / 现金 / 押金 / 可以 / 或者 / 付 / 刷卡 / 都行。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我 / 给语伴 / 一定 / 用 / 明天 / 写 / 一封信。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
退房 / 需要 / 的时候 / 拿 / 过来 / 押居。
(a)
