wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 4 - Bài 6: Hai cô gái đứng phía sau là ai?

Total questions: 19

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 站 là __àn.

a)

z

b)

zh

c)

ch

d)

c

2.

Phiên âm đúng của từ 眼镜 là: yǎn__.

a)

jīng

b)

jing

c)

jìng

d)

jíng

3.

Phiên âm đúng của 总是· là:

a)

cǒngshì

b)

zǒngshì

c)

zōngshì

d)

zǒngshī

4.

Điền vào chỗ trống: 我爸爸喜欢______。

a)

开心

b)

旁边

c)

仔细

d)

抽烟

5.

Điền vào chỗ trống:你____ 一下,这是谁?

a)

b)

c)

d)

6.

Điền vào chỗ trống: 她____地看这张照片。

a)

仔细

b)

总是

c)

打扮

d)

所以

7.

Chọn câu đúng:

a)

我弟弟喜欢吃巧克力,所以总是拿过巧克力。

b)

我弟弟喜欢吃巧克力,所以总是拿了巧克力。

c)

我弟弟喜欢吃巧克力,所以总是拿着巧克力。

d)

我弟弟喜欢吃巧克力,所以总是拿到巧克力。

8.

Chọn câu đúng:

a)

两个女孩站在后面是谁?

b)

后面站着的两个女孩是谁?

c)

站着后面的两个女孩是谁?

d)

后面站起的两个女孩是谁?

9.

Chọn câu đúng:

a)

那个总是漂亮着笑的女孩是我姐姐。

b)

那个总是漂亮地笑了的女孩是我姐姐。

c)

那个总是漂亮得笑着的女孩是我姐姐。

d)

那个总是漂亮地笑着的女孩是我姐姐。

10.

Chọn câu đúng:

a)

我进房子的时候,大家都在沙发上坐着。

b)

我进房子的时候,大家都坐着在沙发上。

c)

我进房子的时候,大家都坐在沙发上着。

d)

我进房子的时候,大家都在沙发上坐一坐。

11.

Chọn câu đúng:

a)

我妹妹站在妈妈旁边拿着花。

b)

我妹妹拿着花站在妈妈旁边。

c)

我妹妹拿着花站在妈妈旁边。

d)

我妹妹拿着花站在妈妈旁边。

12.

Chọn câu đúng:

a)

你妈妈比爸爸年轻地多了。

b)

你妈妈比爸爸年轻着多了。

c)

你妈妈比爸爸年轻多得了。

d)

你妈妈比爸爸年轻多了。

13.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

海伦 / 得 / 总是 / 一样 / 打扮 / 小时候 / 男孩子。

(a)  

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

高小明 / 自己 / 以前 / 拍 / 的 / 拿着 / 全家福。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

这个 / 一模一样 / 男孩 / 他爸爸 / 长得 / 跟。

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你 / 同学 / 怎么 / 我们班 / 不认识 / 的 / 呢?

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

听到 / 笑着 / 以后 / 妈妈 / 总是 / 这个好消息 / 开心 / 地。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

站在 / 穿着裙子 / 戴着眼镜 / 和 / 的 / 地铁站门口 / 谁 /子女孩 / 是 / 呢?

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我 / 新衣服 / 今天 / 朋友的婚礼 / 穿着 / 一件 / 参加。

(a)