Font size
WorksheetsQuyển 4 - Bài 6: Hai cô gái đứng phía sau là ai?
Total questions: 19
Worksheet time: 23mins
Phiên âm đúng của từ 站 là __àn.
z
zh
ch
c
Phiên âm đúng của từ 眼镜 là: yǎn__.
jīng
jing
jìng
jíng
Phiên âm đúng của 总是· là:
cǒngshì
zǒngshì
zōngshì
zǒngshī
Điền vào chỗ trống: 我爸爸喜欢______。
开心
旁边
仔细
抽烟
Điền vào chỗ trống:你____ 一下,这是谁?
戴
站
猜
笑
Điền vào chỗ trống: 她____地看这张照片。
仔细
总是
打扮
所以
Chọn câu đúng:
我弟弟喜欢吃巧克力,所以总是拿过巧克力。
我弟弟喜欢吃巧克力,所以总是拿了巧克力。
我弟弟喜欢吃巧克力,所以总是拿着巧克力。
我弟弟喜欢吃巧克力,所以总是拿到巧克力。
Chọn câu đúng:
两个女孩站在后面是谁?
后面站着的两个女孩是谁?
站着后面的两个女孩是谁?
后面站起的两个女孩是谁?
Chọn câu đúng:
那个总是漂亮着笑的女孩是我姐姐。
那个总是漂亮地笑了的女孩是我姐姐。
那个总是漂亮得笑着的女孩是我姐姐。
那个总是漂亮地笑着的女孩是我姐姐。
Chọn câu đúng:
我进房子的时候,大家都在沙发上坐着。
我进房子的时候,大家都坐着在沙发上。
我进房子的时候,大家都坐在沙发上着。
我进房子的时候,大家都在沙发上坐一坐。
Chọn câu đúng:
我妹妹站在妈妈旁边拿着花。
我妹妹拿着花站在妈妈旁边。
我妹妹拿着花站在妈妈旁边。
我妹妹拿着花站在妈妈旁边。
Chọn câu đúng:
你妈妈比爸爸年轻地多了。
你妈妈比爸爸年轻着多了。
你妈妈比爸爸年轻多得了。
你妈妈比爸爸年轻多了。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
海伦 / 得 / 总是 / 一样 / 打扮 / 小时候 / 男孩子。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
高小明 / 自己 / 以前 / 拍 / 的 / 拿着 / 全家福。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
这个 / 一模一样 / 男孩 / 他爸爸 / 长得 / 跟。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 同学 / 怎么 / 我们班 / 不认识 / 的 / 呢?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
听到 / 笑着 / 以后 / 妈妈 / 总是 / 这个好消息 / 开心 / 地。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
站在 / 穿着裙子 / 戴着眼镜 / 和 / 的 / 地铁站门口 / 谁 /子女孩 / 是 / 呢?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我 / 新衣服 / 今天 / 朋友的婚礼 / 穿着 / 一件 / 参加。
(a)
