wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 1_T6_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz (Nữ)

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Chị A là VIP Nội Bộ Khối Cửa Hàng - Hạng Bạc, mua hàng trong tháng sinh nhật sẽ được ưu đãi như thế nào?
a)
1 sản phẩm giảm 70% (trừ Kobe, nước hoa, khăn,tất, đồ lót)
b)
1 Sản phẩm bất kỳ giảm 70%
c)
Không có ưu đãi mua hàng theo CS VIP nội bộ
d)
Ưu đãi mua hàng giống như KH VIP bên ngoài
2.
Chị A là VIP Nội Bộ - Hạng Vàng, trong tháng sinh nhật KH có nhu mua 1 sản phẩm áo len nguyên giá 500k và trừ VC quà tặng sinh nhật. Chị A phải thanh toán bao nhiêu?
a)
Thanh toán áo len giảm 20% theo hạng thẻ là 400k và KH còn 100k chọn thêm sản phẩm khác
b)
Thanh toán áo len giảm 70% theo ưu đãi tháng sinh nhật là 150k và KH còn 350k để chọn thêm sản phẩm khác
c)
KH không phải thanh toán thêm tiền
3.
Chị A là VIP Nội Bộ - Hạng Hoàng Kim, trong tháng sinh nhật KH sẽ được tặng Voucher quà tặng bao nhiêu?
a)
300K
b)
500K
c)
1000K
d)
2000K
4.
Chị A là KH Nội Bộ có doanh thu tích lũy từ ngày 01.01.2020 - 01.05.2020 là 101 triệu. Chị A đạt hạng thẻ gì của FORMAT sau ngày 01.05.2020?
a)
Hạng Vàng
b)
Hạng Bạc
c)
Hạng Kim Cương
d)
Hạng Hoàng Kim
5.
Chị A là VIP Nội Bộ - Hạng Kim Cương, trong tháng sinh nhật KH có nhu mua 1 sản phẩm áo sơ mi đang giảm 30% còn 1000k và trừ VC quà tặng sinh nhật. Chị A phải thanh toán bao nhiêu?
a)
Thanh toán áo sơ mi giảm 30% theo hạng thẻ là 700k và KH còn 300k chọn thêm sản phẩm khác
b)
Thanh toán áo sơ mi giảm 70% theo ưu đãi tháng sinh nhật là 300k và KH còn 700k để chọn thêm sản phẩm khác
c)
KH không cần thanh toán thêm tiền
6.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Tiêu chuẩn diện mạo - Tóc
a)
Sử dụng búi tóc theo quy định. Được trải, búi gọn gàng. Được nhuộm các tông mầu trầm, tránh các mầu sặc sỡ, không nhuộm cùng lúc trên 2 mầu.
b)
Sử dụng búi tóc theo quy định. Được trải, búi gọn gàng. Tóc búi ngang tai, để lộ trán hoặc để mái chạm lông mày. Tóc ngắn ngang vai: vén tóc lộ tai. Được nhuộm các tông mầu trầm, tránh các mầu sặc sỡ, không nhuộm cùng lúc trên 2 mầu.
c)
Sử dụng búi tóc theo quy định. Được trải, búi gọn gàng. Tóc búi ngang tai, để lộ trán hoặc để mái chạm lông mày. Tóc ngắn ngang vai: vén tóc lộ tai.
d)
Được trải, búi gọn gàng. Tóc búi ngang tai, để lộ trán hoặc để mái chạm lông mày. Tóc ngắn ngang vai: vén tóc lộ tai.
7.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Tiêu chuẩn diện mạo - Bảng tên
a)
Đeo đúng bảng tên theo mẫu ban hành
b)
Đeo đúng bảng tên theo mẫu ban hành. Luôn đeo bảng tên ngay ngắn trước ngực, bên trái
c)
Đeo đúng bảng tên theo mẫu ban hành. Luôn đeo bảng tên ngay ngắn trước ngực, bên phải
d)
Luôn đeo bảng tên ngay ngắn trước ngực, bên trái
8.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Tiêu chuẩn diện mạo - Bộ đàm
a)
Đeo ở cạp quần hông bên trái. Kẹp dây vào nút áo đầu tiên từ trên xuống gọn gàng. Dây bộ đàm để trong áo vest
b)
Đeo ở cạp quần hông bên phải. Kẹp dây vào nút áo đầu tiên từ trên xuống gọn gàng. Dây bộ đàm để trong áo vest
c)
Đeo ở cạp quần hông bên trái. Kẹp dây vào nút áo đầu tiên từ trên xuống gọn gàng. Dây bộ đàm để ngoài áo vest
d)
Đeo ở cạp quần hông bên phải. Kẹp dây vào nút áo đầu tiên từ trên xuống gọn gàng. Dây bộ đàm để ngoài áo vest
9.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Tiêu chuẩn diện mạo - Giầy
a)
Giầy đen trơn không họa tiết, bít mũi, bít gót, cao không quá 5 cm
b)
Giầy đen trơn không họa tiết, bít mũi, cao không quá 7 cm
c)
Giầy đen trơn không họa tiết bít mũi, bít gót, cao không quá 7 cm
d)
Giầy đen trơn không họa tiết, bít mũi, cao không quá 5 cm
10.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Tiêu chuẩn diện mạo - Gương mặt
a)
Trang điểm nhẹ nhàng
b)
Trang điểm nhẹ nhàng sử dụng son môi
c)
Trang điểm kỹ, đầy đủ son môi, kẻ mắt, phấn phủ, má hồng, kẻ lông mày...
d)
Trang điểm nhẹ nhàng sử dụng son môi, khuyến khích kẻ mắt, phấn phủ, má hồng, kẻ lông mày...
11.
Sau khi dọn kho/giao hàng/đi ăn/vào ca làm việc... thì bao lâu cần đeo lại bảng tên
a)
Sau 5 phút
b)
Sau 10 phút
c)
Luôn đảm bảo đeo bảng tên trong suốt thời gian làm việc trong không gian mua sắm
d)
Sau 15 phút
12.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Tiêu chuẩn diện mạo - Tất
a)
Sử dụng tất mầu da
b)
Sử dụng tất mầu đen
c)
Không được sử dụng tất
d)
Sử dụng các loại tất bất kỳ
13.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Tiêu chuẩn diện mạo - Cơ Thể
a)
Móng tay sạch sẽ, để độ dài tùy thích
b)
Móng tay cắt ngắn, sạch sẽ, có thể sơn bóng
c)
Móng tay cắt ngắn, sạch sẽ, có thể sơn mầu
d)
Móng tay cắt ngắn, sạch sẽ, có thể sơn bóng, không sơn mầu
14.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Tiêu chuẩn diện mạo - Trang Sức
a)
Không được sử dụng trang sức
b)
Được sử dụng tối đa: 01 đồng hồ, 01 vòng tay, 01 nhẫn, 01 khuyên tai nhỏ, 01 vòng cổ bản nhỏ không được lộ ra bên ngoài
c)
Được sử dụng tối đa: 01 đồng hồ, 01 vòng tay, 01 khuyên tai nhỏ
d)
Không giới hạn số lượng
15.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Tiêu chuẩn diện mạo - Đồng phục
a)
Mặc theo quy định mùa
b)
Mặc theo quy định mùa. Được ủi phẳng, sạch sẽ
c)
Mặc đúng đồng phục được cấp phát, không theo quy định mùa
d)
Được ủi phẳng, sạch sẽ