wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp ARN - Phiên mã

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của phân tử ARN

a)

1 mạch

b)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm các đơn phân A, T, G, X

c)

2 mạch

d)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm các đơn phân A, U, G, X

2.

Quá trình tổng hợp ARN (phiên mã) xảy ra

a)

ở trong nhân tế bào, vào kì trung gian của quá trình phân bào.

b)

ở trong tế bào chất, vào kì trung gian của quá trình phân bào.

c)

ở trong nhân tế bào, vào kì đầu của quá trình phân bào.

d)

ở trong tế bào chất, vào kì sau của quá trình phân bào.

3.

Quá trình tổng hợp ARN dựa trên khuôn là

a)

2 mạch của phân tử ADN

b)

mạch mang mã gốc trên ARN mẹ

c)

1 mạch mang mã gốc trên ADN

d)

mạch mang mã bổ sung trên ADN

4.

Nguyên tắc tổng hợp ARN là nguyên tắc

a)

khuôn mẫu

b)

bán bảo toàn

c)

bổ sung

d)

giữ lại một nửa

5.

Kết quả của quá trình tổng hợp ARN: Từ 1 phân tử ADN qua 1 lần phiên mã tạo ra

a)

2 phân tử ARN mạch đơn

b)

1 phân tử ARN mạch đơn

c)

1 phân tử ADN mạch kép

d)

2 phân tử ARN mạch kép

6.

1 gen phiên mã 5 lần tạo ra

a)

32 phân tử ARN 1 mạch

b)

32 phân tử ADN 2 mạch

c)

5 phân tử ARN 1 mạch

d)

10 phân tử ADN 2 mạch

7.

Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ nhân tới riboxom

a)

tARN

b)

mARN

c)

rARN

d)

cả 3 loại ARN

8.

Gen A có chiều dài 0,51 micromet phiên mã tổng hợp ARN. Số nu của ARN đó là

a)

1500 nucleotit

b)

3000 nucleotit

c)

500 nucleotit

d)

750 nucleotit

9.

Phân tử mARN có tỉ lệ A: U : G : X = 1 :2 :3 :4 và có khối lượng 540000 đvC. Tính số lượng nu mỗi loại của ARN đó.

a)

A = 180; U = 360; G = 540; X = 720

b)

A = 360; U = 720; G = 1080; X = 1440

c)

A =T =360; G= X = 720

d)

A =T =180; G= X =360

10.

1 gen nhân đôi 3 lần tạo các gen con. Mỗi gen con đều phiên mã 2 tạo ra các phân tử ARN. Tất cả có số phân tử ARN được tạo thành là

a)

8

b)

16

c)

2

d)

6