NEW
Font size
WorksheetsLuyện tập B1 N5
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Tôi
わたし
わたす
わだし
わたしい
Chúng tôi
わしたち
私たち(わたしたち)
わたしだち
わたしたす
Bạn (người đối phương)
あばた
あかた
あなた
あもた
Người đó
あのびと
そのひと
あのひと
このひと
Ngài đó
あのがた
あのかた
あのくた
あのまた
Cách gọi xưng tên người lịch sự
Anh さん
Anh ちゃん
Anh くん
Anh たん
Giáo viên
せんせ (先生)
せんけい (先生)
けいせい (先生)
せんせい (先生)
Học sinh
かくせい (学生)
がくせい (学生)
がくせ (学生)
がくせぐ (学生)
Nhân viên cty
がいしゃいん (会社員)
かいさいん (会社員)
かいしゃいん (会社員)
かいしゃおん (会社員)
Nhân viên ngân hàng
きんこういん (銀行員)
ぎんこういん (銀行員)
ぎんこいん (銀行員)
ぎんこうおん (銀行員)
Bệnh viện
びょういん (病院)
びょいん (病院)
ぼういん (病院)
ひょういん (病院)
Bác sĩ
いしゃ (医者)
きしゃ (医者)
おしゃ (医者)
いさ (医者)
Nhà nghiên cứu
げんきゅうしゃ (研究者)
けんぎゅうしゃ (研究者)
けんきゅうしゃ (研究者)
けいきゅうしゃ (研究者)
Kĩ sư
エンジニア
エンシニア
エンソニア
エムジア
Đại học
たいがく (大学)
たいかく (大学)
だいがく (大学)
だがくい (大学)
Điện
てんき
でんき
でんぎ
てんぎ
Đếm tuổi
さう
さえ
さお
さい
Vâng, đúng rồi
ばい
はい
いいえ
いえ
しつれいですが、おなまえは?
Cảm on bạn, chào bạn nhé
Bạn ăn cơm chưa
Xin lỗi bạn bao nhiêu tuổi
Xin lỗi bạn tên gì
はじめまして
Rất tiếc
Rất cảm ơn
Rất vui được gặp mặt
Rất hay
〜から きました
đã ăn xong
Đã đi ngủ
Đã quay về từ
Đã đến từ〜
どうぞよろしくおねがいします
Rất vui được làm quen
Rất tiếc phải chia tay
Rất mong được sự giúp đỡ
Rất mong được gặp lại
こちらは 〜さんです
Đây là anh/chị~
Đây là món đồ~
Đây là nơi ~
Đây là điều~
Trung quốc
ちゅうこく (中国)
ちゅうごく (中国)
ちゅごく (中国)
ちゅこく (中国)
Nhật bản
にぼん (日本)
にほん (日本)
りほん (日本)
みほん (日本)
Việt nam
ヘトナム
ベトナム
ベツナム
ベトナン
Han tự : Sơn ,nghĩa là núi
âm Ôn: サン
âm Kun: やま
川
人
山
木
Hán tự: Xuyên, nghĩa là sông
âm Ôn: k có
âm Kun: かわ
木
川
山
石
Hán tự: Điền, nghĩa là ruộng vườn
âm Ôn: デン
âm Kun: た、だ
田
日
月
明
hán tự : Nhật, nghĩa là ngày
âm Ôn: にち、じつ
âm Kun: ひ、び、か、たち
田
月
明
日
Hán tự: Nguyệt, nghĩa là mặt trăng
âm Ôn: がつ、げつ
âm Kun: つき
ク
月
日
山
Tôi tên là Anh
わたしはAnh です
わたしはAnh
わたしはAnh ですか
わたしもAnh です
Tôi không phải là học sinh
わたしはがくせいですか
わたしはがくせいじゃありません
わたしもがくせいですか
わたしもがくせいじゃありません
あなたはなんさいですか
Bạn có chồng chưa
Bạn ăn cơm chưa
Bạn tên gì
Bạn mấy tuổi
Cậu ta là ai?
あの人はだれですか
あの人はだれです
あの人はだれじゃありません
あの人はなんさいですか
も nghĩa là gì
Cũng
ừ
Vâng
Không
の nghĩa là gì
Của, thuộc về
Và
Cũng
Vâng
わたしはRaymondのがくせいです
Tôi là bạn của Raymond
Tôi là con của Raymond
Tôi là học sinh của Raymond
Tôi cũng học sinh Raymond
