wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập B1 N5

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tôi

a)

わたし

b)

わたす

c)

わだし

d)

わたしい

2.

Chúng tôi

a)

わしたち

b)

私たち(わたしたち)

c)

わたしだち

d)

わたしたす

3.

Bạn (người đối phương)

a)

あばた

b)

あかた

c)

あなた

d)

あもた

4.

Người đó

a)

あのびと 

b)

そのひと

c)

あのひと

d)

このひと

5.

Ngài đó

a)

あのがた

b)

あのかた

c)

あのくた

d)

あのまた

6.

Cách gọi xưng tên người lịch sự

a)

Anh さん

b)

Anh ちゃん

c)

Anh くん

d)

Anh たん

7.

Giáo viên

a)

せんせ (先生)

b)

せんけい (先生)

c)

けいせい (先生)

d)

せんせい (先生)

8.

Học sinh

a)

かくせい (学生)

b)

がくせい (学生)

c)

がくせ (学生)

d)

がくせぐ (学生)

9.

Nhân viên cty

a)

がいしゃいん (会社員)

b)

かいさいん (会社員)

c)

かいしゃいん (会社員)

d)

かいしゃおん (会社員)

10.

Nhân viên ngân hàng

a)

きんこういん (銀行員)

b)

ぎんこういん (銀行員)

c)

ぎんこいん (銀行員)

d)

ぎんこうおん (銀行員)

11.

Bệnh viện

a)

びょういん (病院)

b)

びょいん (病院)

c)

ぼういん (病院)

d)

ひょういん (病院)

12.

Bác sĩ

a)

いしゃ (医者)

b)

きしゃ (医者)

c)

おしゃ (医者)

d)

いさ (医者)

13.

Nhà nghiên cứu

a)

げんきゅうしゃ (研究者)

b)

けんぎゅうしゃ (研究者)

c)

けんきゅうしゃ (研究者)

d)

けいきゅうしゃ (研究者)

14.

Kĩ sư

a)

エンジニア

b)

エンシニア

c)

エンソニア

d)

エムジア

15.

Đại học

a)

たいがく (大学)

b)

たいかく (大学)

c)

だいがく (大学)

d)

だがくい (大学)

16.

Điện

a)

てんき 

b)

でんき

c)

でんぎ

d)

てんぎ

17.

Đếm tuổi

a)

さう

b)

さえ

c)

さお

d)

さい

18.

Vâng, đúng rồi

a)

ばい

b)

はい

c)

いいえ

d)

いえ

19.

しつれいですが、おなまえは?

a)

Cảm on bạn, chào bạn nhé

b)

Bạn ăn cơm chưa

c)

Xin lỗi bạn bao nhiêu tuổi

d)

Xin lỗi bạn tên gì

20.

はじめまして

a)

Rất tiếc

b)

Rất cảm ơn

c)

Rất vui được gặp mặt

d)

Rất hay

21.

〜から きました

a)

đã ăn xong

b)

Đã đi ngủ

c)

Đã quay về từ

d)

Đã đến từ〜

22.

どうぞよろしくおねがいします

a)

Rất vui được làm quen

b)

Rất tiếc phải chia tay

c)

Rất mong được sự giúp đỡ

d)

Rất mong được gặp lại

23.

こちらは 〜さんです

a)

Đây là anh/chị~

b)

Đây là món đồ~

c)

Đây là nơi ~

d)

Đây là điều~

24.

Trung quốc

a)

ちゅうこく (中国)

b)

ちゅうごく (中国)

c)

ちゅごく (中国)

d)

ちゅこく (中国)

25.

Nhật bản

a)

にぼん (日本)

b)

にほん (日本)

c)

りほん (日本)

d)

みほん (日本)

26.

Việt nam

a)

ヘトナム

b)

ベトナム

c)

ベツナム

d)

ベトナン

27.

Han tự : Sơn ,nghĩa là núi

âm Ôn: サン

âm Kun: やま

a)

b)

c)

d)

28.

Hán tự: Xuyên, nghĩa là sông

âm Ôn: k có

âm Kun: かわ

a)

b)

c)

d)

29.

Hán tự: Điền, nghĩa là ruộng vườn

âm Ôn: デン

âm Kun: た、だ

a)

b)

c)

d)

30.

hán tự : Nhật, nghĩa là ngày

âm Ôn: にち、じつ

âm Kun: ひ、び、か、たち

a)

b)

c)

d)

31.

Hán tự: Nguyệt, nghĩa là mặt trăng

âm Ôn: がつ、げつ

âm Kun: つき

a)

b)

c)

d)

32.

Tôi tên là Anh

a)

わたしはAnh です

b)

わたしはAnh

c)

わたしはAnh ですか

d)

わたしもAnh です

33.

Tôi không phải là học sinh

a)

わたしはがくせいですか

b)

わたしはがくせいじゃありません

c)

わたしもがくせいですか

d)

わたしもがくせいじゃありません

34.

あなたはなんさいですか

a)

Bạn có chồng chưa

b)

Bạn ăn cơm chưa

c)

Bạn tên gì

d)

Bạn mấy tuổi

35.

Cậu ta là ai?

a)

あの人はだれですか

b)

あの人はだれです

c)

あの人はだれじゃありません

d)

あの人はなんさいですか

36.

も nghĩa là gì

a)

Cũng

b)

c)

Vâng

d)

Không

37.

の nghĩa là gì

a)

Của, thuộc về

b)

c)

Cũng

d)

Vâng

38.

わたしはRaymondのがくせいです

a)

Tôi là bạn của Raymond

b)

Tôi là con của Raymond

c)

Tôi là học sinh của Raymond

d)

Tôi cũng học sinh Raymond

Similar Resources on Wayground