Font size
WorksheetsQuyển 3 bài 9: Mùa hè ở đây nóng hơn ở quê tôi
Total questions: 20
Worksheet time: 27mins
Phiên âm đúng của từ 天气 là tiān__.
qì
qī
qī
jī
Phiên âm đúng của từ 暖和 là: nuǎn__.
huò
huā
huo
huà
Phiên âm đúng của từ 低 là: _____.
dī
dì
dǐ
dí
Điền vào chỗ trống: 他____我喜欢冬天得多。
刮
比
雨
更
天气______说明天下雨。
左右
温度
预报
台风
Điền vào chỗ trống: 春天天气很____。
温度
下雪
预报
暖和
Chọn câu đúng:
. 城市的环境不农村的一样。
城市的环境不一样农村的。
城市的环境跟农村的不一样。
城市的环境不一样跟农村的。
Chọn câu đúng:
他的英语是你这么好吗?
他的英语有你这么好吗?
他的英语有这么你好吗?
他的英语跟你这么好吗?
Chọn câu đúng:
欧文的中国朋友比海伦少三个。
欧文的中国朋友不比海伦少三个。
欧文的中国朋友很比海伦少。
欧文的中国朋友比海伦很少。
Chọn câu đúng:
这里的秋天凉快一样我老家。
这里的秋天一样凉快跟我老家。
这里的秋天跟我老家凉快一样。
这里的秋天跟我老家一样凉快。
Chọn câu đúng:
今天河内的温度比太平高两度吗?
今天河内的温度比不比太平高两度?
今天河内的温度比太平高高的两度吗?
今天河内的温度比太平高不高两度?
Chọn câu đúng:
我老家的天气比这里舒服很得多。
我老家的天气比这里舒服多了。
我老家的天气比这里很多舒服。
我老家的天气比这里太舒服了。
Chọn câu đúng:
越南的的冬天跟泰国一样不下雪。
越南的的冬天不下雪跟泰国一样。
越南的的冬天跟泰国不一样下雪。
越南跟泰国一样冬天不下雪。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
没有/这家/这么大/那家蛋糕店/。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
一样/爸爸跟妈妈/唱歌唱得/好听。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
比/今年台风/来得晚/去年/。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
比/我/哥哥的考试结果/高一点儿/。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
比/城市的温度/农村/高/还。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
比你/她说得/更详细/。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
生活和工作/刮台风的话/不方便/都很。
(a)
