Font size
WorksheetsQuyển 4 bài 1: Lễ Quốc Khánh được nghỉ 7 ngày.
Total questions: 20
Worksheet time: 27mins
Phiên âm đúng của từ 放假là fàng__.
jià
jiā
qià
qiā
Phiên âm đúng của từ 开始 là: kāi__.
shī
shǐ
shi
shí
Phiên âm đúng của từ 辆 là: _____.
liǎng
liàng
lèng
lěng
Điền vào chỗ trống:这次国庆节我要____孩子们回老家。
开
假
带
辆
Điền vào chỗ trống:国庆节中国的________都免费 。
高速公路
开始
热情
左右
Điền vào chỗ trống: 阿明刚买了一____新车。
辆
个
台
堵
Chọn câu đúng:
姐姐每天都睡十二个小时觉。
姐姐每天都睡觉十二个小时。
姐姐每天都十二个小时地睡觉。
姐姐每天都睡觉睡得十二个小时。
Chọn câu đúng:
中国的节日都放假长吗?
中国的节日都放长假吗?
中国节日都放长的假吗?
中国的节日都放假得长吗?
Chọn câu đúng:
他已经结过三次婚。
他已经结婚过三次。
他已经三次结婚过。
他已经结婚三次过。
Chọn câu đúng:
今天弟弟高兴地跟我说一个好消息。
今天弟弟高兴得跟我说一个好消息。
今天弟弟高兴的跟我说一个好消息。
今天弟弟跟我说高兴地一个好消息。
Chọn câu đúng:
老师热情得请我们来她家玩儿。
老师热情地请我们来她家玩儿。
老师请我们热情地来她家玩儿。
老师热情地来我们请她家玩儿。
Chọn câu đúng:
公园里的人很多,有得高兴,有得不高兴。
公园里地人很多,有的高兴,有的不高兴。
公园里的人很多,有的高兴,有的不高兴。
公园里得人有很多,有的高兴,有的不高兴。
Chọn câu đúng:
田中打算回去日本坐飞机。
田中打算回日本去坐飞机。
田中打算坐飞机回去日本。
田中打算坐飞机回日本去。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我应该/医生说/在宿舍/几天/好好儿地休息/。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
说今/方十天/年的国庆节/假。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
这次放假/跟朋友/开车去/旅行/我打算/三天。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
左右/高速公路/堵了/回来的时候/三个小时。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
已经/妈妈/的电话了/打了两个小时/。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
这个周末/只想在家/爸爸/舒舒服服/睡几天觉/地。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
哥哥/开车开得/在高速公路上/太快了/。
(a)
