wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 4 bài 1: Lễ Quốc Khánh được nghỉ 7 ngày.

Total questions: 20

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 放假là fàng__.

a)

jià

b)

jiā

c)

qià

d)

qiā

2.

Phiên âm đúng của từ 开始 là: kāi__.

a)

shī

b)

shǐ

c)

shi

d)

shí

3.

Phiên âm đúng của từ 辆 là: _____.

a)

liǎng

b)

liàng

c)

lèng

d)

lěng

4.

Điền vào chỗ trống:这次国庆节我要____孩子们回老家。

a)

b)

c)

d)

5.

Điền vào chỗ trống:国庆节中国的________都免费 。

a)

高速公路

b)

开始

c)

热情

d)

左右

6.

Điền vào chỗ trống: 阿明刚买了一____新车。

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn câu đúng:

a)

姐姐每天都睡十二个小时觉。

b)

姐姐每天都睡觉十二个小时。

c)

姐姐每天都十二个小时地睡觉。

d)

姐姐每天都睡觉睡得十二个小时。

8.

Chọn câu đúng:

a)

中国的节日都放假长吗?

b)

中国的节日都放长假吗?

c)

中国节日都放长的假吗?

d)

中国的节日都放假得长吗?

9.

Chọn câu đúng:

a)

他已经结过三次婚。

b)

他已经结婚过三次。

c)

他已经三次结婚过。

d)

他已经结婚三次过。

10.

Chọn câu đúng:

a)

今天弟弟高兴地跟我说一个好消息。

b)

今天弟弟高兴得跟我说一个好消息。

c)

今天弟弟高兴的跟我说一个好消息。

d)

今天弟弟跟我说高兴地一个好消息。

11.

Chọn câu đúng:

a)

老师热情得请我们来她家玩儿。

b)

老师热情地请我们来她家玩儿。

c)

老师请我们热情地来她家玩儿。

d)

老师热情地来我们请她家玩儿。

12.

Chọn câu đúng:

a)

公园里的人很多,有得高兴,有得不高兴。

b)

公园里地人很多,有的高兴,有的不高兴。

c)

公园里的人很多,有的高兴,有的不高兴。

d)

公园里得人有很多,有的高兴,有的不高兴。

13.

Chọn câu đúng:

a)

田中打算回去日本坐飞机。

b)

田中打算回日本去坐飞机。

c)

田中打算坐飞机回去日本。

d)

田中打算坐飞机回日本去。

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我应该/医生说/在宿舍/几天/好好儿地休息/。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

说今/方十天/年的国庆节/假。

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

这次放假/跟朋友/开车去/旅行/我打算/三天。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

左右/高速公路/堵了/回来的时候/三个小时。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

已经/妈妈/的电话了/打了两个小时/。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

这个周末/只想在家/爸爸/舒舒服服/睡几天觉/地。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

哥哥/开车开得/在高速公路上/太快了/。

(a)