Font size
WorksheetsQuyển 4 bài 3: Tôi muốn gửi cho anh ấy
Total questions: 20
Worksheet time: 27mins
Phiên âm đúng của từ 邮局là yóu__.
jú
qú
jù
qù
Phiên âm đúng của từ 取 là: __.
qǔ
jǔ
qú
jú
Phiên âm đúng của từ 大概 là: dà_____.
gái
gāi
gài
gai
Điền vào chỗ trống: 如果你要寄东西,那先把它______好。
放
重
包
楼
.Điền vào chỗ trống:你可以把那封信放在我楼下的_______。
信箱
报纸
杂志
女士
Điền vào chỗ trống: 我今天还要出去一趟,因为我要 ____快递。
取
包
信
放
Chọn câu đúng:
老师一进教室,同学们就站起来。
老师一进教室,同学们就站过来。
老师一进教室,同学们就站起去。
老师一进教室,同学们就站过去。
Chọn câu đúng:
请你帮我带过来电脑。
请你帮我带电脑过来。
请你帮我带过电脑来。
请你帮我来带电脑过。
Chọn câu đúng:
海伦从包里拿出来几张照片。
海伦从包里拿几张照片出来。
海伦从包里拿出去几张照片。
海伦从包里拿几张照片出去。
Chọn câu đúng:
. 你让快递员送报纸和杂志上去。
你让快递员送报纸和杂志上去。
你让快递员送报纸和杂志上去。
你让快递员送报纸和杂志上去。
Chọn câu đúng:
妈妈刚给你打过电话来。
妈妈刚给你打过来电话。
妈妈刚给你打电话过来。
妈妈刚给你打来电话过。
Chọn câu đúng:
你可以不往下面跳下去。
你不可以往下面跳下去。
你不可以跳下去下面。
你不可以跳下面下去。
Chọn câu đúng:
东西都放进信箱里去吧。
东西都放进去信箱里吧。
东西都放信箱里进去吧。
东西都信箱里放进去吧。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
妹妹/拿出/从包里/几本书来/。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
这个/检查一下/帮我/坏电视。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你/快递公司了/只要/一会儿/走过去/就到。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
取东西/快打电话/快递员/让/过来/吧。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
孩子/带手机/妈妈不让/来学校去。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
要/送东西去/快递员/给楼上的女士/。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/给家人/不常去邮局/寄信去。
(a)
