wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 4 bài 3: Tôi muốn gửi cho anh ấy

Total questions: 20

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 邮局là yóu__.

a)

b)

c)

d)

2.

Phiên âm đúng của từ 取 là: __.

a)

b)

c)

d)

3.

Phiên âm đúng của từ 大概 là: dà_____.

a)

gái

b)

gāi

c)

gài

d)

gai

4.

Điền vào chỗ trống: 如果你要寄东西,那先把它______好。

a)

b)

c)

d)

5.

.Điền vào chỗ trống:你可以把那封信放在我楼下的_______。

a)

信箱

b)

报纸

c)

杂志

d)

女士

6.

Điền vào chỗ trống: 我今天还要出去一趟,因为我要 ____快递。

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn câu đúng:

a)

老师一进教室,同学们就站起来。

b)

老师一进教室,同学们就站过来。

c)

老师一进教室,同学们就站起去。

d)

老师一进教室,同学们就站过去。

8.

Chọn câu đúng:

a)

请你帮我带过来电脑。

b)

请你帮我带电脑过来。

c)

请你帮我带过电脑来。

d)

请你帮我来带电脑过。

9.

Chọn câu đúng:

a)

海伦从包里拿出来几张照片。

b)

海伦从包里拿几张照片出来。

c)

海伦从包里拿出去几张照片。

d)

海伦从包里拿几张照片出去。

10.

Chọn câu đúng:

a)

. 你让快递员送报纸和杂志上去。

b)

你让快递员送报纸和杂志上去。

c)

你让快递员送报纸和杂志上去。

d)

你让快递员送报纸和杂志上去。

11.

Chọn câu đúng:

a)

妈妈刚给你打过电话来。

b)

妈妈刚给你打过来电话。

c)

妈妈刚给你打电话过来。

d)

妈妈刚给你打来电话过。

12.

Chọn câu đúng:

a)

你可以不往下面跳下去。

b)

你不可以往下面跳下去。

c)

你不可以跳下去下面。

d)

你不可以跳下面下去。

13.

Chọn câu đúng:

a)

东西都放进信箱里去吧。

b)

东西都放进去信箱里吧。

c)

东西都放信箱里进去吧。

d)

东西都信箱里放进去吧。

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

妹妹/拿出/从包里/几本书来/。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

这个/检查一下/帮我/坏电视。

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你/快递公司了/只要/一会儿/走过去/就到。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

取东西/快打电话/快递员/让/过来/吧。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

孩子/带手机/妈妈不让/来学校去。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

要/送东西去/快递员/给楼上的女士/。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/给家人/不常去邮局/寄信去。

(a)