Font size
WorksheetsQuyển 4 bài 5: Ngày nào cũng được ngắm cảnh đẹp
Total questions: 20
Worksheet time: 21mins
Phiên âm đúng của từ 房租là fáng__.
zū
zǔ
dū
dǔ
Phiên âm đúng của từ 套 là: __.
tāo
dāo
tào
dāo
Phiên âm đúng của từ 合同 là:hé _____.
tóng
tong
tòng
tōng
Điền vào chỗ trống: 这套房子条件很好,只是______高一点儿。
房租
家具
合同
美景
Điền vào chỗ trống:我们老板已经跟那家公司________合同了 。
签
陪
旧
厅
Điền vào chỗ trống: 我最喜欢那套房子,____这一套也好。
刚才
不过
房产
以上
Chọn câu đúng:
房子那么贵,我们怎么买得起呢?
房子那么贵,我们怎么买得完呢?
房子那么贵,我们怎么买得下呢?
房子那么贵,我们怎么买得来呢?
Chọn câu đúng:
妈做的饭多吃了,我吃不下。
妈做的饭太多了,我吃不起。
妈做的饭太多了,我吃不了。
妈做的饭太多了,我吃不上。
Chọn câu đúng:
我现在看得懂中文书了。
我现在看中文书看得懂了。
我现在懂地看中文书了。
我现在看得懂中文书了。
Chọn câu đúng:
你拿得下那么重的快递吗?
你拿得懂那么重的快递吗?
你拿得完那么重的快递吗?
你拿得动那么重的快递吗?
Chọn câu đúng:
你看得清楚不清楚老师写的字?
你看的清楚看不清楚老师写得字?
你看得清楚看不清楚老师写的字?
你清楚不清楚地看老师写的字?
Chọn câu đúng:
我今天发烧了,签不了合同。
我今天发烧了,签不起合同。
我今天发烧了,签不下合同。
我今天发烧了,不签得了合同。
Chọn câu đúng:
住在郊区的话,每天就看得进美景了。
住在郊区的话,每天就看得动美景了。
住在郊区的话,每天就看得到美景了。
住在郊区的话,每天就看得起美景了。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
家具和家用电器/一般/房子里/都有。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
四千五百块/租得到/在学校附近/两室一厅/的房子/吗?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
一个大学生/房租那么高/租不起/的房子。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
在/看得到/郊区动物园/中国熊猫。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
房间里/这么多东西/放得下放不下?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
刚才/给我介绍/房产公司/房子介绍得非常/详细了。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
就很方便了/市中心的房子/如果买得起/的话/生活。
(a)
