wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 4 bài 5: Ngày nào cũng được ngắm cảnh đẹp

Total questions: 20

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 房租là fáng__.

a)

b)

c)

d)

2.

Phiên âm đúng của từ 套 là: __.

a)

tāo

b)

dāo

c)

tào

d)

dāo

3.

Phiên âm đúng của từ 合同 là:hé _____.

a)

tóng

b)

tong

c)

tòng

d)

tōng

4.

Điền vào chỗ trống: 这套房子条件很好,只是______高一点儿。

a)

房租

b)

家具

c)

合同

d)

美景

5.

Điền vào chỗ trống:我们老板已经跟那家公司________合同了 。

a)

b)

c)

d)

6.

Điền vào chỗ trống: 我最喜欢那套房子,____这一套也好。

a)

刚才

b)

不过

c)

房产

d)

以上

7.

Chọn câu đúng:

a)

房子那么贵,我们怎么买得起呢?

b)

房子那么贵,我们怎么买得完呢?

c)

房子那么贵,我们怎么买得下呢?

d)

房子那么贵,我们怎么买得来呢?

8.

Chọn câu đúng:

a)

妈做的饭多吃了,我吃不下。

b)

妈做的饭太多了,我吃不起。

c)

妈做的饭太多了,我吃不了。

d)

妈做的饭太多了,我吃不上。

9.

Chọn câu đúng:

a)

我现在看得懂中文书了。

b)

我现在看中文书看得懂了。

c)

我现在懂地看中文书了。

d)

我现在看得懂中文书了。

10.

Chọn câu đúng:

a)

你拿得下那么重的快递吗?

b)

你拿得懂那么重的快递吗?

c)

你拿得完那么重的快递吗?

d)

你拿得动那么重的快递吗?

11.

Chọn câu đúng:

a)

你看得清楚不清楚老师写的字?

b)

你看的清楚看不清楚老师写得字?

c)

你看得清楚看不清楚老师写的字?

d)

你清楚不清楚地看老师写的字?

12.

Chọn câu đúng:

a)

我今天发烧了,签不了合同。

b)

我今天发烧了,签不起合同。

c)

我今天发烧了,签不下合同。

d)

我今天发烧了,不签得了合同。

13.

Chọn câu đúng:

a)

住在郊区的话,每天就看得进美景了。

b)

住在郊区的话,每天就看得动美景了。

c)

住在郊区的话,每天就看得到美景了。

d)

住在郊区的话,每天就看得起美景了。

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

家具和家用电器/一般/房子里/都有。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

四千五百块/租得到/在学校附近/两室一厅/的房子/吗?

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

一个大学生/房租那么高/租不起/的房子。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

在/看得到/郊区动物园/中国熊猫。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

房间里/这么多东西/放得下放不下?

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

刚才/给我介绍/房产公司/房子介绍得非常/详细了。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

就很方便了/市中心的房子/如果买得起/的话/生活。

(a)