Font size
WorksheetsQuyển 4 - Bài 8: Vui lòng lấy hộ chiếu của bạn ra.
Total questions: 19
Worksheet time: 22mins
Phiên âm đúng của từ 安检 là ān ___.
qiān
jiān
jiǎn
qiǎn
Phiên âm đúng của từ 垃圾 là: lā__.
qī
jī
jì
qì
Phiên âm đúng của từ 托盘 là:_____.
tuōpán
tuōbán
tuòpán
tuōpán
Điền vào chỗ trống:请把 ______扔到垃圾箱里。
垃圾
登机牌
垃圾箱
护照
Điền vào chỗ trống:请把________打开,需要检查一下 。
垃圾
外衣
旅行箱
打火机
Điền vào chỗ trống: 今天很热,大家都把外衣____了。
打开
脱
关
扔
Chọn câu đúng:
检查好以后就可以把飞机等登好了。
检查好以后就可以把飞机等登上去了。
检查好以后就可以登机了。
检查可以以后就登好机了。
Chọn câu đúng:
请都把包里的东西放在托盘里。
请都把包里的东西放在托盘里。
请都把包里的东西放在托盘里。
请把包里的东西都放在托盘里。
Chọn câu đúng:
天气太热了,所以大家都把外衣脱下来。
天气太热了,所以大家都脱下去外衣。
天气太热了,所以大家都把外衣脱。
天气太热了,所以大家都把外衣脱完。
Chọn câu đúng:
请把门打一下儿开。
请把门打一点儿开。
请把门打开一下。
请把门打开有点儿。
Chọn câu đúng:
等我关完旅行箱吧。
等我把旅行箱关好吧。
等我把旅行箱关完吧。
等我关旅行箱好吧。
Chọn câu đúng:
别忘了拿着护照。
别忘了拿着护照了。
别忘了拿护照着。
别忘了拿护照。
Chọn câu đúng:
她把照片拿着看了一会儿就放下来。
她拿着照片看了一会儿就放下去。
她把照片拿着看了一会儿就把它放下去。
她拿着照片看了一会儿就放下来。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
同屋 / 已经 / 昨天 / 把 / 扔出去 / 垃圾 / 了。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
安检员 / 从旅行箱里 / 让 / 拿出来 / 我 / 把东西 / 都。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
不可以 / 的时候 / 把 / 打火机 / 坐飞机 / 水果刀 / 带上来 / 机。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
请 / 护照 / 把 / 和 / 放在 / 登机牌 / 桌子上。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
田中 / 拉着 / 正在 / 旅行箱 / 火车站 / 走到。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
忘了 / 我 / 也 / 把 / 水果刀 / 放到 / 是什么时候 / 旅行箱里 / 的。
(a)
