wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 4 - Bài 8: Vui lòng lấy hộ chiếu của bạn ra.

Total questions: 19

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 安检 là ān ___.

a)

qiān

b)

jiān

c)

jiǎn

d)

qiǎn

2.

Phiên âm đúng của từ 垃圾 là: lā__.

a)

b)

c)

d)

3.

Phiên âm đúng của từ 托盘 là:_____.

a)

tuōpán

b)

tuōbán

c)

tuòpán

d)

tuōpán

4.

Điền vào chỗ trống:请把 ______扔到垃圾箱里。

a)

垃圾

b)

登机牌

c)

垃圾箱

d)

护照

5.

Điền vào chỗ trống:请把________打开,需要检查一下 。

a)

垃圾

b)

外衣

c)

旅行箱

d)

打火机

6.

Điền vào chỗ trống: 今天很热,大家都把外衣____了。

a)

打开

b)

c)

d)

7.

Chọn câu đúng:

a)

检查好以后就可以把飞机等登好了。

b)

检查好以后就可以把飞机等登上去了。

c)

检查好以后就可以登机了。

d)

检查可以以后就登好机了。

8.

Chọn câu đúng:

a)

请都把包里的东西放在托盘里。

b)

请都把包里的东西放在托盘里。

c)

请都把包里的东西放在托盘里。

d)

请把包里的东西都放在托盘里。

9.

Chọn câu đúng:

a)

天气太热了,所以大家都把外衣脱下来。

b)

天气太热了,所以大家都脱下去外衣。

c)

天气太热了,所以大家都把外衣脱。

d)

天气太热了,所以大家都把外衣脱完。

10.

Chọn câu đúng:

a)

请把门打一下儿开。

b)

请把门打一点儿开。

c)

请把门打开一下。

d)

请把门打开有点儿。

11.

Chọn câu đúng:

a)

等我关完旅行箱吧。

b)

等我把旅行箱关好吧。

c)

等我把旅行箱关完吧。

d)

等我关旅行箱好吧。

12.

Chọn câu đúng:

a)

别忘了拿着护照。

b)

别忘了拿着护照了。

c)

别忘了拿护照着。

d)

别忘了拿护照。

13.

Chọn câu đúng:

a)

她把照片拿着看了一会儿就放下来。

b)

她拿着照片看了一会儿就放下去。

c)

她把照片拿着看了一会儿就把它放下去。

d)

她拿着照片看了一会儿就放下来。

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

同屋 / 已经 / 昨天 / 把 / 扔出去 / 垃圾 / 了。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

安检员 / 从旅行箱里 / 让 / 拿出来 / 我 / 把东西 / 都。

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

不可以 / 的时候 / 把 / 打火机 / 坐飞机 / 水果刀 / 带上来 / 机。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

请 / 护照 / 把 / 和 / 放在 / 登机牌 / 桌子上。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

田中 / 拉着 / 正在 / 旅行箱 / 火车站 / 走到。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

忘了 / 我 / 也 / 把 / 水果刀 / 放到 / 是什么时候 / 旅行箱里 / 的。

(a)