Font size
WorksheetsHSK2 07
Total questions: 128
Worksheet time: 3hrs 36mins
上网
Lên mạng
Xem phim
Mượn sách
hiện tại
旅行 lǚxíng
đoàn đại biểu
chuẩn bị bài
du lịch
chơi
yên tĩnh
热闹
现在
安静
超市
Luyện Tập
练习
走
总是
收发
phim
电视剧
电影
音乐
电视台
buổi tối
上午
晚上
中午
下午
宿舍
kí túc xá
công viên
siêu thị
lên mạng
操场
cāochǎng
bưu điện
Sân tập
Bóng đá
Đá bóng
sở thích
帮
爱好
生日
快乐
上课
đi học
đi chơi
học
tan học
máy tính
脑电
手机
电话
电脑
高兴
tốt
rất hảo
vui vẽ
vui
锻炼
áo mưa
công việc
ttập tành
rèn luyện
đi ngủ
身体
操场
睡觉
然后
lượng từ cho quần áo
瓶
碗
件
个
打算 dǎsuàn
nhu cầu
dự tính, dự định
công việc
sinh nhật
đối nghĩa với 便宜
tốt
đẹp
đắt
màu đen
Làm phiên dịch
"Làm" là từ nào dưới đây
坐
当
做
办
广场
lớp
ngân hàng
quảng trường
siêu thị
爱好
āihāo
àihào
āihào
àihāo
起床
sinh nhật
thức dậy
đi ngủ
tắm
你家。。。。。吗?
很多 hěn duō
zǎofàn 早饭
安静 ānjìng
工作 gōngzuò
你明天吃。。。。吗?
nǐ míng tiān chī 。。。ma?
晚饭 wǎnfàn
什么 shénme
哪儿 na r
买饭 mǎifàn
锻炼身体
(a)
DỊch
Bạn thường đi đâu ăn cơm tối
(a)
dịch
Buổi sáng hàng ngày mấy giờ bạn thức dậy
(a)
你常去图书馆吗
(a)
常 cháng
mập
xuyên
thường
dài
mua quần áo
衣服买
买衣服
一件衣服
买
điền từ thiếu 。。。。午饭
喝
吃
走
去
sân tâp
shitang
cāo chǎng
duàn liàn
shēntǐ
shēngrì
đi học
rèn luyện thể thao
sinh nhật
uống
đi học
xuéxí
xué
shàngkè
xiàkè
Thái cực quyền là từ nào dưới đây
买
太极拳
唱歌
睡觉
报名 bào míng
hiểu
bắt đầu
đăng ký
mua bán
điền từ vào chỗ trống
你什么时候。。。。学习汉语?
开始 kāishǐ
一起 yìqǐ
去学 qù xué
好
你说什么? 我不。。。
懂
去
听
说
Nghỉ 1 ngày nói sao?
一天假
请假
请一天假
请假一天
đau đầu tiếng trung là gì?
(a)
Ho tiếng trung là gì
(a)
cảm cúm tiếng trung là gì
(a)
Sốt tiếng trung là gì
(a)
今天我感冒了,我要去医院看病
Dịch tiêng viêt
(a)
Dịch sang Trung
Buổi sáng hàng ngày tôi thường đi sân tập rèn luyện sức khoẻ
(a)
DỊch sang tiếng trung
Buổi chiều 3h bạn thường làm gì
(a)
玩电脑 là gì?
(a)
Tôi có hứng thú với thư pháp trung quốc
dich sang trung với cấu trúc 对。。。感兴趣
(a)
Thời gian rảnh rỗi tiếng trung là gì nhỉ
(a)
业余时间你常做什么
(a)
今天你去哪儿工作
Dịch
(a)
Tôi thích ăn bánh bao cũng thích ăn màn thầu
(a)
馒头
tōumán
mántóu
mántou
māntòu
Hôm nay là sinh nhật của mẹ tôi, tôi định mua cho mẹ 1 bộ quần áo
(a)
我非常喜欢去中国学习汉语,但我没有钱
(a)
quần áo mới
衣服旧
新衣服
旧衣服
衣服新
Bạn cảm thấy Tiếng Hán như thế nào
(a)
Khá,tương đối
Tiếng trung dịch như thế nào?
(a)
Năm nay tôi tốt nghiệp, bạn khi nào tốt nghiệp
Gợi ý: Khi nào: 什么时候 shénme shíhòu
(a)
你喝酒还是喝咖啡?
bạn uống trà hay uống cà phê?
bạn uống rượu hay là uống cà phê
bạn uống cà phê hay uống rượu
Nhà bạn có bao nhiêu người
(a)
你每天早上常做什么
(a)
手机
(a)
Nghe nói thươngj hải rất đẹp, bạn có muốn đi thượng hải du lịch không
(a)
thích đi du lịch
(a)
chủ nhật bạn thích làm gì?
(a)
红绿灯
đèn màu
đen xanh đỏ
bóng điện
đèn giao thông
翻译
thư viện
phiên dịch
công viên
sinh nhật
中国同学
đồng nghiệp Trung Quốc
bạn trung quốc
bạn học trung quốc
Đất nước trung quốc
安静
phim điện ảnh
bây giờ, hiện tại
yên tĩnh
công viên
sinh nhật
快乐
出生
生日
祝
上网
tivi
lên mạng
máy vi tính
phim điện ảnh
bên trái
上边
右边
左边
下边
从
trái
từ
đến
phải
后
trái
trước
phía sau
trước
上边
bên phải
bên trái
đằng sau
đằng trước
bên dưới
左边
下边
上边
里边
bên ngoài
后边
外边
右边
前边
Ngân hàng ở phía đông bưu điên
DỊch
(a)
Tôi ở giữa tiểu minh và tiểu đại
(a)
Bưu điện ở bên trái ngân hàng và trường học
(a)
Nhà tôi ở bên trong quảng trường
(a)
anh ấy học rất giỏi
他学得很好
他写得很好
他学的很好
他学很好
你哥哥写得怎么样?
chọn câu trả lời đúng
我哥哥得写很好看
我哥哥写的很好看
我哥哥写得很好看
我哥哥写得很多
Anh ấy nói tiếng trung như thế nào
(a)
Tôi chạy rất nhanh
(a)
Thầy giáo của tôi viết chữ Hán rất đẹp
(a)
Dịch
Hôm nay đài truyền hình muốn mời lưu học sinh biếu diễn một tiết mục tiếng hán
(a)
Tôi cảm thấy tiếng hán của tôi không tốt
(a)
lưu loát
(a)
chạy bộ
(a)
Chạy nhanh
(a)
学得好
dịch
(a)
đến muộn
dịch
来 đến
(a)
Thái cực quyền
dịch
(a)
anh ấy hôm nay uống rượu rẩt nhiều
dịch
(a)
Anh ấy hát rất hay
dịch
Nghe hay: 好听
(a)
Hôm nay anh ấy 5 giờ đã dậy rồi
dịch
(a)
Ngày mai tôi mới về việt nam
(a)
他吃得饭得很多
sửa câu sai thành đúng
(a)
明天早上我才去公园了
sửa thành đúng
(a)
晚上A我B和同学C一起D聊天 (常)
viết đầy đủ câu cho từ trong ngoặc vào vị trí ABCD thích hợp
(a)
Dùng phó từ“就” hoặc phó từ “才”điền vào chỗ trống.
1. 我们八点三刻上课,玛丽八点半........来了,麦克九点钟........来。
(a)
很/都/睡觉/他/才/每天/晚
Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh
(a)
1 căn nhà dịch như nào?
(a)
căn nhà này môi trường xung quanh rất lộn xộn
(a)
请问这套房子的房租是多少?
dịch
(a)
公共汽车站
là gì?
(a)
Tàu điện ngầm
(a)
bến xe
地铁站
车站
公共汽车站
火车站
trạm tàu điện ngầm
火车站
车站
地铁站
公共汽车站
1 con sông nhỏ
河边
一条狗
一条河
一条小河
房租
căn phòng
tiền thuê phòng
thuê phòng
phòng thuê
tôi rất hài lòng với anh trai tôi
我对我哥哥很满意
我对哥哥我很满意
我对我哥哥非常满意
我对他哥哥很满意
Phòng bếp
卧室
厨房
客厅
房间
phòng khách
卧室
厨房
客厅
阳光
căn nhà này không có phòng khách à
请翻译
(a)
你听懂我的话吗?
dịch nghĩa
(a)
Từ nào trong đây có nghĩa là " làm xong bài tập"
做完了做业
做作业完
做了作业
做完作业
Cụm nào sau đây mang nghĩa:
Tôi ăn cơm xong liền đi bưu điện tìm bạn
我吃了饭就去邮局找你了
我吃完饭就去找你
我吃完了饭就去找你
我吃完饭了去找你
Cụm nào sau đây mang từ: " Diện tích"
房间
房子
客厅
面积
CỤm nào sau đây là đúng
我听懂你说的话了
我听懂你话的说了
我听懂你讲的话吗?
我听清楚不你说的话了
Từ nào có nghĩa khám bệnh
医院
看身体
检查身体
看医生
Cụm nào mang nghĩa mua được vé
买了票
买到票
买没票
买票
Cây xăng là từ nào dứoi đây
医院
加油站
公共汽车站
火车站
Cửa hàng là từ nào?
书店
商店
饭店
水果店
Tôi nhìn thấy sách tiếng hán của tôi rồi
chọn câu đúng
我看见我的韩语说了
我看见我的汉语说了
我看见我的汉语书了
我看见我的汉语说了
Đánh dịch như thế nào?
Đánh chữ hán
(a)
"Viết đúng chữ hán " là đáp án nào dưới đây?
写错汉字
写汉字
写对汉字
写对汉子
