wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK2 07

Total questions: 128

Worksheet time: 3hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

上网

a)

Lên mạng

b)

Xem phim

c)

Mượn sách

d)

hiện tại

2.

旅行 lǚxíng

a)

đoàn đại biểu

b)

chuẩn bị bài

c)

du lịch

d)

chơi

3.

yên tĩnh

a)

热闹

b)

现在

c)

安静

d)

超市

4.

Luyện Tập

a)

练习

b)

c)

总是

d)

收发

5.

phim

a)

电视剧

b)

电影

c)

音乐

d)

电视台

6.

buổi tối

a)

上午

b)

晚上

c)

中午

d)

下午

7.

宿舍

a)

kí túc xá

b)

công viên

c)

siêu thị

d)

lên mạng

8.

操场

cāochǎng

a)

bưu điện

b)

Sân tập

c)

Bóng đá

d)

Đá bóng

9.

sở thích

a)

b)

爱好

c)

生日

d)

快乐

10.

上课

a)

đi học

b)

đi chơi

c)

học

d)

tan học

11.

máy tính

a)

脑电

b)

手机

c)

电话

d)

电脑

12.

高兴

a)

tốt

b)

rất hảo

c)

vui vẽ

d)

vui

13.

锻炼

a)

áo mưa

b)

công việc

c)

ttập tành

d)

rèn luyện

14.

đi ngủ

a)

身体

b)

操场

c)

睡觉

d)

然后

15.

lượng từ cho quần áo

a)

b)

c)

d)

16.

打算 dǎsuàn

a)

nhu cầu

b)

dự tính, dự định

c)

công việc

d)

sinh nhật

17.

đối nghĩa với 便宜

a)

tốt

b)

đẹp

c)

đắt

d)

màu đen

18.

Làm phiên dịch

"Làm" là từ nào dưới đây

a)

b)

c)

d)

19.

广场

a)

lớp

b)

ngân hàng

c)

quảng trường

d)

siêu thị

20.

爱好

a)

āihāo

b)

àihào

c)

āihào

d)

àihāo

21.

起床

a)

sinh nhật

b)

thức dậy

c)

đi ngủ

d)

tắm

22.

你家。。。。。吗?

a)

很多 hěn duō

b)

zǎofàn 早饭

c)

安静 ānjìng

d)

工作 gōngzuò

23.

你明天吃。。。。吗?

nǐ míng tiān chī 。。。ma?

a)

晚饭 wǎnfàn

b)

什么 shénme

c)

哪儿 na r

d)

买饭 mǎifàn

24.

锻炼身体

(a)  

25.

DỊch

Bạn thường đi đâu ăn cơm tối

(a)  

26.

dịch

Buổi sáng hàng ngày mấy giờ bạn thức dậy

(a)  

27.

你常去图书馆吗

(a)  

28.

常 cháng

a)

mập

b)

xuyên

c)

thường

d)

dài

29.

mua quần áo

a)

衣服买

b)

买衣服

c)

一件衣服

d)

30.

điền từ thiếu 。。。。午饭

a)

b)

c)

d)

31.

sân tâp

a)

shitang

b)

cāo chǎng

c)

duàn liàn

d)

shēntǐ

32.

shēngrì

a)

đi học

b)

rèn luyện thể thao

c)

sinh nhật

d)

uống

33.

đi học

a)

xuéxí

b)

xué

c)

shàngkè

d)

xiàkè

34.

Thái cực quyền là từ nào dưới đây

a)

b)

太极拳

c)

唱歌

d)

睡觉

35.

报名 bào míng

a)

hiểu

b)

bắt đầu

c)

đăng ký

d)

mua bán

36.

điền từ vào chỗ trống

你什么时候。。。。学习汉语?

a)

开始 kāishǐ

b)

一起 yìqǐ

c)

去学 qù xué

d)

37.

你说什么? 我不。。。

a)

b)

c)

d)

38.

Nghỉ 1 ngày nói sao?

a)

一天假

b)

请假

c)

请一天假

d)

请假一天

39.

đau đầu tiếng trung là gì?

(a)  

40.

Ho tiếng trung là gì

(a)  

41.

cảm cúm tiếng trung là gì

(a)  

42.

Sốt tiếng trung là gì

(a)  

43.

今天我感冒了,我要去医院看病

Dịch tiêng viêt

(a)  

44.

Dịch sang Trung

Buổi sáng hàng ngày tôi thường đi sân tập rèn luyện sức khoẻ

(a)  

45.

DỊch sang tiếng trung

Buổi chiều 3h bạn thường làm gì

(a)  

46.

玩电脑 là gì?

(a)  

47.

Tôi có hứng thú với thư pháp trung quốc

dich sang trung với cấu trúc 对。。。感兴趣

(a)  

48.

Thời gian rảnh rỗi tiếng trung là gì nhỉ

(a)  

49.

业余时间你常做什么

(a)  

50.

今天你去哪儿工作

Dịch

(a)  

51.

Tôi thích ăn bánh bao cũng thích ăn màn thầu

(a)  

52.

馒头

a)

tōumán

b)

mántóu

c)

mántou

d)

māntòu

53.

Hôm nay là sinh nhật của mẹ tôi, tôi định mua cho mẹ 1 bộ quần áo

(a)  

54.

我非常喜欢去中国学习汉语,但我没有钱

(a)  

55.

quần áo mới

a)

衣服旧

b)

新衣服

c)

旧衣服

d)

衣服新

56.

Bạn cảm thấy Tiếng Hán như thế nào

(a)  

57.

Khá,tương đối

Tiếng trung dịch như thế nào?

(a)  

58.

Năm nay tôi tốt nghiệp, bạn khi nào tốt nghiệp

Gợi ý: Khi nào: 什么时候 shénme shíhòu

(a)  

59.

你喝酒还是喝咖啡?

a)

bạn uống trà hay uống cà phê?

b)

bạn uống rượu hay là uống cà phê

c)

bạn uống cà phê hay uống rượu

60.

Nhà bạn có bao nhiêu người

(a)  

61.

你每天早上常做什么



(a)  

62.

手机

(a)  

63.

Nghe nói thươngj hải rất đẹp, bạn có muốn đi thượng hải du lịch không

(a)  

64.

thích đi du lịch

(a)  

65.

chủ nhật bạn thích làm gì?

(a)  

66.

红绿灯

a)

đèn màu

b)

đen xanh đỏ

c)

bóng điện

d)

đèn giao thông

67.

翻译

a)

thư viện

b)

phiên dịch

c)

công viên

d)

sinh nhật

68.

中国同学

a)

đồng nghiệp Trung Quốc

b)

bạn trung quốc

c)

bạn học trung quốc

d)

Đất nước trung quốc

69.

安静

a)

phim điện ảnh

b)

bây giờ, hiện tại

c)

yên tĩnh

d)

công viên

70.

sinh nhật

a)

快乐

b)

出生

c)

生日

d)

71.

上网

a)

tivi

b)

lên mạng

c)

máy vi tính

d)

phim điện ảnh

72.

bên trái

a)

上边

b)

右边

c)

左边

d)

下边

73.

a)

trái

b)

từ

c)

đến

d)

phải

74.

a)

trái

b)

trước

c)

phía sau

d)

trước

75.

上边

a)

bên phải

b)

bên trái

c)

đằng sau

d)

đằng trước

76.

bên dưới

a)

左边

b)

下边

c)

上边

d)

里边

77.

bên ngoài

a)

后边

b)

外边

c)

右边

d)

前边

78.

Ngân hàng ở phía đông bưu điên

DỊch

(a)  

79.

Tôi ở giữa tiểu minh và tiểu đại

(a)  

80.

Bưu điện ở bên trái ngân hàng và trường học

(a)  

81.

Nhà tôi ở bên trong quảng trường

(a)  

82.

anh ấy học rất giỏi

a)

他学得很好

b)

他写得很好

c)

他学的很好

d)

他学很好

83.

你哥哥写得怎么样?
chọn câu trả lời đúng

a)

我哥哥得写很好看

b)

我哥哥写的很好看

c)

我哥哥写得很好看

d)

我哥哥写得很多

84.

Anh ấy nói tiếng trung như thế nào

(a)  

85.

Tôi chạy rất nhanh

(a)  

86.

Thầy giáo của tôi viết chữ Hán rất đẹp

(a)  

87.

Dịch

Hôm nay đài truyền hình muốn mời lưu học sinh biếu diễn một tiết mục tiếng hán

(a)  

88.

Tôi cảm thấy tiếng hán của tôi không tốt

(a)  

89.

lưu loát

(a)  

90.

chạy bộ

(a)  

91.

Chạy nhanh

(a)  

92.

学得好

dịch

(a)  

93.

đến muộn

dịch

来 đến

(a)  

94.

Thái cực quyền

dịch

(a)  

95.

anh ấy hôm nay uống rượu rẩt nhiều

dịch

(a)  

96.

Anh ấy hát rất hay

dịch

Nghe hay: 好听

(a)  

97.

Hôm nay anh ấy 5 giờ đã dậy rồi

dịch

(a)  

98.

Ngày mai tôi mới về việt nam

(a)  

99.

他吃得饭得很多

sửa câu sai thành đúng

(a)  

100.

明天早上我才去公园了

sửa thành đúng

(a)  

101.

晚上A我B和同学C一起D聊天                     (常)

viết đầy đủ câu cho từ trong ngoặc vào vị trí ABCD thích hợp

(a)  

102.

Dùng phó từ“就” hoặc phó từ “才”điền vào chỗ trống.

1.    我们八点三刻上课,玛丽八点半........来了,麦克九点钟........来。

(a)  

103.

很/都/睡觉/他/才/每天/晚

Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh

(a)  

104.

1 căn nhà dịch như nào?

(a)  

105.

căn nhà này môi trường xung quanh rất lộn xộn

(a)  

106.

请问这套房子的房租是多少?

dịch

(a)  

107.

公共汽车站

là gì?

(a)  

108.

Tàu điện ngầm

(a)  

109.

bến xe

a)

地铁站

b)

车站

c)

公共汽车站

d)

火车站

110.

trạm tàu điện ngầm

a)

火车站

b)

车站

c)

地铁站

d)

公共汽车站

111.

1 con sông nhỏ

a)

河边

b)

一条狗

c)

一条河

d)

一条小河

112.

房租

a)

căn phòng

b)

tiền thuê phòng

c)

thuê phòng

d)

phòng thuê

113.

tôi rất hài lòng với anh trai tôi

a)

我对我哥哥很满意

b)

我对哥哥我很满意

c)

我对我哥哥非常满意

d)

我对他哥哥很满意

114.

Phòng bếp

a)

卧室

b)

厨房

c)

客厅

d)

房间

115.

phòng khách

a)

卧室

b)

厨房

c)

客厅

d)

阳光

116.

căn nhà này không có phòng khách à

请翻译

(a)  

117.

你听懂我的话吗?

dịch nghĩa

(a)  

118.

Từ nào trong đây có nghĩa là " làm xong bài tập"

a)

做完了做业

b)

做作业完

c)

做了作业

d)

做完作业

119.

Cụm nào sau đây mang nghĩa:

Tôi ăn cơm xong liền đi bưu điện tìm bạn

a)

我吃了饭就去邮局找你了

b)

我吃完饭就去找你

c)

我吃完了饭就去找你

d)

我吃完饭了去找你

120.

Cụm nào sau đây mang từ: " Diện tích"

a)

房间

b)

房子

c)

客厅

d)

面积

121.

CỤm nào sau đây là đúng

a)

我听懂你说的话了

b)

我听懂你话的说了

c)

我听懂你讲的话吗?

d)

我听清楚不你说的话了

122.

Từ nào có nghĩa khám bệnh

a)

医院

b)

看身体

c)

检查身体

d)

看医生

123.

Cụm nào mang nghĩa mua được vé

a)

买了票

b)

买到票

c)

买没票

d)

买票

124.

Cây xăng là từ nào dứoi đây

a)

医院

b)

加油站

c)

公共汽车站

d)

火车站

125.

Cửa hàng là từ nào?

a)

书店

b)

商店

c)

饭店

d)

水果店

126.

Tôi nhìn thấy sách tiếng hán của tôi rồi

chọn câu đúng

a)

我看见我的韩语说了

b)

我看见我的汉语说了

c)

我看见我的汉语书了

d)

我看见我的汉语说了

127.

Đánh dịch như thế nào?

Đánh chữ hán

(a)  

128.

"Viết đúng chữ hán " là đáp án nào dưới đây?

a)

写错汉字

b)

写汉字

c)

写对汉字

d)

写对汉子