NEW
Font size
WorksheetsĐề Trắc Nghiệm Sinh 9 (08 )
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
Các thành phần cấu tạo chính của 1 nucleotit là gì?
Axit photphoric, đường deoxyribo, bazơ nitric.
Axit photphoric, đường ribo, bazơ nitric.
Axit photphoric, đường deoxyribo, nitơ.
Axit photphoric, đường ribo, nitơ.
ADN là hợp chất cao phân tử vì:
Khối lượng của nó rất lớn đạt đến hàng triệu, chục triệu đvC.
Khối lượng của nó lớn hơn gấp nhiều lần so với ARN.
Chứa từ hàng chục ngàn đến hàng triệu đơn phân.
Cả A và C.
Yếu tố nào quy định cấu trúc không gian của ADN?
Các liên kết cộng hoá trị và liên kết hydro
Nguyên tắc bổ sung của các cặp bazơ nitơ.
Các liên kết cộng hoá trị.
Các liên kết hydro
Tính đặc thù của DNA mỗi loài được thể hiện ở
Số lượng ADN.
Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotit.
Tỉ lệ (A+T)/(G+X).
Chứa nhiều gen.
Cặp gen đồng hợp là cặp gen gồm 2 alen giống nhau về
Chiều dài, tỉ lệ % và số lượng các loại nucleotit.
Chiều dài, tỉ lệ % các loại nucleotit.
Chiều dài, tỉ lệ %, số lượng và trình tự sắp xếp các loại nucleotit.
Chiều dài, tỉ lệ % và số lượng các loại nucleotit, số lượng liên kết hydro
Một gen dài 4080Å, số lượng nucleotit của gen đó là
2400
4800
1200
4080
Một gen có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotit của gen đó là
700
1400
2100
1800
Một gen có 3000 nucleotit, khối lượng phân tử của gen đó là
9 x 105
9 x 104
3 x 105
3 x 104
Xác định tỉ lệ phần trăm từng loại nucleotit trong phân tử ADN, biết ADN có A = 1/3 G.
A = T = 37,5%; G = X = 12,5%.
A = T = 12,5%; G = X = 37,5%.
A = T = 20%; G = X = 60%.
A = T = 10%; G = X = 30%.
Xác định tỉ lệ phần trăm nucleotit lọai A trong phân tử ADN, biết ADN có G = 31,25%.
31,25%.
12,5%.
18,75%.
25%.
1 đoạn gen có chiều dài 4080Å, A/G = 2/3. Số liên kết hydro là
3120
6240
3000
3600
Gen I dài 5100Å, gen II dài 3060Å. Số nucleotit gen I nhiều hơn gen II là 1200. Tính số liên kết hydro của mỗi gen.
Gen I: 2250, gen II: 4000.
Gen I: 4000, gen II: 2250.
Gen I: 2000, gen Ii: 2000.
Gen I: 2250, gen II: 2000.
Một gen có chiều dài 5100Å, chu kỳ xoắn của gen là
100 vòng
250 vòng
200 vòng
150 vòng
Gen có tỉ lệ giữa hai loại nucleotit khác nhau bằng 7/3, biết G > T. Tính tỉ lệ phần trăm nucleotit từng loại.
A = T = 35%; G = X = 15%
A = T = 15%; G = X = 35%.
A = T = 70%; G = X = 30%.
A = T = 30%; G = X = 70%.
Một gen có 120 chu kỳ xoắn và A + T = 960 nu. Số liên kết hydro của gen là
3300
2070
3210
3120
ADN được duy trì tính ổn định qua các thế hệ nhờ cơ chế
Nguyên phân.
Nhân đôi.
Giảm phân
Di truyền.
Quá trình tái bản ADN dựa trên nguyên tắc nào?
Nguyên tắc bổ sung.
Nguyên tắc bán bảo tồn
Nguyên tắc bảo tồn
Cả A và B.
Chức năng của ADN là
Lưu giữ thông tin.
Truyền đạt thông tin
Lưu giữ và truyền đạt thông tin.
Tham gia cấu trúc của NST.
Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng?
1. Do NTBS, trong 1 phân tử ADN hay gen, tổng của hai loại nucleotit không bổ sung luôn luôn bằng số nucleotit của một mạch đơn.
2. Các gen nằm trên một phân tử ADN đều có tỉ lệ phần trăm các loại nucleotit giống nhau.
3. NTBS trong cơ chế tái bản giúp cho một trong hai ADN con có nguyên liệu hoàn toàn mới.
4. NTBS trong cơ chế tái bản giúp cho hai ADN con có cấu trúc giống hệt ADN mẹ.
5. Nguyên tắc bán bảo tồn giúp cho ADN con có một mạch khuôn của ADN mẹ, mạch còn lại được tổng hợp mới.
6. Chính sự tự nhân đôi ADN là cơ sở cho sự nhân đôi của NST.
1,3,5,6
1,2,5,6
1,2,3,4
1,4,5,6
Bản chất hoá học của gen là
Axit nucleic.
ADN.
Bazơ nitric.
Protein.
Một ADN tái bản 3 lần. Số ADN con được tạo ra là
2
3
8
16
Một ADN sau khi tán bản k lần tạo ra được 64 ADN con. Tính k?
4
5
6
7
Một gen có 75 chu kỳ, nhân đôi 4 lần. Tổng số nucleotit trong các gen con được sinh ra bằng
24000
48000
36000
12000
Một gen sau quá trình nhân đôi tạo ra 128 mạch đơn. Số lần nhân đôi của gen là
3
4
5
6
Gen có chiều dài 2193Å nhân đôi 5 lần. Hỏi môi trường đã cung cấp bao nhiêu nucleotit loại T? (biết gen chứa 8256 nu loại T)
7998
11997
7740
11610
