Worksheetstiếng Nhật
Total questions: 20
Worksheet time: 9mins
Chữ cái này đọc là gì? 「か」
ka
ki
ku
ke
ko
"Ohayogozaimasu" có nghĩa là gì?
chào buổi trưa
xin chào
chào buổi sáng
chúc ngủ ngon
"Chào buổi chiều" tiếng nhật là?
Ohayogozaimasu
Konnichiwa
Arigato
Konbanwa
Từ いけ đọc như thế nào
iku
ike
kei
koi
"Cái cây" tiếng nhật viết như thế nào?
か
き
こ
け
Từ こえ có nghĩa là gì?
giọng nói
khuôn mặt
con cá
cái cây
おはようございます ohayou gozaimasu
こんにちは konnichiwa
こんばんは konbanwa
おはようございます ohayou gozaimasu
こんばんは konbanwa
さようなら sayounara
さようなら sayounara
ごめんなさい gomennasai
ありがとうございます arigatou gozaimasu
こんばんは konbanwa
さようなら sayounara
いただきます itadakimasu
ありがとうございます arigatou gozaimasu
ごめんなさい gomennasai
こんばんは konbanwa
Hãy dịch câu sau: 私はインドじんです。
Tôi là Dung
Tôi là người Việt Nam
Tôi là người Indonesia
Tất cả đều sai
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
ミラーさんは (___)ですか。
じゅんーさん
アメリカ人
だいがくせい
あのかた
Trả lời câu hỏi sau:
テレサちゃんはなんさいですか。
ベトナムじんです。
かくせいです。
じゅっさいです。
いしゃです。
あし
ngón tay
tay
bàn chân
cổ
えき
nhà
nhà ga
sân trường
trường học
かさ
cái ghế
cái cây
cái ô
cái nhà
くさ
cỏ
cây
ao
sữa
せいかい
vườn
nhà
kẹo
thế giới
いす
cái bàn
cái giá sách
cái ghê
cái quạt
