wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV 5 - B1

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ vào chỗ trống

.............................. Việt Nam rất anh dũng.

a)

Nhân loại

b)

Nhân dân

c)

Nhân ái

d)

Nhân hậu

2.

Câu nào dưới đây nói về đức tính kiên trì?

a. Thương người như thể thương thân

b. Lá lành đùm lá rách

c. Có công mài sắt, có ngày nên kim

d. Ở hiền gặp lành

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

c)

Lá lành đùm lá rách

d)

Thương người như thể thương thân

3.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chờn vờn

b)

chờ vờn

c)

chờng vờng

d)

chờ vờng

4.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại

a)

nhân từ

b)

hung ác

c)

đôn hậu

d)

phúc hậu

5.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại

a)

giúp đỡ

b)

che chở

c)

bóc lột

d)

cưu mang

6.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại

a)

đoàn kết

b)

chia rẽ

c)

lục đục

d)

bất hòa

7.

Câu nào dưới đây nói về tinh thần đoàn kết

a)

Lời chào cao hơn mâm cỗ

b)

Kính già, yêu trẻ

c)

Đồng tâm hiệp lực

d)

Tôn sư trọng đạo

8.

Đâu là từ đơn?

a)

cha mẹ, cô, thầy, lớp, trường

b)

cha, mẹ, cô, thầy, lớp, trường

c)

cha mẹ, thầy cô, trường lớp

d)

cha, mẹ, cô, thầy, trường lớp

9.

Từ phức được phân loại như nào? (chọn nhiều đáp án)

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ láy

d)

Từ ghép

10.

Đâu là dòng chứa những từ ghép?

a)

quần áo, bàn ghế, xã, rèm

b)

Rèm cửa, tiếng Việt, hợp tác xã

c)

điều khiển, máy tính, rèm, xã

d)

bút, máy tính, vở, thước

11.

Thế nào là từ đơn?

a)

Là từ có hai tiếng trở lên

b)

Là từ chỉ có một tiếng

c)

Là từ có ba tiếng

d)

Là từ có hai tiếng trở lên

12.

Thế nào là từ láy?

a)

Những từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng

b)

Những từ phức có quan hệ về nghĩa

c)

Những từ phức giống nghĩa nhau

d)

Những từ phức có hình thức giống y hệt nhau

13.

Từ phức là từ có nhiều hơn :

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

14.

Tiếng cấu tạo nên :

a)

Từ

b)

Câu

c)

Đoạn văn

d)

Bài văn

15.

Từ cấu tạo nên :

a)

Tiếng

b)

Câu

c)

Đoạn văn

d)

Bài văn

16.

Chọn những từ đúng chính tả

a)

Lấp lánh

b)

Củ lạt

c)

Củ lạc

d)

Con châu

17.

Đâu là từ ghép tổng hợp

a)

Xe điện, xe đạp

b)

Ruộng đồng, làng xóm

c)

Bánh rán, bánh ngô

d)

Quả lê, quả táo

18.

Ăn cây táo, .... cây sung

a)

Rào

b)

Dào

c)

Giào

d)

Ràn

19.

Từ do một tiếng có nghĩa tạo nên được gọi là gì?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

20.

Từ phức là

a)

Từ do một tiếng có nghĩa tạo nên

b)

Từ do hai hay nhiều tiếng có nghĩa tạo nên

c)

Từ do hai hay nhiều tiếng có nghĩa tạo nên, trong đó các tiếng có quan hệ với nhau về âm

21.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

tảng mác

b)

tản mát

c)

tảng mát

22.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

tần ngần

b)

tầng ngần

c)

tần ngầng

23.

Chọn từ để điền vào chỗ trống sau:

Huy ............. khi cô giáo gọi lên kiểm tra bài.

a)

cà cuống

b)

luống cuốn

c)

luống cuống

d)

luộm thuộm

24.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

sáng lán

b)

sáng láng

c)

xáng láng

d)

xán lán

25.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

- Cậu có thể ngừng ...................... về điều này được không?

a)

than vãng

b)

tha vãng

c)

thang vãn

d)

than vãn

26.

Từ nào dưới đây viết không đúng chính tả?

a)

sơ xuất

b)

xứ sở

c)

xa xôi

d)

xục xôi

27.

Từ nào dưới đây viết không đúng chính tả?

a)

xuất xứ

b)

sơ xác

c)

gió bấc

d)

mưa rào