Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verbs

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Apply for something

a)

ứng tuyển, xin (việc làm)

b)

đi chơi với ai

c)

tìm kiếm cái gì

d)

mặc quần áo

2.

Get over sth

a)

diễn ra, tiếp tục làm gì

b)

hồi phục, bình phục (sau trận ốm), vượt qua được (điều gì đó không vui trong quá khứ)

c)

đủ sống, sống bằng, sống dựa vào

d)

quay đầu, quay trở lại đường cũ

3.

Keep up with sb/sth

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

d)

bắt kịp, theo kịp

4.

Deal (a)   sth

5.

(a)   on with something

6.

Look after sb/sth

a)

trông coi, chăm sóc

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

đăng ký (khóa học nào đó)

d)

hết, cạn kiệt

7.

He decided ................. for a part-time job as a waiter to make extra money

a)

applied

b)

to apply

c)

applying

d)

x

8.

I enjoyed living in London but it didn’t really lived up to my expectations.

a)

Correct

b)

Incorrect

9.

Remember to ______your shoes when you enter a Japanese house.

a)

put on

b)

take off

c)

took off

d)

taken off

10.

It’s not easy to ______smoking. My uncle has tried to do it lots of times without success.

a)

give on

b)

give in

c)

give up

d)

give off