Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài luyện tập trước thi. Quỳnh

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

1.Sự kiện nào được coi là sự kiện mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

a)

A. Năm 1957, Liên Xô chế tạo thành công vệ tinh nhân tạo

b)

B. Năm 1961, Liên Xô phóng thành công tàu vũ trụ đưa nhà du hành Ga-ga-rin bay vòng quanh Trái Đất

c)

C. Nhà du hành Am-strong đặt chân lên mặt trăng.

d)

D. Đưa người lên thám hiểm sao Hoả.

2.

2.Thành tựu nào được xem là quan trọng nhất trong lĩnh vực công nghiệp mà Liên Xô đạt được trong giai đoạn 1950 - 1973?

a)

A. Chế tạo thành công bom nguyên tử.

b)

B. Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới,

c)

C. Là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.

d)

D. Là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.

3.

3.Sự tan rã của Liên bang Xô viết và sự sụp đồ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đông Âu đã gây ra hậu quả gì?

a)

A. Chấm dứt những ước vọng tốt đẹp xây dựng xã hội tốt đẹp của loài người tiến bộ.

b)

B. Kết thúc sự tồn tại của hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới,

c)

C. Đánh dấu sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội trên toàn thế giới.

d)

D. Là sự “cáo chung” của chế độ xã hội chủ nghĩa trên phạm vi thế giới.

4.

4.Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô là

a)

A. Sự sụp đổ của mô hình nhà nước dân chủ nhân dân.

b)

B. Sự sụp đổ của mô hình nhà nước dân chủ tư sản.

c)

C. Sự sụp đổ của hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa.

d)

Sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, chưa phù hợp.

5.

5. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc - thực dân đã bị sụp đổ về căn bản vào thời gian nào?

a)

A. Giữa những năm 60 của thế kỉ XX.

b)

B. Cuối những năm 60 của thế kỉ XX.

c)

C. Giữa những năm 70 của thế kỉ XX.

d)

D. Cuối những năm 70 của thế kỉ XX.

6.

6. Từ cuối những năm 70 của thế kỉ XX, chủ nghĩa thực dân tồn tại dưới hình thức nào?

a)

A. Chủ nghĩa thực dân cũ.

b)

B. Chế độ phân biệt chủng tộc.

c)

C. Chủ nghĩa thực dân kiểu mới.

d)

D. Chủ nghĩa khủng bố.

7.

7.Những nước nào tuyên bố giành được độc lập ở khu vực Đông Nam Á năm 1945?

a)

A. Việt Nam, Thái Lan.


b)

B. Lào, Cam-pu-chia.

c)

C. In-đô-nê-xi-a.

d)

D. In-đô-nê-xi-a,Việt Nam, Lào,

8.

8.Sự kiện tiêu biểu của phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ La-tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

a)

A. Cách mạng Cu-ba thắng lợi.

b)

B. Hàng loạt các nước Mĩ La-tinh giành được độc lập.

c)

C. Tất cả các nước Mĩ La-tinh giành được độc lập.

d)

D. Các nước Mĩ La-tinh chuyển sang giai đoạn xây dựng và phát triển đất nước.

9.

9.Năm 1960, đã đi vào lịch sử phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi vì

a)

A. Châu Phi là “Lục địa mới trỗi dậy”.

b)

B. Tất cả các nước ở châu Phi được trao trả độc lập.

c)

C. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh nhất.

d)

D. Có 17 nước ở châu Phi tuyên bố độc lập

10.

10.Sự ra đời của nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa có ý nghĩa quốc tế như thế nào?

a)

A. Hệ thống chủ nghĩa xã hội được nối liền từ châu Âu sang châu Á.

b)

B. Đất nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Kết thúc hơn 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc đối với nhân dân Trung Hoa.

d)

D. Báo hiệu sự kết thúc ách thống trị, nô dịch của chế độ phong kiến và tư bản trên đất Trung Hoa.

11.

11.Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập ngày 8/8/1967 tại đâu?

a)

A. Gia-các-ta (In-đô-nê-xi-a).

b)

B. Ma-ni-la (Phi-líp-pin).

c)

C. Băng Cốc (Thái Lan).

d)

D. Xin-ga-po.

12.

12.Mục tiêu của tổ chức ASEAN là

a)

A. gìn giữ hoà bình, an ninh các nước thành viên, củng cố sự hợp tác chính trị, quân sự, giúp đỡ lẫn nhau bảo vệ độc lập chủ quyền.

b)

B. Đẩy mạnh hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau giữa các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Phát triển kinh tế, văn hoá thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các nước thành viên trên tinh thần duy trì hoà bình và ổn định khu vực.

d)

D. Liên minh với nhau để mở rộng tiềm vực kinh tế, quốc phòng, hợp tác về văn hoá, giáo dục, y tế.

13.

13.Sự kiện xác định những nguyên tăc cơ bản trong quan hệ giữa các nước thành viên ASEAN là

a)

A. Hiệp ước thân thiện và hợp tác Đông Nam Á được kí kết tại Ba-li (In-đô-nê- xi-a) tháng 2-1976.

b)

B. Tuyên ngôn thành lập tổ chức ASEAN tại Băng Cốc.

c)

C. Hiệp định Pa-ri về Cam-pu-chia được kí kết.

d)

D. Việt Nam gia nhập Hiệp ước Ba-li.

14.

14.Quốc gia đã giành được chính quyền sớm nhất sau Chiến tranh thế giới thứ hai ở khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Việt Nam

b)

B. In-đô-nê-xi-a

c)

C. Lào

d)

D. Ma-lai-xi-a

15.

15.Việt Nam trở thành thành viên của tổ chức ASEAN vào thời gian nào?

a)

Tháng 6-1994

b)

B. Tháng 7-1995

c)

C. Tháng 7-1997.

d)

D. Tháng 4-1999

16.

16.Biến đổi nào là quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay?

a)

A. Lần lượt gia nhập ASEAN.

b)

B. Hầu hết các nước đều giành được độc lập.

c)

C. Trở thành các nước công nghiệp mới.

d)

D. Tham gia vào Liên hợp quốc.

17.

17.Nen-xơn Man-đê-la trở thành Tồng thống người da đen đầu tiên trong lịch sử Nam Phi có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Chế độ phân biệt chủng tộc bị xoá bỏ ngay tại sào huyệt cuối cùng của nó.

b)

B. Liên bang Nam Phi rút ra khỏi khối Liên hiệp Anh.

c)

C. Anh mất quyền thống trị tại Nam Phi.

d)

D. Chế độ thực dân cũ hoàn toàn sụp đổ.

18.

18. Sự kiện mở đầu cao trào đấu tranh chống đế quốc ở khu vực Mĩ La-tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. Cuộc cách mạng Cu-ba năm 1959.

b)

B. Cao trào đấu tranh bùng nổ ở nhiều nơi.

c)

C. Đấu tranh vũ trang diễn ra ở Bô-li-vi-a.

d)

D. Bầu cử thắng lợi ở Chi-lê năm 1970.

19.

19.“Lục địa bùng cháy” là cụm từ nói về sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở


a)

A. Châu Á.

b)

B. Châu Phi.

c)

C. Mĩ LA Tinh

d)

D. Châu Mĩ.

20.

20.Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ La-tinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì

a)

A. Núi lửa thường xuyên hoạt động.

b)

B. Cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ ở khu vực này.

c)

C. Phong trào giải phóng dân tộc nổ ra dưới nhiều hình thức.

d)

D. Phong trào đấu tranh chống chế độ độc tài diễn ra liên tục.

21.

21.Một trong những thành tựu nổi bật về khoa học - kĩ thuật hiện đại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. Chế tạo ra công cụ sản xuất mới, các nguồn năng lượng mới.

b)

B. Thực hiện cải tiến trong sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Phóng con tàu vũ trụ đầu tiên bay quanh Trái Đất.

d)

D. sản xuất hàng tiêu dùng

22.

22.Biểu hiện sự phát triển “thần kì” của kinh tế Nhật Bản là

a)

A. Trở thành trung tâm kinh tế, tài chính duy nhất của thế giới.

b)

B. Đáp ứng được đầy đủ nhu cầu lương thực thực phẩm cho cả nước.

c)

C.Từ những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới.

d)

D. Từ một nước bại trận bị chiến tranh tàn phá nặng nề, Nhật Bản đã vươn lên trở thành một siêu cường kinh tế.

23.

23.Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Yếu tố con người là vốn quý nhất.

b)

B. Áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất,

c)

C. Các công ti có sức cạnh tranh cao.

d)

D. Chi phí cho quốc phòng thấp.

24.

24.Nguyên nhân khách quan giúp kinh tế các nước Tây Âu phục hồi sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

a)

A. Được đền bù chiến phí từ các nước bại trận.

b)

C. Sự viện trợ của Mĩ trong kế hoạch Mác-san.

c)

B. Tinh thần lao động tự lực của nhân dân các nước Tây Âu.

d)

D. Sự giúp đỡ của Liên Xô.

25.

25.Liên minh châu Âu là tổ chức

a)

A. Liên minh quân sự lớn nhất hành tinh.

b)

B. Liên minh kinh tế - chính trị lớn nhất hành tinh.

c)

C. Liên minh giáo dục - văn hoá - y tếlớn nhất hành tinh.

.

d)

D. Liên minh về khoa học - kĩ thuậtlớn nhất hành tinh

26.

26.“Liên minh châu Âu là tổ chức liên kết khu vực lớn nhất hành tinh” là vì:

a)

A. Số lượng thành viên nhiều.

b)

B. Quan hệ với hầu hết các quốc gia trẽn thế giới.

c)

C. Kết nạp tất cả các nước, không phân biệt chế độ chính trị.

d)

D. Đây là một trong ba trung tâm kinh tế tài chính của thế giới

27.

27.Theo thoả thuận của Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

a)

D. Các nước phương Tây.

b)

C. Trung Quốc.

c)

A. Mĩ.

d)

B. Liên Xô.

28.

28.Mục đích của tổ chức Liên hợp quốc được nêu rõ trong Hiến chương là:

a)

A. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

b)

B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

c)

C. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

d)

D. Duy trì hoà bình, an ninh thế giới và phát triển quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các nước.

29.

29.Sáng chế về vật liệu mới quan trọng hàng đầu trong cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật từ năm 1945 đến nay là gì?

a)

A. Chất pôlime.

b)

B. Hợp kim.

c)

C. Nhôm.

d)

D. Vải tổng hợp.

30.

30.Trong lĩnh vực chinh phục vũ trụ, con người đã đạt thành tựu gì?

a)

A. Thử thành công bom nguyên tà.

b)

B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên của Trái Đất và đưa con người bay vào vũ trụ.

c)

C. Chế tạo thành công máy bay siêu âm.

d)

D. Xây dựng trạm vũ trụ trên khoảng không.

31.

31.Đâu là mặt hạn chế của xu thế toàn cầu hoá?

a)

B. Đặt ra yêu cầu phải tiến hành cải cách để nâng cao sức cạnh tranh,

b)

B. Đặt ra yêu cầu phải tiến hành cải cách để nâng cao sức cạnh tranh,

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển và xã hội hoá của lực lượng sản xuất.

d)

D. Nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc.

32.

32.Cuộc cách mạng xanh diễn ra trong lĩnh vực nào?


a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Khoa học cơ bản.

c)

C. Công nghệ thông tin.

d)

D. Thông tin liên lạc và giao thông.

33.

34.Pháp bỏ vốn nhiều nhất vào ngành nào trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?

a)

A. Thương mại.

b)

B. Giao thông vận tải.

c)

C. Công nghiệp nặng.

d)

D. Nông nghiệp và khai mỏ.

34.

35.Đặc điểm cuộc đấu tranh của giai cấp tư sản Việt Nam giai đoạn 1919-1925 là:

a)

A. Chủ yếu đòi quyền lợi về kinh tế nhưng dễ thoả hiệp với Pháp.

b)

B.Chủ yếu đòi quyền lợi về chính trị.

c)

C. Chủ yếu đấu tranh dưới hình thức khởi nghĩa vũ trang.

d)

D. Dễ thoả hiệp với Pháp.

35.

36.Giai cấp lãnh đạo phong trào “chấn hưng nội hoá, bài trừ ngoại hoá” (1919), đấu tranh chống Pháp độc quyền cảng Sài Gòn và xuất khẩu lúa gạo Nam Kì (1923) là:


a)

A.Giai cấp tư sản mại bản

b)

B. Giai cấp tư sản dân tộc

c)

C. Giai cấp tiểu tư sản

d)

D. Giai cấp công nhân

36.

37.Trong những năm 1919 - 1925, giai cấp nào dưới đây đã tổ chức các cuộc mít tinh, biểu tình, bãi khoá, lập các tổ chức chính trị?

a)

A. Giai cấp tư sản.

b)

B. Giai cấp nông dân.

c)

C. Giai cấp công nhân.

d)

D. Giai cấp tiểu tư sản.

37.

33.Giai cấp công nhân Việt Nam sau Chiến ừanh thế giới thứ nhất có những đặc điêm riêng là

a)

A. Ra đời tương đối sớm so với các giai cấp khác.

b)

B. Sống tập trung, có tinh thần kỉ luật.

c)

C. Đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

d)

D. Chịu ba tầng áp bức, có quan hệ tự nhiên, gắn bó với giai cấp nông dân.

38.

38. Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự giác?

a)

A. Bãi công của công nhân Ba Son (8-1925).

b)

B. Phong trào “vô sản hoá” (1928).

c)

D. Bãi công ở nhà máy xi măng Hải Phòng (1928).

d)

C. Bãi công ở đồn điền cao su Phú Riềng (1929).

39.

39.Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8-1925) đánh dấu bước phát triển mới của phong trào công nhân Việt Nam vì lí do nào dưới đây?

a)

A. Đấu tranh có tổ chức và có mục đích chính trị rõ ràng.

b)

B. Quy mô bãi công lớn.

c)

C. Thời gian bãi công dài.

d)

D.Hình thức đấu tranh phong phú.

40.

40.Một trong những biểu hiện phát triển của phong trào công nhân Việt Nam trong những năm 1919- 1925 là:

a)

A.Phong trào đấu tranh mạnh mẽ hơn.

b)

B. Phong trào đấu tranh diễn ra trên quy mô rộng khắp cả nước,

c)

C. Ý thức giai cấp của công nhân đang phát triển.

d)

D. Hình thức đấu tranh phong phú.

41.

41.Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc?

a)

A. Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp tại Đại hội Đảng xã hội Pháp (12-1920).

b)

B. Nguyễn Ái Ọuốc đã đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vân đề thuộc địa (7-1920)

c)

C. Sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pa-ri (1921).

d)

D. Tham gia Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản (1924).

42.

42.Trong những năm 1919 - 1925, hoạt động của Nguyễn Ái Quốc có ý nghĩa

như thế nào với việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

A. Chuẩn bị về lí luận cho sự ra đời của Đảng.

b)

B. Tìm ra con đường giải phóng dân tộc đúng đắn.

c)

C. Chuẩn bị về mặt tư tưởng, chính trị, tổ chức cho sự ra đời của Đảng.

d)

D. Tạo ra bước ngoặt cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

43.

43.Sự kiện nào dưới đây khẳng định Nguyễn Ái Quốc hoàn toàn tin tưởng và đi theo con đường cách mạng vô sản?

a)

A. Tham gia sáng lập Hội Hên hiệp thuộc địa.

b)

B. Tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.

c)

C. Đọc bản Sơ thảo ỉuận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin.

d)

D. Bỏ phiếu tán thành Quốc tế cộng sản, tham gia sáng lập ĐCS Pháp.

44.

44.Đóng góp lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1919 - 1925 là:

a)

A. Tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho cách mạng VN - cách mạng vô sản.

b)

B. Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lê-nin về Việt Nam.

c)

C. Chuẩn bị về mặt tư tưởng “ chính trị cho sự thành lập Đảng.

d)

D. Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

45.

45.Tháng 6 năm 1925, tổ chức yêu nước nảo dưới đây được thành lập?

a)

A. Tổ chức Tâm tâm xã ra đời.

b)

B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được thành lập.

c)

C. Sự ra đời của tổ chức Tân Việt cách mạng đảng.

d)

D. Sự thành lập tổ chức Việt Nam Quốc dân Đảng.

46.

46.Cơ quan ngôn luận của hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là:

a)

A. Báo Thanh niên.

b)

B. Báo Nhành lúa.

c)

C. Báo Búa liềm.

d)

D.Báo Người cùng khổ.

47.

47.Tổ chức nào là hạt nhân dẫn tới sự ra đời của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)?

a)

A. Hội Việt Nam Nghĩa đoàn.

b)

B. Tân Việt Cách mạng đảng,

c)

C. Việt Nam Quốc dân đảng,

d)

D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

48.

48.Sự kiện nào diễn ra tại nhà số 5D phố Hàm Long - Hà Nội (3-1929)?

a)

A. Thành lập Đông Dương Cộng sản đảng.

b)

B. Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn

c)

C. Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời.

d)

D. Đại hội lần thứ nhất của Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

49.

49.Người chủ trì hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam là

a)

A. Nguyễn Hồng Sơn.

b)

B. Ngô Gia Tự.

c)

C. Nguyễn Ái Quốc.

d)

D. Lê Hồng Phong.

50.

50.Văn kiện nào không thông qua trong hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản?

a)

A. Chính cương vắn tắt.

b)

B. Sách lược vắn tắt.

c)

C. Điều lệ tóm tắt.

d)

D. Luận cương chính trị.

51.

51.Ý nghĩa quan trọng nhất của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam vào đầu năm 1930?

a)

A. Mở ra một bước ngoặt lịch sử của cách mạng Việt Nam.

b)

B. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam.

c)

C. Chấm dứt sự khủng hoảng về con đường giải phóng dân tộc Việt Nam.

d)

D. Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

52.

52.Sự kiện nào đánh dấu khuynh hướng cách mạng vô sản đã giành quyền lãnh đạo duy nhất đối với cách mạng Việt Nam?

a)

A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời.

b)

B. Tân Việt Cách mạng đảng bị phân hoá.

c)

C. Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản.

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.

53.

53.Phong trào cách mạng 1930 - 1931 xác định kẻ thù chủ yếu là gì?

a)

A. Đế quốc và phong kiến.

b)

B. Phong kiến và địa chủ.

c)

C. Phát xít và đế quốc.

d)

D. Bọn thực dân Pháp phản động tại Đông Dương.

54.

54.Lực lượng chủ yếu nào tham gia phong trào dân chủ trong những năm 1936- 1939?

a)

A. Giai cấp công nhân và nông dân.

b)

B. Không phân biệt thành phần giai cấp, tồn giáo, chính trị.

c)

C. Liên minh tư sản và địa chủ.

d)

D. binh lính và công nông.

55.

55.Cuộc đấu tranh công khai, hợp pháp trong những năm 1936 - 1939 ở Đông Dương thực chất là:

a)

A. Cuộc vận động dân tộc, dân chủ.

b)

B. Cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

C. Tuyên truyền, giác ngộ quần chúng.

d)

D. Cuộc đấu tranh giai cấp để giải phóng dân tộc.

56.

56.Lá cờ đỏ sao vàng xuất hiện lần đầu tiên trong cuộc khởi nghĩa nào?

a)

A. Khởi nghĩa Bắc Sơn.

b)

B. Khởi nghĩa Nam Kì.

c)

C. Binh biến Đô Lương.

d)

D. Khởi nghĩa Ba Tơ.

57.

57.Đội du kích Bắc Sơn (1940) sau này phát triển thành

a)

A. Việt Nam Giải phóng quân.

b)

B. Cứu quốc quân.

c)

C. Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.

d)

D. Quân đội nhân dân Việt Nam.

58.

58.Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) họp ở đâu?


a)

A. Hà Nội

b)

B. Pắc Bó – Cao Bằng

c)

C. Tân Trào – Tuyên Quang

d)

D. Định Hóa – Thái Nguyên

59.

59.Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) chủ trương thành lập mặt trận nào?

a)

A. Mặt trận Liên Việt.

b)

B. Mặt trận Đồng minh.

c)

C. Mặt trận Thống nhất dân tộc Phản đế Đông Dương.

d)

D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh (Mặt trận Việt Minh).

60.

60.Trong lúc phát xít Nhật đảo chính Pháp, Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp và ra chỉ thị nào?

a)

A. Đánh đuổi Pháp - Nhật.

b)

B. Đánh đuổi phát xít Nhật.

c)

C. Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

d)

D. Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

61.

61.Hội nghị toàn quốc của Đảng ở Tân Trào (từ ngày 14 đến ngày 15-8-1945) đã quyết định

a)

A. Khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước.

b)

B. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước.

c)

C. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn.

d)

D. Tổng khởi nghĩa trong cả nước, giành lấy chính quyền trước khi quân Đông minh vào.

62.

62.Điều kiện khách quan nào tạo thời cơ cho nhân dân ta đứng lên giành chính quyên trong tháng Tám năm 1945?

a)

A. Thắng lợi của phe Đồng minh.

b)

B. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện,

c)

C. Sự đầu hàng của phát xít I-ta-li-a và phát xít Đức.

d)

D. Sự thất bại của phe phát xít ở chiến trường châu Âu.

63.

63.Sự kiện nào đánh dấu Cách mạng tháng Tám năm 1945 hoàn toàn thắng lợi?

a)

A. Ta giành được chính quyền tại Hà Nội.

b)

B. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Tuyên ngôn Độc lập” tại quảng trường Ba Đình.

c)

C. Ta giành được chính quyền ở Huế và Sài Gòn.

d)

D. Vua Bảo Đại thoái vị.

64.

64.Quân đội nước nào trong phe Đồng minh tiến vào miền Bắc nước ta?

a)

A. Anh.

b)

B. Trung Hoa dân quốc,

c)

C. Pháp.

d)

D. Mĩ.

65.

65.Sự kiện nào chứng tỏ quân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược nước ta lân thứ hai?

a)

A. Xả súng vào đám đông ngày 2-9-1945 khi nhân dân Sài Gòn - Chợ Lớn tô chức mít tinh mừng ngày Độc lập.

b)

B. Đánh úp trụ sở Uỷ ban Nhân dân Nam Bộ và cơ quan Tự vệ thành phố Sài Gòn.

c)

C. Quấy nhiễu nhân ngày Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (6-1-1946).

d)

D. Câu kết với thực dân Anh.

66.

66.Tại sao Đảng, Chính phủ và Hồ Ghí Minh kí Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946 với Pháp?

a)

A. Tránh tình trạng cùng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

b)

B. Tập trung lực lượng đánh quân Trung Hoa dân quốc,

c)

C. Ta biết không thể đánh thắng được quân Pháp,

d)

D. Lợi dụng mâu thuẫn giữa quân Trung Hoa dân quốc và quân Pháp.

67.

67.Để giải quyết nạn đói mang tính chiến lược lâu dài, biện pháp nào là cơ bản nhất?

a)

A. Phát động “Ngày đồng tâm”.

b)

B. Kêu gọi sự cứu trợ từ bên ngoài,

c)

C. Chia lại ruộng công cho dân nghèo.

d)

D. Tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm.

68.

68.Lực lượng nào đã dọn đường và tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta?

a)

A. Đế quốc Mĩ.

b)

B. Phát xít Nhật.

c)

C. Thực dân Anh.

d)

D. Quân Trung Hoa dân quốc.

69.

69.Khó khăn lớn nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà phải đối mặt sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

a)

A. Ngoại xâm và nội phản phá hoại.

b)

B. Hơn 90% dân số mù chữ.

c)

C. Ngân quỹ nhà nước trống rỗng.

d)

D. Nạn đói đe doạ nghiêm trọng cuộc sống của nhân dân ta.

70.

70.Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) đã thể hiện.

a)

A. Sự nhượng bộ của ta trong việc phân hoá kẻ thù.

b)

B. Sự thoả hiệp của Đảng và Chính phủ ta.

c)

C. Sự hạn chế trong lãnh đạo của ta.

d)

D. Vai trò lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh.

71.

71.Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ là do.

a)

A. Cuộc đàm phán tại Hội nghị Phông-ten-nơ-blô bị thất bại.

b)

B. Pháp tấn công Nam, Trung Bộ.

c)

C. Pháp gửi tối hậu thư đòi Chính phủ ta giải tán lực lượng tự vệ và giao quyền kiểm soát Thủ đô cho chúng.

d)

D. Pháp khiêu khích ta tại Hải Phòng.

72.

72.Ngày 19-12-1946 diễn ra sự kiện nào dưới đây?

a)

A. Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

b)

B. Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bắt đầu.

c)

C. Ban Chấp hành Trung ương Đảng ra chỉ thị Toàn dân kháng chiến.

d)

D. Ban Thường vụ Trung ương Đảng quyết định phát động toàn quốc kháng chiến

73.

73.Trong những ngày đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các cơ quan của Đảng, Chính phủ ta chuyển từ Hà Nội đến đâu?

a)

A. Căn cứ địa Việt Bắc.

b)

B. Căn cứ ở Tây Bắc.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Lào.

74.

74.Nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta là

a)

A. Toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

b)

B. Toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

c)

C. Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

d)

D. Toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

75.

75.Tên “Đảng Lao động Việt Nam” chính thức có từ:

a)

A.Tháng 2-1930.

b)

B. Tháng 10-1930.

c)

C.Tháng 2-1951.

d)

D. Tháng 9-1960.

76.

76.Trận tiến công mở màn trong chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 là trận nào?

a)

A. Thất Khê.

b)

B. Cao Bằng,

c)

C. Đông Khê.

d)

D Đình Lập

77.

77.Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) là.

a)

A. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

b)

B. Chiến dịch Việt Bắc thu - đồng năm 1947.

c)

C. Chiến dịch Trung Lào năm 1953.

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

78.

78.Tháng 5-1953, Chính phủ Pháp đã cử tướng nào làm tổng chỉ huy quân đội viễn chinh Pháp ở Đông Dương?

A. Đờ Cat-xtơ-ri.

a)

B. Na-va.

b)

B. Na-va.

c)

C. Bô-la-éc.

d)

D. Đờ Lát đờ Tát-xi-nhi.

79.

79.Hiệp định Giơ-ne-vơ là văn bản pháp lí quốc tế ghi nhận các quyền gì cho các nước Đông Dương?

a)

A. Quyền được hưởng độc lập, tự do.

b)

B. Các quyền dân tộc cơ bản.

c)

C. Quyền tổ chức Tổng tuyển cử tự do.

d)

D. Quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời

80.

80.Thắng lợi có ý nghĩa quan trọng nhất của chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ 1954 là.

a)

A. Bắt sống và tiêu diệt toàn bộ 16 200 quân địch.

b)

B. Chiến thắng quân sự lớn nhất của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp.

c)

C.Tạo điều kiện thuận lợi cho ta ở Hội nghị Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh Đông Dương.

d)

.DLàm phá sản hoàn toàn kế hoạch Na-va.

81.

81.Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 của ta thắng lợi đã buộc địch phải phân tán lực lượng ở những cứ điểm nào?

a)

A. Lai Châu, Điện Biên Phủ, Xê-nô, Luông Pha-bang.

b)

B. Điện Biến Phủ, Thà Khẹt, Plây Cu, Luông Pha-bang.

c)

C. Điện Biên Phủ, Xê-nô, Plây Cu, Sầm Nưa.

d)

D. Điện Biên Phủ, Xê-nô, Plây Cu, Luông Pha-bang.

82.

82.Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 là.

a)

A. Các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hoà bình ừên toàn Đông Dương.

b)

B. Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.

c)

C. Cấm đưa quân đội và vũ khí nước ngoài vào các nước Đông Dương.

d)

D. Các nước tham dự cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.

83.

83.Quân ta tiến vào tiếp quản Thủ đô Hà Nội vào ngày nào?

a)

A. Ngày 10-10-1954.

b)

B. Ngày 10-10-1955.

c)

C. Ngày 11-10-1954.

d)

D Ngày 11-10-1955.

84.

84.Cách mạng miền Nam trong những ngày đầu năm 1954 chuyên sang hình thức đấu tranh nào?

a)

A. Đấu tranh chính trị chống Mĩ - Diệm.

b)

B. Đấu tranh chính trị kết hợp với vũ trang.

c)

C. Đấu tranh vũ trang.

85.

85.Trong thời kì 1954 - 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miễn Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

a)

A. Phong trào “Phá ấp chiến lược”.

b)

B. Phong trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng Nguỵ mà diệt”.

c)

C. Phong trào “Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công”.

d)

D. Phong trào “Đồng khởi”.

86.

86.Thắng lợi nào chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

a)

A. Chiến thắng Bình Giã.

b)

B. Chiến thắng Ấp Bắc.

c)

C. Chiến thắng Vạn Tường.

d)

D. Chiến thắng Đồng Xoài.

87.

87.Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 (đầu năm 1959) đã có quyết định gì đôi với cách mạng miên Nam?

a)

A. Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường chính trị

b)

B. Để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực giành chính quyền.

c)

C. Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường vũ trang.

d)

D. Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường ngoại giao.

88.

88.Âm mưu thâm độc nhất của Mĩ trong thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

A. Xâm lược miền Nam Việt Nam.

b)

B. “Dùng người Việt đánh người Việt”.

c)

C. Dồn dân lập “ấp chiến lược“, tách nhân dân ra khỏi cách mạng

d)

D. Tạo thế và lực cho sự tồn tại của chính quyền Sài Gòn.

89.

89.Thắng lợi mở đầu của quân dân ta chống chiến lược “Chiến ừanh cục bộ” là trận nào?

a)

D. Đồng Xoài.

b)

A. Ấp Bắc.

c)

B. Vạn Tường.

d)

C. Bình Giã

90.

90.Thắng lợi nào của ta đã buộc Mĩ chấp nhận đến đàm phán ở Pa-ri để bàn về việc chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam?

a)

A. Vạn Tường (Quảng Ngãi).

b)

B. Hai mùa khô (1965 - 1966) và (1966 - 1967).

c)

C. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.

d)

D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).

91.

91.Điểm khác nhau cơ bản của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

a)

A. Sử dung lực lượng quân viễn chinh Mĩ, quân chư hầu và tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc.

b)

B. Sử dụng cố vấn Mĩ, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ.

c)

C. Là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm chống lại cách mạng miên Nam.

d)

D. Là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm mở rộng chiến tranh trên toàn Đông Dương.

92.

92.Ý nghĩa quan trọng của Hiệp định Pa-ri năm 1973 đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ, cứu nước là:

a)

A. Đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “nguỵ nhào”.

b)

B. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” của Mĩ.

c)

C. Mĩ buộc phải rút khỏi miền Nam, tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng miền Nam.

d)

D. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”, “ngụy nhào”.

93.

93.Sau Hiệp định Pa-ri năm 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam, tình hình miền Nam như thế nào?

a)

B. Quân Mĩ vẫn còn ở lại miền Nam.

b)

C. Quân các nước trung lập tiến vào nước ta.

c)

D. Chính quyền Sài Gòn sụp đổ.

d)

A. Quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ rút khỏi nước ta, tương quan lực lượng có lợi cho cách mạng.

94.

94.Trận then chốt mở màn chiến dịch Tây Nguyên trong cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là.

a)

A. Plây-ku.

b)

B. Buôn Ma Thuột.

c)

C. Kon Tum

d)

D. Đắk Lắk.

95.

95.Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là:

a)

A. Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nằng.

b)

B. Tây Nguyên, Huế - Đà Nằng, Hồ Chí Minh,

c)

C. Huế - Đà Nang, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.

d)

D. Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nằng.

96.

96.Căn cứ vào đâu Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam?

a)

A. Quân Mĩ và quân đội Sài Gòn bắt đầu suy yếu.

b)

B. Chính quyền và quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng và suy yếu.

c)

C.Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam phần nào có lợi cho cách mạng nước ta.

d)

D.Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, ta mạnh hơn địch cả về thế và lực.

97.

97.Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ đã mở ra

a)

A. Kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội

b)

B. Kỉ nguyên chuyển lên chủ nghĩa cộng sản.

c)

C. Kỉ nguyên độc lập, tự do.

d)

D. Kỉ nguyên nhân dân lao động nắm chính quyền.

98.

98.Kết quả lớn nhất của kì họp thứ nhất Quốc hội khoá VI (1976) nước Việt Nam thống nhất là gì?

a)

A. Thống nhất về mặt lãnh thổ

b)

B. Hoàn thành việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

C. Bầu ra các cơ quan của quốc hội.

d)

D. Bầu ra ban dự thảo Hiến pháp.

99.

99.Hộì nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?

x

a)

A. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nứớc.

b)

B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

C. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc - Nam.

d)

D. Hoàn thành công cuộc khôi phục và phảt triển kinh tế sau chiến tranh.

100.

100.Nước ta phải hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước sáu đại thắng Xuân năm 1975 là vì.

a)

A. Chống lại âm mưu chống phá của các thế lực thù địch.

b)

B. Mỗi miền tồn tại hình thức tổ chức nhà nước khác nhau và đáp ứng nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước.

c)

C. Đảng cần có một cơ quan đại diện quyền lực chung cho nhân dân cả nước.

d)

D. Nhân dân hai miền mong muốn có một chính phủ thống nhất.

101.

101.Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước có ý nghĩa quan trọng gì?

a)

A. Đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B.Tạo điều kiện thống nhất các lĩnh vực kinh tế - xã hội.

c)

C. Là cơ sở để Việt Nam mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.

d)

D. Tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.

102.

102.Đại hội nào của Đảng ta mở đầu cho công cuộc đổi mới đất nước?

a)

A. Đại hội V (1982).

b)

B. Đại hội VI (1986).

c)

C. Đại hội VII (1991).

d)

D. Đại hội VIII (1996).

103.

103.Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới trong hoàn cảnh

a)

A. Lực lượng sản xuất còn nhỏ bé, cơ sở vật chất - kĩ thuật lạc hậu, năng suất lao động thấp.

b)

B. Năng suất lao động và hiệu quả kinh tế chưa cao, chưa có tích luỹ từ nội bộ nền kinh tế.

c)

C. Nền kinh tế mất cân đối, lạm phát ở mức cao, lao động thiếu việc làm.

d)

D. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế - xã hội.

104.

104.Công cuộc đổi mới đất nước giai đoạn (1986 - 1990) bước đầu đạt được thành tựu, trước tiên trong việc thực hiện các mục tiêu của.

a)

A. Ba chương trình kinh tế.

b)

B. Kinh tế đối ngoại.

c)

C. Tài chính - tiền tệ.

d)

D. Kinh tế - xã hội.