wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC 8

Total questions: 108

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu ?

a)

Tầng tế bào sống

b)

Tầng sừng

c)

Tuyến nhờn

d)

Tuyến mồ hôi

2.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?

a)

Dự trữ

b)

Cách nhiệt

c)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

3.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?

a)

Tuyến nhờn

b)

Mạch máu

c)

Sắc tố da

d)

Thụ quan

4.

Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau ?

a)

Lớp mỡ

b)

Tầng sừng

c)

Cơ co chân lông

d)

Thụ quan

5.

Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của

a)

tầng sừng.

b)

tầng tế bào sống.

c)

cơ co chân lông.

d)

mạch máu.

6.

Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây ?

a)

Gan bàn chân

b)

c)

Bụng chân

d)

Đầu gối

7.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

8.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?

a)

Thụ quan

b)

Mạch máu

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Cơ co chân lông

9.

Lông mày có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ trán

b)

Hạn chế bụi bay vào mắt

c)

Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt

d)

Giữ ẩm cho đôi mắt

10.

Da có vai trò gì đối với đời sống con người ?

a)

Bảo vệ cơ thể

b)

Điều hòa thân nhiệt

c)

Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài

d)

Bài tiết

e)

Thụ cảm

11.

Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn bám trên da ?

a)

85%

b)

40%

c)

99%

d)

35%

12.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ?

a)

Lông và bao lông

b)

Tuyến nhờn

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tầng tế bào sống

13.

Để tăng cường sức chịu đựng của làn da, chúng ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ?

a)

Thường xuyên tập thể dục, thể thao

b)

Tắm nước lạnh theo lộ trình tăng dần mức độ nhưng phải đảm bảo độ vừa sức

c)

Tắm nắng vào sáng sớm (6 – 7 giờ vào mùa hè hoặc 8 – 9 giờ vào mùa đông)

d)

Tất cả các phương án còn lại

14.

Việc làm nào dưới đây giúp tăng cường lưu thông máu, khiến da ngày một hồng hào, khỏe mạnh ?

a)

Để đầu trần đi lại dưới trời nắng

b)

Tắm nước lạnh, càng lạnh càng tốt

c)

Tắm nắng vào buổi trưa

d)

Thường xuyên mát xa cơ thể

15.

Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ?

a)

Tránh để da bị xây xát

b)

Luôn vệ sinh da sạch sẽ

c)

Bôi kem dưỡng ẩm cho da

d)

Tập thể dục thường xuyên

16.

Da của loài động vật nào dưới đây thường được dùng trong điều trị bỏng cho con người ?

a)

Ếch

b)

c)

Lợn

d)

Khỉ

17.

Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?

a)

Tả

b)

Sốt xuất huyết

c)

Hắc lào

d)

Thương hàn

e)

Corona

18.

Khi vết thương hở tiếp xúc với bùn, đất bẩn hoặc phân động vật, ta có nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây ?

a)

Uốn ván

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Viêm gan A

d)

Thủy đậu

19.

Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây ?

a)

Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch

b)

Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng

c)

Ngâm phần da bị bỏng vào nước lạnh và sạch

d)

Rửa vết thương trên vòi nước với xà phòng diệt khuẩn

20.

Khi bị mụn trứng cá, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Rửa mặt thật sạch ngày 2 lần

b)

Không nặn mụn, hạn chế sờ tay lên mặt

c)

Nếu xuất hiện bội nhiễm, hãy nhanh chóng tìm đến các bác sĩ chuyên khoa

d)

Tất cả các phương án

21.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích --> Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin --> Bộ phận phản hồi thông tin.

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích --> Bộ phận thực hiện phản ứng --> Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin --> Bộ phận phản hồi thông tin.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích --> Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin --> Bộ phận thực hiện phản ứng.

d)

Bộ phận trả lời kích thích --> Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện phản ứng.

22.

Những tế bào màng mỏng, có khả năng phân chia tạo ra các tế bào mới là mô tả về loại mô nào?

a)

Mô bì

b)

Mô phân sinh

c)

Mô tiết

d)

Mô dẫn

23.

Mô nào là mô cơ?

a)
b)
c)
d)
24.

Mô nào mô biểu bì?

a)
b)
c)
d)
25.

Mô nào là mô thần kinh?

a)
b)
c)
d)
26.

Hình ảnh nào là mô liên kết?

a)
b)
c)
d)
27.

Chức năng của mô thần kinh là gì?

a)

Bảo vệ. che chở, hấp thụ, tiết các chất

b)

Nâng đỡ, liên kết các cơ quan

c)

Co giãn

d)

Tiếp nhận kích thích, xử lý thông tin và điều khiển sự hoạt động của các cơ quan trả lời các kích thích từ môi trường

28.

Chức năng của mô biểu bì

a)

Bảo vệ cơ thể

b)

Tiết các chất

c)

Bảo vệ. che chở, hấp thụ, tiết các chất

29.

Mô cơ giúp gì cho cơ thể?

a)

vận động

b)

nâng đỡ

c)

co giãn

d)

bài tiết

30.

Mô liên kết có chức năng là gì?

a)

Liên kết các cơ quan

b)

Nâng đỡ

c)

Nâng đỡ, liên kết các cơ quan

d)

Vận động

31.

Nhiệt độ trung bình của cơ thể con người là bao nhiêu?

a)

36o

b)

37o

c)

38o

d)

100o

32.

Làm thế nào để điều hòa thân nhiệt

a)

Nghỉ nghơi đầy đủ

b)

Ăn uống điều độ

c)

Biết sử dụng các biện pháp phương tiện chống nóng, lạnh hợp lý, tăng cường rèn luyện cơ thể để tăng khả năng chịu đựng khi nhiệt độ môi trường thay đổi

d)

Vệ sinh da

33.

Để tạo thành nước tiểu cần qua bao nhiêu quá trình

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

34.

Các cơ quan bài tiết chủ yếu là

a)

Thận, da

b)

Phổi, lưỡi

c)

Thận, da, phổi

d)

Thận, da, lưỡi, phổi

35.

Thận gồm 2 quả với khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng

a)

200 000

b)

7 000

c)

3 000 000

d)

2 000 000

36.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm

a)

Cầu thận, nang cầu thận

b)

Nang cầu thận, ống thận

c)

Cầu thận, ống thận

d)

Cầu thận, nang cầu thận, ống thận

37.

Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là

a)

Thận

b)

Ống dẫn nước tiểu

c)

Bóng đái

d)

Ống đái

38.

Con người là một trong những đại diện của

a)

A. lớp Chim.

b)

B. lớp Lưỡng cư.

c)

C. lớp Bò sát.

d)

D. lớp Thú.

39.

Con người khác với động vật có vú ở điểm nào sau đây ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Biết chế tạo công cụ lao động vào những mục đích nhất định

c)

C. Biết tư duy

d)

D. Có ngôn ngữ (tiếng nói và chữ viết)

40.

Trong giới Động vật, loài sinh vật nào hiện đứng đầu về mặt tiến hóa ?

a)

A. Con người

b)

B. Gôrila

c)

C. Đười ươi

d)

D. Vượn

41.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

A. Bóng đái

b)

B. Phổi

c)

C. Thận

d)

D. Dạ dày

42.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)

A. 3 phần : đầu, thân và chân

b)

B. 2 phần : đầu và thân

c)

C. 3 phần : đầu, thân và các chi

d)

D. 3 phần : đầu, cổ và thân

43.

Thanh quản là một bộ phận của

a)

A. hệ hô hấp.

b)

B. hệ tiêu hóa.

c)

C. hệ bài tiết.

d)

D. hệ sinh dục.

44.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

A. Tiêu chảy

b)

B. Lao động nặng

c)

C. Sốt cao

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

45.

Giấc ngủ có ý nghĩa như thế nào với sức khỏe con người?

a)

A. Là thời gian tốt để gan đào thải chất độc.

b)

B. Mắt được nghỉ ngơi.

c)

C. Phục hồi hoạt động cho hệ thần kinh và các cơ quan.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

46.

Điều kiện để có một giấc ngủ tốt là gì?

a)

A. Ngủ đúng giờ, thoải mái, ánh sáng phù hợp.

b)

B. Không cần điều kiện cụ thể nào cả.

c)

C. Sử dụng chất kích thích trước khi ngủ.

d)

D. Ngủ 4-5 tiếng một ngày.

47.

Các chất gây nghiện như ma túy, thuốc lá,… có tác hại gì đối với cơ thể con người?

a)

A. Cơ thể suy yếu, dễ mắc bệnh nguy hiểm.

b)

B. Giảm hoạt động của trí óc.

c)

C. Suy giảm giống nòi.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

48.

Chất làm suy giảm chức năng hệ thần kinh là:

a)

A. Cocain.

b)

B. Thuốc lá.

c)

C. Ma túy.

d)

D. Rượu chè.

49.

Yêu cầu nào dưới đây không đúng cho một cơ thể khỏe mạnh?

a)

A. Giữ gìn cho tâm hồn khỏe mạnh, tránh âu lo.

b)

B. Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

c)

C. Đảm bảo có một giấc ngủ đủ hằng ngày.

d)

D. Cuối tuần chơi thì phải hết mình, chơi overnight.

50.

Tại sao không nên làm việc quá sức và thức quá khuya?

a)

A. Vì sẽ ảnh hưởng đến khả năng phục hồi hoạt động của hệ thần kinh và hoạt động của các hệ cơ quan khác.

b)

B. Vì sẽ ảnh hưởng đến người khác.

c)

C. Vì ảnh hưởng đến khả năng hoạt động của cơ thể.

d)

D. Vì thức khuya sẽ dẫn đến béo phì.

51.

Giấc ngủ là:

a)

A. khả năng nhắm mắt và thở đều, không suy nghĩ của con người.

b)

B. kết quả của một quá trình ức chế tự nhiên để bảo vệ và phục hồi khả năng hoạt động của hệ thần kinh.

c)

C. kết quả của việc nhắm mắt và nghỉ ngơi.

d)

D. khả năng ức chế hoạt động của cơ thể.

52.

Muốn có một giấc ngủ tốt thì cần phải

a)

A. Tạo một phản xạ chuẩn bị cho giấc ngủ.

b)

B. Uống cà phê trước khi đi ngủ 1 tiếng.

c)

C. Lo lắng áp lực phía công việc.

d)

D. Làm việc cật lực để hoàn thành đúng tiến độ.

53.

Ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Cơ thể con người là một khối thống nhất.

b)

B. Sức khỏe con người phụ thuộc vào trạng thái của hệ thần kinh.

c)

C. Cơ thể con người điều khiển hoạt động theo suy nghĩ chứ không phải hệ thần kinh.

d)

D. Mọi hoạt động của con người đều chịu sự điều khiển, điều hòa và phối hợp của hệ thần kinh.

54.

Những chất nào dưới đây gây hại đối với hệ thần kinh?

a)

A. Chất kích thích

b)

B. Chất gây nghiện.

c)

C. Chất làm giảm chức năng hệ thần kinh.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

55.

Thư giãn 1 chút nhé, gặp lại Mrs Diệu trong tiết Sinh học, bạn cảm thấy như thế nào?

a)

Không cảm xúc - Hồ Quang Hiếu

b)

Hoang mang - Hồ Quỳnh Hương

c)

Chán dã man con ngang.

d)

Rất thích không chịu được.

e)

Hào hứng quá đi thôi.

56.

Dựa vào vị trí, não bộ gồm các bộ phận nào ?

a)

Tủy sống và các dây thần kinh

b)

Trụ não, tiểu não, não trung gian

c)

Trụ não, tiểu não, não trung gian, đại não

d)

Chất xám và chất trắng

57.

Vị trí số mấy trong hình dưới đây là trụ não?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

58.

Thành phần của não bộ tiếp liền với tủy sống là:

a)

Trụ não

b)

Tiểu não

c)

Não trung gian

d)

Đại não

59.

Trong não bộ, chức năng chủ yếu của trụ não là:

a)

Điều hoạt các hoạt động cử động

b)

Điều hòa các hoạt động cảm xúc

c)

Điều hòa các hoạt động nội quan

d)

Điều hòa các hoạt động cân bằng cơ thể

60.

Vị trí số mấy trong hình sau là của tiểu não?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

61.

Chức năng của tiểu não là:

a)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng

b)

Điều khiển hoạt động các nội quan

c)

Điều hòa quá trình trao đổi chất và thân nhiệt

d)

Cả 3 ý trên

62.

Vì sao luật giao thông quy định người uống rượu bia không được điều khiển phương tiện giao thông?

a)

Rượu có chứa chất gây ức chế đại não.

b)

Rượu có chất ảnh hưởng trực tiếp đến tiểu não.

c)

Rượu có chứa chất ảnh hưởng đến tủy sống.

d)

Rượu có chứa chất kích thích não trung gian.

63.

Vị trí số mấy trong hình sau là của não trung gian?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

64.

Trong não trung gian, nơi nào là trạm cuối cùng chuyển tiếp giữa não và tủy sống?

a)

Vùng dưới đồi

b)

Tiểu não

c)

Đại não

d)

Đồi thị

65.

Phát biểu đúng về các đôi dây thần kinh não (xuất phát từ trụ não) là:

a)

Có 12 dây thần kinh và chia thành 3 loại

b)

Có 12 đôi dây thần kinh và chia thành 3 loại

c)

Có 12 dây thần kinh và chia thành 2 loại

d)

Có 12 đôi dây thần kinh và chia thành 2 loại

66.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

67.

Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

Sụn thanh nhiệt

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn giáp

d)

Tất cả các phương án còn lại

68.

Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C ?

a)

20 – 25 vòng sụn

b)

15 – 20 vòng sụn

c)

10 – 15 vòng sụn

d)

25 – 30 vòng sụn

69.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Khí quản

b)

Thanh quản

c)

Phổi

d)

Phế quản

70.

Phổi người trưởng thành có khoảng

a)

200 – 300 triệu phế nang.

b)

800 – 900 triệu phế nang.

c)

700 – 800 triệu phế nang.

d)

500 – 600 triệu phế nang.

71.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

họng và phế quản.

b)

phế quản và mũi.

c)

họng và thanh quản

d)

thanh quản và phế quản.

72.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?

a)

Phế quản

b)

Khí quản

c)

Thanh quản

d)

Họng

73.

Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

74.

Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là

a)

lá thành.

b)

lá tạng.

c)

phế nang.

d)

phế quản.

75.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

76.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

Cơ liên sườn và cơ hoành

77.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

78.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô

79.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung.

b)

chủ động.

c)

thẩm thấu.

d)

khuếch tán.

80.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

cơ liên sườn ngoài co.

b)

cơ hoành co.

c)

thể tích lồng ngực giảm.

d)

thể tích lồng ngực tăng.

81.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

dung tích sống của phổi.

b)

lượng khí cặn của phổi.

c)

khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

82.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

Hêrôin

b)

Côcain

c)

Moocphin

d)

Nicôtin

83.

Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao ?

a)

N2

b)

O2

c)

H2

d)

NO2

84.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong ?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

CO

85.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

Nói không với thuốc lá

d)

Tất cả các phương án còn lại

86.

Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ đường hô hấp của bạn ?

a)

Tất cả các phương án đưa ra

b)

Trồng nhiều cây xanh

c)

Xả rác đúng nơi quy định

d)

Đeo khẩu trang trong môi trường có nhiều khói bụi

87.

Bệnh nào dưới đây được xem là một trong Tứ chứng nan y của nền Y học cổ ?

a)

Tiểu đường

b)

Ung thư

c)

Lao phổi

d)

Phong hàn

88.

Loại khí nào dưới đây không độc hại đối với con người ?

a)

NO2

b)

N2

c)

CO

d)

CO2

89.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

90.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

91.

Hệ bài tiết không thải ra ngoài môi trường thành phần nào dưới đây ?

a)

Mồ hôi

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Tất cả các phương án còn lại

92.

Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ cung cấp cho tế bào những gì ?

a)

Khí ôxi và chất thải

b)

Khí cacbônic và chất thải

c)

Khí ôxi và chất dinh dưỡng

d)

Khí cacbônic và chất dinh dưỡng

93.

Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí cacbônic, các sản phẩm phân huỷ sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến

a)

cơ quan sinh dục.

b)

cơ quan hô hấp

c)

cơ quan tiêu hoá.

d)

cơ quan bài tiết.

94.

Hệ cơ quan nào là cầu nối trung gian giữa trao đổi chất ở cấp độ tế bào và trao đổi chất ở cấp độ cơ thể ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

95.

Loại dịch cơ thể mà tại đó diễn ra sự trao đổi chất trực tiếp với tế bào là

a)

nước mô.

b)

dịch bạch huyết.

c)

máu.

d)

nước bọt.

96.

Đồng hoá xảy ra quá trình nào dưới đây ?

a)

Giải phóng năng lượng

b)

Tổng hợp chất hữu cơ đơn giản từ những chất hữu cơ phức tạp

c)

Tích luỹ năng lượng

d)

Phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản

97.

Chuyển hoá cơ bản là

a)

năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.

b)

năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.

c)

năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

d)

năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

98.

Năng lượng giải phóng trong quá trình dị hoá được sử dụng để làm gì ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Sinh công

c)

Sinh nhiệt

d)

Tổng hợp chất mới

99.

Đối tượng nào dưới đây có quá trình dị hoá diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình đồng hoá ?

a)

Người cao tuổi

b)

Thanh niên

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Thiếu niên

100.

Vào mùa hè, để chống nóng thì chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Sử dụng áo chống nắng, đội mũ và đeo khẩu trang khi ra đường

c)

Mặc quần áo thoáng mát, tạo điều kiện cho da toả nhiệt

d)

Bôi kem chống nắng khi đi bơi, tắm biển

101.

Để chống rét, chúng ta phải làm gì ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Giữ ấm vào mùa đông, đặc biệt là vùng cổ, ngực, mũi và bàn chân

c)

Làm nóng cơ thể trước khi đi ngủ hoặc sau khi thức dậy bằng cách mát xa lòng bàn tay, gan bàn chân

d)

Bổ sung các thảo dược giúp làm ấm phủ tạng như trà gừng, trà sâm…

102.

Trẻ em có thể bị béo phì vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Mắc phải một bệnh lý nào đó

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Lười vận động

d)

Ăn quá nhiều thực phẩm giàu năng lượng : sôcôla, mỡ động vật, đồ chiên xào…

103.

Khi lập khẩu phần ăn, chúng ta cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây ?

a)

Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu của từng đối tượng

b)

Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối khoáng và vitamin

c)

Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể

d)

Tất cả các phương án còn lại

104.

Khẩu phần ăn là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong

a)

một giờ

b)

một tuần.

c)

một bữa.

d)

một ngày.

105.

Vì sao trong khẩu phần ăn, chúng ta nên chú trọng đến rau và hoa quả tươi ?

1. Vì những loại thức ăn này chứa nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụ thức ăn được dễ dàng hơn.

2. Vì những loại thực phẩm này cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiết của con người.

3. Vì những loại thức phẩm này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều khiện thuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể.

a)

1, 2, 3

b)

1, 2

c)

1, 3

d)

2, 3

106.

Nhu cầu dinh dưỡng của con người phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?

a)

Giới tính

b)

Độ tuổi

c)

Hình thức lao động

d)

Trạng thái sinh lí của cơ thể

e)

Tất cả các ý trên

107.

Vì sao vào mùa đông, da chúng ta thường bị tím tái ?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Vì cơ thể bị mất máu do bị sốc nhiệt nên da mất đi vẻ hồng hào.

c)

Vì nhiệt độ thấp khiến cho mạch máu dưới da bị vỡ và tạo nên các vết bầm tím.

d)

Vì các mạch máu dưới da co lại để hạn chế sự toả nhiệt nên sắc da trở nên nhợt nhạt.

108.

Khi lao động nặng, cơ thể sẽ toả nhiệt bằng cách nào ?

a)

Dãn mạch máu dưới da

b)

Run

c)

Vã mồ hôi

d)

Tăng hô hấp