NEW
Font size
WorksheetsÔn tập về thời tiết
Total questions: 11
Worksheet time: 11mins
Thời tiết hôm nay như thế nào?
Trời oi bức
今天天气怎么样?
天气很闷热
Jīntiān tiānqì zěnme yàng?
Tiānqì hěn mēnrè
天气今天吗?
热
Tiānqì jīntiān ma? Rè
今天热吗?
很热
Jīntiān rè ma? Hěn rè
今年淹水很厉害
Jīnnián yān shuǐ hěn lìhài
zuótiān yǒu yān shuǐ
tiānqì bù rè, duì ma?
Xià yǔle, yào zǒu ba
春天 - 夏天 - 秋天 - 冬天
/Chūntiān - xiàtiān - qiūtiān - dōngtiān/
Xuân Thu
Hạ Đông
Mùa màng
Xuân - Hạ - Thu - Đông
神傳文化 /Shén chuán wénhuà/
Xã hội phong kiến
Trung Quốc hiện đại
Văn hoá thần truyền
Văn hoá truyền thống
風俗習慣/Fēngsú xíguàn/
du lịch trong nước
đi TQ du lịch
phong tục tập quán
văn hoá cổ truyền
那兒的風景很美麗 /Nà'er de fēngjǐng hěn měilì/
phong cảnh đep quá
nơi đó phong cảnh tuyệt vời
phong cảnh say lòng người
nơi đó phong cảnh có đẹp không
各種各樣 /Gèzhǒng gè yàng/
các chủng các loại
mọi thứ xung quanh
nhiều đồ đac
lộn xộn lung tung
你是當地人嗎?/Nǐ shì dāngdì rén ma/
bạn là người Việt Nam à?
bạn là người TQ à?
bạn là người địa phương à?
bạn là ai thế ?
你的印象是什麼?/Nǐ de yìnxiàng shì shénme?/
Bạn quan sát cái gì thế?
Bạn muốn đi du lịch à?
bạn thích gì vậy?
ấn tượng của bạn là gì?
多長時間 /Duō cháng shíjiān/
bao lâu thời gian
bao lâu km
bao lâu rồi?
bao nhiêu mét?
周期都有变化 /Zhōuqí dōu yǒu biànhuà/
lịch sử thay đổi
con người thay đổi
môi trường biến đổi
chu kì đều có sự thay đổi
