wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHẢO SÁT KIẾN THỨC MÔN HÓA HỌC - LỚP 8

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong phòng thí nghiệm, khí hidro được điều chế bằng cách nào?

a)

Cho sắt phản ứng với khí oxi

b)

Cho sắt phản ứng với dung dịch muối

c)

Cho sắt phản ứng với dung dịch axit clohidric HCl

d)

Cho sắt phản ứng với dung dịch axit sunfuric đặc

2.

Có các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng thế ?

a)

    SO2  +  H2O   H2SO3\ \ SO_2\ \ +\ \ H_2O\ \rightarrow\ \ H_2SO_3  

b)

 CaO  +  H2O    Ca(OH)2 CaO\ \ +\ \ H_2O\ \ \ \rightarrow\ Ca\left(OH\right)_2\   

c)

 P2O5    +   3H2O     2H3PO4P_2O_5\ \ \ \ +\ \ \ 3H_2O\ \ \ \rightarrow\ \ 2H_3PO_4  

d)

 Fe   +   CuSO4    FeSO4   +  CuFe\ \ \ +\ \ \ CuSO_4\ \ \rightarrow\ \ FeSO_4\ \ \ +\ \ Cu  

3.

Xét các phát biểu:

1. Hiđro ở dạng đơn chất là H2O.

2. Hiđro nhẹ hơn không khí nên thu bằng cách ngửa bình

3. Hiđro là một chất khí không màu, không mùi, không vị.

4. Hiđro tan rất ít trong nước.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Đốt cháy pirit sắt FeS2 trong khí oxi, phản ứng xảy ra theo phương trình:

FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2

Sau khi cân bằng hệ số của các chất là phương án nào sau đây ?

a)

4, 11, 2, 8

b)

2, 3, 2, 4

c)

4, 12, 2, 6

d)

4, 10, 3, 7

5.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

CaO, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

6.

Phân tử khối của hợp chất CaCO3

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

7.

Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), axit sunfuric (H2SO4) hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

a)

I, II, IV

b)

II, IV, VI

c)

II, VI, IV

d)

IV, IV, VI

8.

Những oxit sau: CaO, SO2, Fe2O3, Na2O, CO2, P2O5. Số oxit axit là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là

a)

Na2O, CuSO4, KOH

b)

CaCO3, MgO, Al2(SO4)3

c)

CaCO3, CaCl2, FeSO4

d)

H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2

10.

Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa 20% oxi (về khối lượng). Nguyên tố đó là

a)

đồng

b)

nhôm

c)

canxi

d)

magie

11.

Hòa tan 15 g NaCl vào 45g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

15%

b)

25%

c)

20%

d)

10%

12.

Cho biết sơ đồ nguyên tử của nguyên tố X. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Flo

b)

Canxi

c)

Kali

d)

Natri

13.

Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p,17e,19n); Y (20p,20e,20n); Z (17p,17e,18n); T (19p,19e, 20n). Trong đó, có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

14.

Có bao nhiêu nguyên tử hiđro trong phân tử ammonium sulfate ( (NH4)2SO4):

a)

4

b)

6

c)

2

d)

8

15.

Tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi trong một oxit là 7:20. Công thức của oxit là:

a)

N2O

b)

N2O3

c)

NO2

d)

N2O5

16.

Một nguyên tử Cacbon có khối lượng là 1,9926 . 10 ^-23 gam.

Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Natri là:

a)

1,8195 . 10 ^-23 gam

b)

3,819 . 10 ^-23 gam

c)

3, 4918 . 10 ^-23 gam

d)

1,91 . 10 ^-23 gam

17.

Chọn câu đúng khi nói về độ tan.

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:

a)

Số gam chất đó tan trong 100g dung dịch.

b)

Số gam chất đó tan trong 100g dung môi

c)

. Số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100g dung dịch

d)

. Số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo dung dịch bão hoà

18.

Đốt cháy hoàn toàn khí hidro trong bình chứa không khí, thấy có 0,36 gam hơi H2O tạo thành. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc).

a)

2,24 lít

b)

0,448 lít

c)

4,48 lít

d)

0,224 lít

19.

Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2, thấy tạo ra 9 gam H2O. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là?

a)

18,4 gam

b)

21 gam

c)

24 gam

d)

41 gam

20.

Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

a)

H2O, KClO3

b)

KMnO4, CaCO3

c)

HCl, Mg

d)

KClO3, KMnO4

21.

Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không thay đổi

22.

Khi làm thí nghiệm, dùng cặp gỗ để kẹp ống nghiệm, người ta thường:

a)

A. Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ đáy lên

b)

B. Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ miệng xuống

c)

C. Kẹp ở giữa ống nghiệp

d)

D. Kẹp ở bất kì vị trí nào

23.

Ở nhiệt độ cao khí hidro khử được mấy oxit trong số các oxit sau: Na2O, CuO, FeO, Al2O3, MgO, Fe2O3, Fe3O4?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

24.

Trong thí nghiệm điều chế oxi từ KMnO4, tại sao phải rút ống nối trước khi tắt đèn cồn?

a)

A. Để ống nghiệm điều chế không bị vỡ.

b)

B. Để nước không bị hút vào ống nối và tràn vào ống nghiệm điều chế.

c)

C. Để khí không bị dẫn trở lại ống nghiệm điều chế.

d)

D. Để chất rắn không bị bắn ra ngoài ống nghiệm điều chế.

25.

Cho thanh magie cháy trong không khí thu được hợp chất magie oxit. Biết mMg = 7,2 g. Tính khối lượng hợp chất.

(Mg = 24, O =16)

a)

2,4 g

b)

9,6 g

c)

4,8 g

d)

12 g

26.

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

Để thu được 19 g MgCl2 cần V (lit) dung dịch HCl 0,1M.

(Mg=24, H=1, Cl=35,5)

a)

0,4

b)

0,1

c)

0,2

d)

0,5

27.

Cho 98 g H2SO4 loãng 20% phản ứng với thanh nhôm thấy có khí bay lên. Xác định thể tích khí đó ở đktc

(H=1, S=32, O=16, Al=27)

a)

4,8 l

b)

2,24 l

c)

4,48 l

d)

0,345 l

28.

Cho 6,5 gam Zn phản ứng hết với dung dịch axit HCl. Thể tích khí H2 thu được (đktc) là ... lít.

a)

2,24

b)

3,36

c)

1,12

d)

22,4

29.

Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử của nguyên tố X là 94, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Xác định tên nguyên tố X.

a)

Sắt

b)

Magie

c)

Đồng

d)

Nhôm

30.

Tính khối lượng CuSO4.5H2O cần để pha chế 500 gam dung dịch CuSO4 nồng độ 16%

a)

80 gam

b)

125 gam

c)

160 gam

d)

250 gam