wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ II

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

..............như rùa.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm.

a)

nhanh

b)

chậm

c)

d)

đen

2.

Nhanh như...........

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm.

a)

heo

b)

trâu

c)

d)

sóc

3.

Cho câu sau: “Vì chăm chỉ học tập, Hồng đã đạt 10 điểm trong kì thi cuối học kì II.”

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân.

a)

Hồng đã đạt 10 điểm trong kì thi cuối học kì II như thế nào?

b)

Vì chăm chỉ học tập, Hồng đã đã làm gì?

c)

Vì sao Hồng đã đạt 10 điểm trong kì thi cuối học kì II?

d)

Ai là đã đạt 10 điểm trong kì thi cuối học kì II?

4.

Cho câu sau: “Mùa hè đến, những bông phượng vĩ nở đỏ rực.” Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân.

a)

Những bông phượng vĩ thế nào?

b)

Vì sao những bông phượng vĩ nở đỏ rực?

c)

Những bông phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?

d)

Khi nào những bông phượng vĩ nở đỏ rực?

5.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau: “Khi nào những tia nắng chiếu xuống cánh đồng?”

a)

Những tia nắng chiếu xuống cánh đồng yếu ớt.

b)

Buổi sáng sớm, những tia nắng chiếu xuống cánh đồng.

c)

Những tia nắng chiếu xuống cánh đồng vì trời đã sáng.

d)

Những tia nắng chiếu xuống cánh đồng thật đẹp.

6.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau: “Những chú chim hót líu lo trong rừng.”

a)

Những chú chim như thế nào?

b)

Những chú chim hót ở đâu?

c)

Những chú chim hót như thế nào trong rừng?

d)

Những chú chim làm gì?

7.

Bộ phận được gạch chân trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

“Em sẽ cố gắng rèn luyện để trở thành con ngoan, trò giỏi.

a)

Vì sao?

b)

Để làm gì?

c)

Khi nào?

d)

Ở đâu?

8.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm:

Mặt trời tỏa những tia nắng.......................

a)

rực rỡ

b)

lạnh lẽo

c)

líu lo

d)

chăm chỉ

9.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm:

Trên cành cây, những chú chim nhỏ hót..................

a)

ồn ào

b)

ấm áp

c)

ríu rít

d)

màu trắng

10.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm:

Mùa hè, ve kêu...............................

a)

râm ran

b)

ồm ồm

c)

im lặng

d)

thời gian

11.

Chọn tiếng “chuyện” hay “truyện” để điền vào chỗ chấm:

câu ...............; quyển .................

a)

câu truyện, quyển truyện

b)

câu chuyện, quyển chuyện

c)

câu chuyện, quyển truyện

d)

câu truyện, quyển chuyện

12.

Mùa xuân có thời tiết như thế nào?

a)

mát mẻ

b)

lạnh lẽo

c)

nóng nực

d)

ấm áp

13.

Mùa hè có thời tiết như thế nào?

a)

ấm áp

b)

mát mẻ

c)

lạnh lẽo

d)

nóng nực

14.

Câu : "Bông hoa tỏa hương thơm ngát."

Câu trên thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

15.

Cặp từ nào dưới đây đồng nghĩa?

a)

đen - trắng

b)

lên - xuống

c)

cao - thấp

d)

yêu thương - thương yêu

16.

Cặp từ nào dưới đây trái nghĩa?

a)

trẻ -già

b)

học - hát

c)

nghe - viết

d)

cần cù - chăm chỉ

17.

Câu Em đứng lên trả lời câu hỏi.” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai thế nào?

b)

Ai là gì?

c)

Ai làm gì?

18.

Câu: " Em chăm chỉ học bài." thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

19.

Câu: "Mẹ em là bác sĩ." Thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

20.

Trong câu: " Hà Nội là thủ đô của Việt Nam."

Từ nào là tên riêng?

a)

Hà Nội

b)

Việt Nam

c)

thủ đô

d)

Hà Nội, Việt Nam

21.

Cho các từ sau: cái cốc, cái bàn, bóng đèn, đá bóng.

Từ không thuộc cùng nhóm với các từ còn lại là:

a)

cái cốc

b)

cái bàn

c)

bóng đèn

d)

đá bóng

22.

Cho các từ sau: đi, ngồi, ngủ, áo.

Từ không thuộc cùng nhóm với các từ còn lại là:

a)

đi

b)

ngồi

c)

ngủ

d)

áo

23.

Nhóm từ chỉ hoạt động, trạng thái là:

a)

máy tính, gõ, ăn, chơi

b)

ngồi, cười, khóc, cây

c)

nghe, viết, ngồi, chạy

d)

màu xanh, màu hồng, uống nước

24.

Bàn ...ghế ... tủ được xếp gọn gàng trong căn phòng....

a)

phẩy, phẩy, chấm

b)

chấm, phẩy, phẩy

c)

phẩy, chấm, phẩy

25.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

nong lanh

b)

long lanh

c)

nườm lượp

d)

lườm nượp