wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra số 2

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Số 30 dịch sang tiếng Nhật là gì?

a)

さんじゅう

b)

さじゅう

c)

さんじゅ

d)

よんじゅう

2.

Số 20 dịch sang tiếng Nhật là gì?

a)

さんじゅう

b)

にじゅう

c)

にんじゅ

d)

よんじゅう

3.

Số 90 dịch sang tiếng Nhật là gì?

a)

さんじゅう

b)

にじゅう

c)

きゅうじゅう

d)

きゅじゅう

4.

Số 40 dịch sang tiếng Nhật là gì?

a)

しじゅう

b)

よんじゅう

c)

しじゅう

d)

きゅうじゅう

5.

Số 50 dịch sang tiếng Nhật là gì?

a)

じゅうご

b)

ごじゅう

c)

ごじゅ

d)

ごんじゅう

6.

Vào lúc 7 giờ tối tôi có gặp 1 người mới học tiếng Nhật . Họ chào người Nhật là こんにちは、chào như vậy là đúng hay sai ? Nếu sai nên chào là gì?

a)

Sai . Nên chào là おはようございます

b)

Đúng

c)

Sai . Nên chào là こんばんは

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

7.

Vào lúc 9 giờ sáng tôi có gặp 1 người mới học tiếng Nhật . Họ chào người Nhật là こんにちは、chào như vậy là đúng hay sai ? Nếu sai nên chào là gì?

a)

Sai . Nên chào là おはようございます

b)

Đúng

c)

Sai . Nên chào là こんばんは

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

8.

Hẹn ngày mai gặp lại dịch sang tiếng Nhật là gì?

a)

おやすみなさい

b)

また、あした

c)

こんばんは

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

9.

Chào buổi sáng dịch sang tiếng Nhật là gì?

a)

おやすみなさい

b)

また、あした

c)

おはようございます

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

10.

Số 100 dịch sang tiếng Nhật là gì?

a)

ひゃく

b)

ひやく

c)

にやく

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

11.

Số 89 dịch sang tiếng Nhật là gì?

a)

はちきゅう

b)

きゅうはち

c)

はちじゅうきゅう

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

12.

Số 98 dịch sang tiếng Nhật là gì?

a)

はちきゅう

b)

きゅうはち

c)

きゅうじゅうはち

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

13.

Chọn sắp xếp đúng .

a)

ら、り、ろ、れ、る

b)

る、れ、ろ、り、ら

c)

ら、ろ、る、り、れ

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

14.

Chọn sắp xếp đúng .

a)

ま、む、み、の、め

b)

ま、み、む、め、も

c)

や、よ、ゆ

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

15.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Bảng chữ cái được sắp xếp theo thứ tự: あ、か、さ、た、な、は、ま、ら、や、わ、を、ん

b)

Bảng chữ cái được sắp xếp theo thứ tự: あ、か、さ、た、な、は、ま、、や、、ら、わ、を、ん

16.

Sau hàng ま là hàng gì ? Sắp xếp theo thứ tự nào đúng?

a)

Hàng ら sắp xếp ら、り、る、れ、ろ

b)

Hàng や được sắp xếp や、ゆ、よ

c)

Hàng は được sắp xếp は、ひ、ふ、へ、ほ

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

17.

Măng / nói /gặp / tre /viết. Dịch nghĩa theo thứ tự nào đúng?

a)

たけ /いう /かく /たけのこ

b)

たけ /いう /あう /たけのこ /かく

c)

たけのこ /いう /あう /たけ /かく

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

18.

Măng / cơm cuộn /trên / nhà . Dịch nghĩa theo thứ tự nào đúng?

a)

たけ /いう /かく /たけのこ

b)

たけ /いう /あう /たけのこ /かく

c)

たけのこ /おすし /うえ /いえ

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

19.

すみません có mấy cách dùng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

20.

Chào tạm biệt một thời gian dài sẽ không gặp lại hoặc lâu mới gặp lại ta dùng?

a)

また、あした

b)

ごめんなさい

c)

さようなら

d)

こんばんは。