Worksheets214 bộ thủ II (12/6/21)
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
công (ng thợ, công việc)
工
己
巾
干
kỷ (bản thân mình)
己
工
巾
幺
cân (cái khăn)
巾
干
幺
广
can (thiên can, can dự)
干
幺
广
己
yêu (nhỏ nhắn)
幺
山
广
nghiễm (mái nhà)
广
巾
干
己
dẫn (đi xa)
廴
廾
弋
弓
cung (cung bắn tên)
弓
彐
彡
彳
củng (chắp 2 tay cung kính)
廾
廴
弓
弋
dực (cái cọc, cột)
弋
彡
彳
广
kệ ( đầu heo)
弓
彐
廾
廴
sam (tóc đuôi sam)
彡
彳
亡
尸
xích (bước ngắn)
彳
士
土
匚
tim (quả tim)
心
戈
戸
手
qua (cây qua (vũ khí dài))
戈
戸
手
支
hộ (cửa 1 cánh)
戸
攴
支
手
thủ (tải gảy)
手
支
攴
戈
chi (cành nhánh)
支
心
戈
攴
phộc (đánh khẽ)
攴
彳
彡
彐
văn (văn vẻ, văn chương)
文
斗
斤
无
đẩu (cái đấu để đong)
斗
斤
止
欠
cân (cái búa, rìu)
斤
止
无
攵
vô (không)
无
欠
文
斗
khiếm (khiếm khuyết, thiếu vắng)
欠
止
支
攴
chỉ (dừng lại)
止
斗
戈
手
đãi (xấu xa, tệ hại)
歹
殳
毋
比
thù (binh khí dài)
殳
毋
比
毛
vô (chớ, đừng)
毋
氏
毛
气
tỷ (so sánh)
比
毋
殳
歹
毛
vô (chớ đừng)
tỷ (so sánh)
mao (lông)
khí (hơi nước)
氏
thị (họ)
đãi (xấu xa, tệ hại)
khiếm (khiếm khuyết, thiếu vắng)
văn (văn chương)
khí (hơi nước)
气
氏
毋
殳
nhật (mặt trời)
日
曰
木
mộc (gỗ, cây cối)
木
曰
水
爪
viết (ns rằng, liên quan đến việc ns)
曰
水
火 (灬)
爪
thuỷ (nước)
水
日
月
手
hoả (lửa)
火(灬)
爪
曰
水
trảo (móng vuốt cầm thú)
爪
歹
毋
斗
