wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIÁ TRỊ THẶNG DƯ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hàng hóa là?

a)

A. Sản phẩm của lao động để thõa mãn nhu cầu của con người.

b)

B: Sản phẩm của lao động có thể thõa mãn nhu cầu nào đó của con người.

c)

C. Sản phẩm ở trên thị trường.

d)

D. Sản phẩm được sản xuất ra để bán.

2.

Chọn ý đúng về hàng hóa sức lao động?

a)

A. Nó tồn tại trong con người.

b)

B. Có thể mua bán nhiều lần.

c)

C. Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới.

d)

D. Cả A, B, C.

3.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

A. Từ sản xuất

b)

B. Từ trao đổi.

c)

C. Từ phân phối.

d)

D. Cả ba đáp án trên.

4.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

A. Người lao động tự nguyện đi làm thuê.

b)

B. Người lao động được tự do về mặt thân thể

c)

C. Người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất và của cải gì cả.

d)

D. Cả B và C

5.

Kinh tế hàng hóa xuất hiện và hình thành dựa trên:

a)

A. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

B. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

C. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

d)

D. Phân công lao động vàsự sách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

6.

Sản xuất hàng hóa tồn tại:

a)

A: Trong mọi thời đại

b)

B: Trong xã hội có phân cồn lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

c)

C: Dưới chế độ nô lệ, phong kiến và tư bản chủ nghĩa

d)

D. Chỉ trong chế độ tư bản chủ nghĩa.

7.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở:

a)

A: Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

B: Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

c)

C: Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

D: Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất.

8.

Sức lao động trở thành hàng hóa khi:

a)

A. Sản xuất hàng hóa ra đời.

b)

B. Có mua bán nô lệ.

c)

C. Có phương thức sản xuất TBCN xuất hiện.

d)

D. Có kinh tế thị trường.

9.

Tích tụ tư bản là :

a)

A: tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

B: Là kết quả trực tiếp của tích lũy tư bản

c)

C: Làm cho tư bản xã hội tăng

d)

D: Cả A,B và C

10.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

A. Cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XIX

b)

B. Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.

c)

C. Cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX

d)

D. Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2.

11.

Tư bản cố định là?

a)

A. Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc....

b)

B. Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

C. Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

D. Cả A và C

12.

Tư bản lưu động là?

a)

A. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu...

b)

B. Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

C. Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

D. Cả 3 đáp án trên

13.

Tư bản bất biến là:

a)

A. Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.

b)

B. Giá trị cuả nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

C. Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

D. Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

14.

Quy luật giá trị có tác dụng gì?

a)

A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

B. Thúc đẩy cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động và phân hóa những người sản xuất hàng hóa

c)

C. Điều tiết sản xuất, phân hóa giàu nghèo

d)

D. Cả A và B

15.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư là gì?

a)

A: Nhà tư bản mua sức lao động

b)

B: Nhà tư bản mua sức lao động và tư liệu sản xuất.

c)

C: Nhà tư bản mua tư liệu sản xuất

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

16.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

A: Lợi nhuận

b)

B: Lợi tức

c)

C: Địa tô

d)

D. Tiền lương

17.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là?

a)

A. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không đổi.

b)

B. Tiết kiệm chi phí sản xuất.

c)

C. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.

d)

D. Cả A, B và C

18.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

A: Phương pháp tính giá trị thặng dư dựa trên việc rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

b)

B: Người sử dụng lao động sẽ tìm cách để hạ thấp giá trị sức lao động

c)

C: Cả A và B đều đúng

d)

D: Cả A và B đều sai.

19.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì ?

a)

A. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

B. Hiệu quả của tư bản

c)

C. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

20.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

A. Giá trị thặng dư được tạo ra từ sản xuất.

b)

B. Giá trị thặng dư chính là phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân tạo ra

c)

C. Và nó bị chiếm không trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

C. Cả ba phương án trên