NEW
Font size
WorksheetsBài kiểm tra số 3
Total questions: 20
Worksheet time: 9mins
A さん:ただいま。。。
B さん : ……..?
おはようございます。
こんにちは。
おかえりなさい。
どうも、ありがとう
A さん:いってきます。
B さん : ……..?
おはようございます。
こんにちは。
いっていらっしゃい
どうも、ありがとう
Trường hợp đặc biệt hàng trăm gồm những số nào?
400, 600 , 800
300 ,400 ,800
300 , 600 ,800
Tất cả đáp án trên đều sai
Nhận định nào sau đây là đúng? Hãy chọn đáp án đúng nhất.
し、しち、く chỉ được dùng để đọc tháng
し、しち、く được dùng để đọc tháng và có thể dùng gọi số đếm .
し、しち、く được dùng để đọc tháng , số đếm và ngày
Tất cả đáp án trên đều đúng
Nhận định nào sau đây là sai ? Hãy chọn đáp án đúng nhất
し、しち、く chỉ được dùng để gọi tháng
し、しち、く được dùng để gọi tháng và có thể dùng gọi số đếm .
し、しち、く được dùng để gọi tháng , số đếm và ngày
Tất cả đáp án trên đều đúng
300 , 306 ,286, 601,886. Dịch ra tiếng Nhật tương tự là?
さんびゃく、さんびゃくろく、にひゃくはちじゅうろく、はっぴゃくはちじゅうろく、ろっぴゃくいち。
さんびゃく、さんびゃくろく、にひゃくはちじゅうろく、ろっぴゃくいち、はっぴゃくはちじゅうろく。
さんひゃく、さんひゃくろく、にひゃくはちじゅうろく、はちはゃくはちじゅうろく、ろっぴゃくいち。
“Tôi đi đây ! “ Dịch ra tiếng Nhật tương tự là?
おかえり
ただいま
いってきます/いってまいります。
いっていらっしゃい
“ Bạn về rồi đấy à ! “ Dịch ra tiếng Nhật tương tự là?
おかえりんなさい
ただいま
おかえりなさい
いっていらっしゃい
“ Xin lỗi ! “ Dịch ra tiếng Nhật tương tự là?
おかえりんなさい
ただいま
すみません
いっていらっしゃい
“ Xin chúc mừng ! “ Dịch ra tiếng Nhật tương tự là?
おかえりんなさい
ただいま
おめでとうございます
いっていらっしゃい
Chào buổi sáng và buổi chiều .Dịch ra tiếng Nhật là?
おかえりんなさい / ごめんなさい
おはようございます/こんにちは
おめでとうございます
いっていらっしゃい
Trong trường hợp bạn A đã có Visa chuẩn bị đi Nhật . Em sẽ nói gì để chia sẻ niềm vui cùng bạn .
ごめんなさい
こんにちは
おめでとうございます
いっていらっしゃい
Tại nhà hàng Nhật. Gọi nhân viên phục vụ đưa menu cho bạn . Bạn dùng từ nào?
ごめんなさい
こんにちは
もしもし
すみません。
Chọn đáp án đúng
Hàng trăm ta chỉ cần số đếm + ひゃく 、không có trường hợp đặc biệt 。
Hàng trăm ta chỉ cần số đếm + ひゃく 、có trường hợp đặc biệt biến âm っびゃく、っぴゃく。
Hàng trăm ta chỉ cần số đếm + ひゃく 、có trường hợp đặc biệt biến âm びゃく。
Hàng trăm ta chỉ cần số đếm + ひゃく 、có trường hợp đặc biệt biến âm ぴゃく。
Chúc ngủ ngon trong tiếng Nhật là?
おやすみなさい😴
また、あすた。
おつかれさまです。
Cả 3 đáp án trên đều sai.
Âm đục là gì?
Âm đục: Thêm dấu「〃」(gọi là tenten) vào phía trên bên phải các chữ cái hàng KA, SA, TA và HA.
Âm đục: Thêm dấu 〃 (gọi là tenten ) vào phía trên bên phải các chữ cái của hàng HA.
Âm đục: Thêm dấu「○」(gọi là maru) vào phía trên bên phải các chữ cái của hàng HA.TA
Cả 3 đáp án trên đều sai.
Âm bán đục là gì?
Âm bán đục: Thêm dấu「〃」(gọi là tenten) vào phía trên bên phải các chữ cái hàng KA, SA, TA và HA.
Âm bán đục: Thêm dấu “○” (gọi là tenten ) vào phía trên bên phải các chữ cái của hàng HA.
Âm bán đục: Thêm dấu「○」(gọi là maru) vào phía trên bên phải các chữ cái của hàng HA.
Cả 3 đáp án trên đều sai.
Hàng chục gồm số đếm+ じゅう。
Đúng
Sai
じゅうし、じゅうしち、じゅうく
đều sử dụng đếm được .
Đúng
Sai
Bạn A cho B 3 quả Táo ( Bạn B nói tiếng Nhật là câu gì với A)
すみません
どうも、ありがとうございます。
だいじょうぶです。
いいえ、だいじょうぶです。
