wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập hiragana-katakana

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

1. てすと chuyển sang katakata là từ nào

a)

デスト

b)

テスト

c)

テサト

d)

テスド

2.

Viết đúng của từ かっぷ

a)

koppu

b)

kappu

c)

kobbu

d)

kabbu

3.

”さよなら” nghĩa là gì

a)

chào buổi sáng

b)

chào buổi trưa

c)

tạm biệt

d)

chúc ngủ ngon

4.

”バナナ” đọc là gì

a)

panana

b)

pamana

c)

banana

d)

bamina

5.

" manshon" katakana viết như thế nào

a)

マンシュ

b)

マンション

c)

ナンション

d)

チョコ

6.

"pekin" hiragana viết như thế nào

a)

べきん

b)

ぺきん

c)

ぼきん

d)

ばきん

7.

"さっき" đọc như thế nào

a)

sako

b)

makko

c)

sakko

d)

sakki

8.

"chào buổi sáng" viết như thế nào

a)

こんばんは

b)

こんにちは

c)

おはようございます

d)

さよなら

9.

”じゅうに” là số mấy

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

10.

"ショート" đọc là gì

a)

sho-to

b)

sha-to

c)

cha-to

d)

chi-to

11.

"fujisan" hiragana viết như thế nào

a)

ふちさん

b)

ふじさん

c)

ふうさん

d)

·ふかさん

12.

9 đọc là gì

a)

さん

b)

きゅう

c)

はち

d)

なな·

13.

"chi-zu" katakana viết như thế nào

a)

チース

b)

·ソーズ

c)

ソース

d)

チーズ

14.

”らじお” viết sang katakana như thế nào

a)

ラチト

b)

ラジオ

c)

ラシク

d)

バナチ

15.

”にほんご” đọc là gì

a)

nihonko

b)

nihako

c)

nihongo

d)

nikongo

16.

"daigaku" katakana viết như thế nào

a)

だいがす

b)

ダイガク

c)

タイカク

d)

ナイマク

17.

"kyusha" hiragana viết như thế nào

a)

きゅしゃ

b)

ちゅしゃ

c)

みゅちゃ

d)

りゅか

18.

"こんにちは" nghĩa là gì

a)

chào buổi tối

b)

chào buổi sáng

c)

chào buổi trưa

d)

chúc ngủ ngon

19.

"23" viết như thế nào

a)

じゅうさん

b)

にじゅうさん

c)

にじゅきゅう·

d)

じゅうご

20.

”しゅっしん” đọc là gì

a)

choshin

b)

shusshin

c)

chosshin

d)

shuchin