wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CLLX - ly 12

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

a)

 

cùng pha với li độ.  

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha  so với li độ

d)

vuông pha so với li độ.   

2.

Một con lắc lò xo, nếu tần số tăng hai lần và biên độ giảm hai lần thì cơ năng của nó

a)

không đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

3.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu.

4.


a)

Biên độ A = -5 cm

b)

φ =\frac{\pi}{6}\ rad   

c)

Chu kì T = 0,2 s

d)

Li độ ban đầu x = 5 cm

5.

Công thức nào dưới đây

biểu diễn Chu kì của

con lắc đơn dao động nhỏ:

a)
b)
c)
d)
6.

Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l. độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số f. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

 f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}  

b)

 f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}  

c)

 f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}  

d)

 f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}  

7.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (cm) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với biên độ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

8.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ    x=5cos(πt +π6)x=5\cos\left(\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right)  (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy  π2=10\pi^2=10  . Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

a)

50 π cms2\pi\ \frac{cm}{s^2}  

b)

 5π cms25\pi\ \frac{cm}{s^2}  

c)

 100 cms2100\ \frac{cm}{s^2}  

d)

 50 cms250\ \frac{cm}{s^2}   

9.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

10.

Phương trình dao động điều hòa 

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Atsin(ωt+φ)

c)

x = Atan(ωt + φ)

d)

x = Acotan(ωt + φ)

11.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

12.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

tốc độ cực đại được tính theo công thức

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

13.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

14.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

 ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

 ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

 T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

 T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

15.

Công thức tính chu kì của con lắc lò xo

a)

 T= 2πmkT=\ 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}} 

b)

 T= mkT=\ \sqrt{\frac{m}{k}} 

c)

 T= kmT=\ \sqrt{\frac{k}{m}} 

d)

 T= 2πkmT=\ 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}} 

16.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo

a)

 ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}  

b)

 ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}} 

c)

 ω=2π.km\omega=2\pi.\sqrt{\frac{k}{m}} 

d)

 ω=2π.mk \omega=2\pi.\sqrt{\frac{m}{k}}\  

17.

Công thức tính động năng của con lắc lò xo

a)

 Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 Wđ=12ma2W_đ=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 Wđ=12kx2W_đ=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 Wđ=12kA2W_đ=\frac{1}{2}kA^2 

18.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo

a)

 Wt=12m.v2W_t=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 Wt=12ma2W_t=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 Wt=12kA2W_t=\frac{1}{2}kA^2 

19.

Công thức tính  năng của con lắc lò xo

a)

 W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2 

20.

Công thức tính tần số của con lắc đơn

a)

 f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}  

b)

 f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}  

c)

 f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}  

d)

 f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}