wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[TEST VOCAB] TỪ VỰNG PART 2 - TEST 2 - ET19

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

a)

Đăng ký

b)

Nâng cấp, nâng cao chất lượng

c)

Có sẵn, sẵn sàng

d)

Đăng nhập

e)

Quyết định, giải quyết, phân xử

2.

a)

Đóng gói nhẹ (hành lý)

b)

Báo cáo chi tiêu

c)

Tệp tin tài khoản

d)

Bộ phận bảo trì

e)

Dây chuyền sản xuất

3.

a)

Cố vấn tài chính

b)

Hạn đăng ký

c)

Báo cáo chi tiêu

d)

Dự báo tài chính

e)

Đàm phán sáp nhập

4.

Viết từ sau bằng tiếng anh:

Đàm phán sáp nhập

(a)  

5.

Nghĩa của từ sau:

Appreciate

(a)  

6.
a)

Đăng nhập

b)

Đăng ký

c)

Đăng xuất

d)

vận hành, hoạt động

7.

Viết từ sau: (không cần nghĩa)

(a)  

8.

a)

Bám sát

b)

Thay vì

c)

Sự phân công, sự giao việc, việc được giao

d)

Quyết định, giải quyết, phân xử

e)

Dang sử dụng, đầy (người)

9.

Viết nghĩa của từ sau:

(a)  

10.
a)

Sổ tay đào tạo

b)

Chính sách công

c)

Sự cho phép, giấy phép

d)

Phòng thay đồ

11.

Nghĩa của từ trên là gì?

a)

Việc đặt phòng

b)

Vé khứ hồi

c)

Thiết kế tòa nhà

d)

Sổ tay đào tạo

e)

Sự cho phép, giấy phép

12.

Viết nghĩa của từ sau:

(a)  

13.

Cho biết nghĩa của từ?

a)

Lối vào, cổng vào

b)

Phí tư vấn

c)

Thiết kế tòa nhà

d)

Thời gian nghỉ

e)

Biển chỉ dẫn tòa nhà

14.

Cho biết nghĩa từ sau?

a)

Danh thiếp

b)

Hạn đăng ký

c)

Đánh giá cao

d)

Thiết kế tòa nhà

15.

Nghe từ và viết lại từ sau: (không cần ghi nghĩa)

(a)  

16.

Ghi nghĩa của từ sau?

(a)  

17.

Cho biết nghĩa của từ sau?

a)

Danh thiếp

b)

Để nhầm chỗ

c)

Việc đặt phòng

d)

Phí tư vấn

e)

Cố vấn tài chính

18.

Cho biết nghĩa của từ sau?

a)

Đang bày bán

b)

Phim ngắn

c)

Thời gian nghỉ

d)

Bám sát

e)

Việc đặt phòng

19.

Ghi nghĩa của từ sau?

(a)  

20.

Cho biết nghĩa của từ sau?

a)

Cố vấn tài chính

b)

Sự cho phép, giấy phép

c)

Thay vì

d)

Phí tư vấn

e)

Sự phân công, sự giao việc, việc được giao