Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HOÁ 12 LẦN 46

Total questions: 40

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây có thể cắt được thủy tinh?

A. Al.

B. Fe.

C. Cr.

D. Li.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Chất nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm?

A. Al2O3.

B. P2O5.

C. FeO.

D. BaO

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Kim loại Mg tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành khí H2?

A. ZnSO4.

B. HNO3 loãng, nóng.

C. HCl.

D. H2SO4 đặc, nóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A. Fe.

B. Cu.

C. Ag.

D. Na

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?

A. Fe.

B. Al.

C. Ag.

D. Zn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?

A. Magie.

B. Nhôm.

C. Đồng.

D. Sắt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?

A. Ca(NO3)2.

B. CaCO3.

C. CaCl2.

D. CaSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?

A. NaNO3.

B. CuSO4.

C. AgNO3.

D. HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

A. +2; +4, +6.

B. +2, +3, +6.

C. +1, +2, +4, +6.

D. +3, +4, +6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất nóng lên do có bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính

A. N2.

B. CO2.

C. O2.

D. SO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được C2H3O2Na và C2H6O. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH3COOC2H5.

B. C2H3COOC2H5.

C. C2H3COOCH3.

D. C2H5COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic (CH3CH2OH)?

A. CH3COOCH3.

B. HCOOCH3.

C. HCOOCH2CH3.

D. CH3CH2COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Chất nào là monosaccarit?

A. Xelulozơ.

B. Amilozơ.

C. Glucozơ.

D. Saccarozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là?

A. CH3NH2.

B. C6H5NH2.

C. H2N-CH2-COOH.

D. (C6H10O5)n.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử glyxin là

A. 7.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?

A. Nilon-6,6.

B. Amilozơ.

C. Polietilen.

D. Nilon-6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là?

A. tripanmitin và etylen glicol.

B. tripanmitin và glixerol.

C. tristearin và etylen glicol.

D. tristearin và glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của m là

A. 2,7.

B. 8,1.

C. 4,05.

D. 1,36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây sắt trong khí clo.

(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(c) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3.

(d) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là

A. 2.

B. 1.

C. 4.

D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 (đktc) thoát ra. Khối lượng Cu trong X là

A. 6,4 gam.

B. 11,2 gam.

C. 12,8 gam.

D. 3,2 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O2. Khi thủy phân trong axit thu được 2 chất hữu cơ Y và Z đều tham gia phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3. X là

A. HCOOCH2-CH=CH2.

B. HCOOCH=CH-CH3.

C. CH3COOCH=CH2.

D. HCOOC(CH3)=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần dùng vừa đủ 37,632 lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là

A. 330,96.

B. 220,64.

C. 260,04.

D. 287,62.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cho x mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa y mol NaOH. Biểu thức liên hệ x và y là.

A. 2x = 3y.

B. y = 4x.

C. y = 2x.

D. y = 3x.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon- 6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A. 4.

B. 2.

C. 1.

D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lít H2 (đktc). Để trung hòa X cần vừa đủ 400ml dung dịch xM. Giá trị của x là:

A. 0,5.

B. 1,0.

C. 0,8.

D. 0,4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (với điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng thu được Al và Cu.

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.

Số phát biểu đúng là

A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.

(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử.

(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl.

(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau.

(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro.

Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 4.

C. 5.

D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2.

(b) Dẫn khí CO2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2.

(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3.

(d) Cho dung dịch NH3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3.

(e) Cho dung dịch AlCl3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là

A. CH3OH.

B. C3H7OH.

C. C2H5OH.

D. C3H5OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chất nào sau đây là axit béo?

A. Axit oleic.

B. Axit fomic.

C. Axit axetic.

D. Axit ađipic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Xenlulozơ là cacbohidrat thuộc nhóm

A. monosaccarit.

B. polisaccarit.

C. đisaccarit.

D. chất béo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch etylamin, màu quỳ tím chuyển thành

A. đỏ.

B. nâu đỏ.

C. xanh.

D. vàng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Tên gọi của H2N[CH2]4CH(NH2)COOH là

A. Lysin.

B. Valin.

C. Axit glutamic.

D. Alanin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A. Poli(vinyl clorua).

B. Poliacrilonitrin.

C. Poli(vinyl axetat).

D. Amilopectin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là

A. Zn2+.

B. Fe3+.

C. Fe2+.

D. Cu2+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Cho các este sau: etyl axetat, propyl fomat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este có phản ứng tráng bạc ?

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí oxi dư, thu được m gam oxit. Giá trị của m là

A. 10,20.

B. 12,24.

C. 8,16.

D. 15,30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 4,32.

B. 21,60.

C. 43,20.

D. 2,16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na2O, K, K2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 8% khối lượng hỗn hợp) vào lượng nước dư thu được dung dịch Y và 1,792 lít H2 (đktc). Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam Al. Giá trị của m là

A. 15,8.

B. 18,0.

C. 17,2.

D. 16,0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba, BaO (trong X, oxi chiếm 7,5% về khối lượng) và nước, thu được 200 ml dung dịch Y và 0,896 lít H2 (đktc). Cho hết Y vào 200 ml dung dịch HCl 0,5M; thu được 400 ml dung dịch Z có pH = 13. Giá trị của m là

A. 6,4 gam

B. 0,92 gam

C. 0,48 gam

D. 12,8 gam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D