wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabs Part 1

Total questions: 40

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị:

a)

Furniture

b)

Aircraft

c)

Equipment

d)

Railing

2.

Đài phun nước:

a)

Counter

b)

Vehicle

c)

Fountain

d)

Track

3.

Garbage /ˈɡɑːrbɪdʒ/ nghĩa là:

a)

Phương tiện

b)

Hành lí

c)

Rác

d)

Bậc thang

4.

"Chờ bên cạnh đường ray tàu hỏa":

a)

leaning on the railing

b)

getting into the train

c)

waiting near the railing

d)

boarding a bus

5.

thoát ra, ra ngoài:

a)

Getting into

b)

Putting on

c)

Exiting through

d)

Walking along

6.

Dựa vào, tựa vào:

a)

Pointing to

b)

Leaning on

c)

Crossing

d)

Positioning

7.

Đạp xe bên bờ sông:

a)

Driving a car by the water

b)

Strolling along water's edge

c)

Riding a bike along riverside

d)

Standing near a lake

8.

Lên máy bay:

a)

taking off an airplane

b)

getting off the plane

c)

boarding an airplane

d)

exiting an airplane

9.

Hàng hóa có những từ nào:

a)

Product, Railing, Item, Goods

b)

Produce, Item, Merchandise, Goods, Vehicle

c)

Product, Item, Merchandise, Goods, Produce

d)

Item, Merchandise, Goods, Produce, Stairway

10.

Vehicle: phương tiện, xe cộ=> đọc là:

a)

ve-hi-cồ

b)

vơ-hai-cồ

c)

vi-ơ-cồ

d)

vi-hây-cồ

11.

Đi dạo:

a)

waiting

b)

throwing

c)

Laying

d)

Strolling

12.

Ấn nút:

a)

Pulling a cart

b)

Pushing a button

c)

Putting a button

d)

Pushing a cart

13.

Mở = open:

a)

Folding

b)

Close

c)

Unfolding

d)

Loading

14.

Button đọc là:

a)

Bút-từn

b)

Bất-từn

c)

Bắt-từn or Bắt-đừn

15.

Giá sách, kệ sách:

a)

Bookstore

b)

Bookshop

c)

Bookshelf

d)

Bookkeeper

16.

Vứt đi, ném đi:

a)

putting away

b)

walking through

c)

throwing away

d)

setting up

17.

Tài liệu có các từ:

a)

Reviewer

b)

File folder

c)

Page

d)

Glass

18.

Chỉ vào tài liệu:

a)

pointing at a plant

b)

pointing at monitor

c)

pointing at a document

d)

pointing at a screen

19.

Nhấc cái bàn lên khỏi sàn nhà:

a)

Be mopping the floor

b)

Be lifting a chair off the floor

c)

Be lifting a desk off the floor

d)

Be carrying a table

20.

Đặt, để có những từ nào:

a)

Set, Positioning, Take place, Lay, Put

b)

Positioning, Set, Putting on, Placing

c)

Placing, Positioning, Put, Lay, Set

d)

Placing, Set up, Lie, Positioning

21.

Máy bay có những từ nào:

a)

Airplane, Airline, Aircraft

b)

Aircraft, Airplane, Plane

c)

Plane, Airway, Aircraft

22.

Kéo lại:

a)

Push

b)

Put

c)

Pull

d)

Point

23.

Helmet: mũ bảo hiểm đọc là:

a)

heo- mợt

b)

heo-mẹt

c)

heo-mịt

24.

mũ bảo hộ:

a)

Cap

b)

safety gear

c)

Hard hat

d)

Dress

25.

trang phục bảo hộ:

a)

Uniform

b)

Protective clothing

c)

Safety shoes

26.

Luggage /ˈlʌɡɪdʒ/: đọc là

a)

Lu-ghít

b)

Lác-ghít-d

c)

lu-gết

27.

Gọi điện thoại là cụm nào:

a)

Making a Presentation

b)

Making a phone call

c)

Putting a phone call on wall

28.

Talking on a telephone:

a)

Nhặt điện thoại lên

b)

Mua điện thoại mới

c)

Trả tiền cho điện thoại

d)

Nói chuyện điện thoại

29.

Ghế dài:

a)

Airchair

b)

Towel

c)

Beach

d)

Bench

30.

Briefcase has been set on the counter:

a)

Cặp số được mở trên bàn

b)

Cặp số được cài đặt

c)

Cặp số được đặt trên quầy

31.

Máy in:

a)

Copy machine

b)

Printer

c)

Elevator

32.

Đang nằm trên cỏ:

a)

Riding on a grass

b)

Swimming in water

c)

Lying on grass

d)

Kneeling on grass

33.

watering a plant:

a)

Trồng cây

b)

Tưới cây

c)

Mang vài cái cây

d)

Trang trí cây

34.

Đánh giá, xem tài liệu:

a)

Signing a document

b)

Pointing at a document

c)

Reviewing a document

d)

Writing on a notebook

35.

Lau rửa cửa sổ:

a)

Watching out the window

b)

Washing a hand

c)

Washing a door

d)

washing a window

36.

Sắp xếp:

a)

Park

b)

Arrange /əˈreɪndʒ/

c)

Record /ˈrekɔːd/

d)

Draw /drɔː/

37.

Đánh máy, gõ bàn phím máy tính:

a)

Buying a computer

b)

Typing on a keyboard /ˈkiːbɔːd/

c)

Typing on a telephone

38.

Với một quyển sách:

a)

Reading a book

b)

Reheard a video

c)

Reaching for a book

d)

Repeating a voice

39.

Rubbish /ˈrʌbɪʃ/:

a)

Bắp cải

b)

Hành lí

c)

Rác

d)

Hành lang

40.

Lấy 1 quyển sách từ giá sách:

a)

Talking on a bookshop

b)

Taking a book from a drawer

c)

Taking a book from a shelf

d)

Talking on a book