WorksheetsVocabs Part 1
Total questions: 40
Worksheet time: 6mins
Thiết bị:
Furniture
Aircraft
Equipment
Railing
Đài phun nước:
Counter
Vehicle
Fountain
Track
Garbage /ˈɡɑːrbɪdʒ/ nghĩa là:
Phương tiện
Hành lí
Rác
Bậc thang
"Chờ bên cạnh đường ray tàu hỏa":
leaning on the railing
getting into the train
waiting near the railing
boarding a bus
thoát ra, ra ngoài:
Getting into
Putting on
Exiting through
Walking along
Dựa vào, tựa vào:
Pointing to
Leaning on
Crossing
Positioning
Đạp xe bên bờ sông:
Driving a car by the water
Strolling along water's edge
Riding a bike along riverside
Standing near a lake
Lên máy bay:
taking off an airplane
getting off the plane
boarding an airplane
exiting an airplane
Hàng hóa có những từ nào:
Product, Railing, Item, Goods
Produce, Item, Merchandise, Goods, Vehicle
Product, Item, Merchandise, Goods, Produce
Item, Merchandise, Goods, Produce, Stairway
Vehicle: phương tiện, xe cộ=> đọc là:
ve-hi-cồ
vơ-hai-cồ
vi-ơ-cồ
vi-hây-cồ
Đi dạo:
waiting
throwing
Laying
Strolling
Ấn nút:
Pulling a cart
Pushing a button
Putting a button
Pushing a cart
Mở = open:
Folding
Close
Unfolding
Loading
Button đọc là:
Bút-từn
Bất-từn
Bắt-từn or Bắt-đừn
Giá sách, kệ sách:
Bookstore
Bookshop
Bookshelf
Bookkeeper
Vứt đi, ném đi:
putting away
walking through
throwing away
setting up
Tài liệu có các từ:
Reviewer
File folder
Page
Glass
Chỉ vào tài liệu:
pointing at a plant
pointing at monitor
pointing at a document
pointing at a screen
Nhấc cái bàn lên khỏi sàn nhà:
Be mopping the floor
Be lifting a chair off the floor
Be lifting a desk off the floor
Be carrying a table
Đặt, để có những từ nào:
Set, Positioning, Take place, Lay, Put
Positioning, Set, Putting on, Placing
Placing, Positioning, Put, Lay, Set
Placing, Set up, Lie, Positioning
Máy bay có những từ nào:
Airplane, Airline, Aircraft
Aircraft, Airplane, Plane
Plane, Airway, Aircraft
Kéo lại:
Push
Put
Pull
Point
Helmet: mũ bảo hiểm đọc là:
heo- mợt
heo-mẹt
heo-mịt
mũ bảo hộ:
Cap
safety gear
Hard hat
Dress
trang phục bảo hộ:
Uniform
Protective clothing
Safety shoes
Luggage /ˈlʌɡɪdʒ/: đọc là
Lu-ghít
Lác-ghít-d
lu-gết
Gọi điện thoại là cụm nào:
Making a Presentation
Making a phone call
Putting a phone call on wall
Talking on a telephone:
Nhặt điện thoại lên
Mua điện thoại mới
Trả tiền cho điện thoại
Nói chuyện điện thoại
Ghế dài:
Airchair
Towel
Beach
Bench
Briefcase has been set on the counter:
Cặp số được mở trên bàn
Cặp số được cài đặt
Cặp số được đặt trên quầy
Máy in:
Copy machine
Printer
Elevator
Đang nằm trên cỏ:
Riding on a grass
Swimming in water
Lying on grass
Kneeling on grass
watering a plant:
Trồng cây
Tưới cây
Mang vài cái cây
Trang trí cây
Đánh giá, xem tài liệu:
Signing a document
Pointing at a document
Reviewing a document
Writing on a notebook
Lau rửa cửa sổ:
Watching out the window
Washing a hand
Washing a door
washing a window
Sắp xếp:
Park
Arrange /əˈreɪndʒ/
Record /ˈrekɔːd/
Draw /drɔː/
Đánh máy, gõ bàn phím máy tính:
Buying a computer
Typing on a keyboard /ˈkiːbɔːd/
Typing on a telephone
Với một quyển sách:
Reading a book
Reheard a video
Reaching for a book
Repeating a voice
Rubbish /ˈrʌbɪʃ/:
Bắp cải
Hành lí
Rác
Hành lang
Lấy 1 quyển sách từ giá sách:
Talking on a bookshop
Taking a book from a drawer
Taking a book from a shelf
Talking on a book
