wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

Total questions: 13

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Thế mạnh kinh tế biển quan trọng nhất của vùng Đồng Bằng Sông Hồng là
a)
thủy hải sản, du lịch, giao thông vận tải.
b)
du lịch, làm muối, thủy sản.
c)
khoáng sản, giao thông, đóng tàu.
d)
giao thông vận tải, thủy sản, khoáng sản.
2.
Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng là
a)
tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II, III.
b)
giảm tỉ trọng khu vực I, II, tăng tỉ trọng khu vực III.
c)
tăng tỉ trọng khu vực I, II, giảm tỉ trọng khu vực III.
d)
giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III.
3.
Nguyên nhân chính nào sau đây khiến mức độ tập trung công nghiệp ở duyên hải miền Trung thấp hơn so với đồng bằng sông Hồng?
a)
Mức sống của dân cư còn thấp, công tác quản lí còn nhiều hạn chế.
b)
Vị trí địa lý không thuận lợi, thiên tai xảy ra thường xuyên.
c)
Cơ sở hạ tầng nghèo nàn, cơ sở năng lượng còn hạn chế, chưa đảm bảo.
d)
Thiếu tài nguyên khoáng sản và nguyên liệu nông-lâm-thủy sản.
4.
Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, đồng bằng sông Hồng có lợi thế để
a)
trồng được các cây công nghiệp, dược liệu.
b)
nuôi được nhiều giống gia súc ưa lạnh.
c)
tăng thêm vụ lúa chịu lạnh.
d)
trồng rau vụ đông có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
5.
Hạn chế lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
khí hậu có mùa đông lạnh.
b)
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
c)
khoáng sản nghèo nàn
d)
Dân số đông, mật độ dân số cao.
6.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?
a)
Mật độ dân số cao nhất cả nước, thị trường lao động rộng lớn.
b)
Tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp do khai thác quá mức.
c)
Trình độ kinh tế cao, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhanh.
d)
Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
7.
Trọng tâm trong định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng đồng bằng sông Hồng là
a)
giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi.
b)
phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến.
c)
hình thành công nghiệp trọng điểm, khu công nghiệp.
d)
đẩy mạnh các ngành tài chính, ngân hàng, giáo dục.
8.
Để sử dụng đất đai hợp lí ở đồng bằng sông Hồng, biện pháp quan trọng nhất là
a)
khai hoang mở rộng và cải tạo đất bị xuống cấp, bạc màu.
b)
bón phân cải tạo đất hoang hóa và xây dựng các hồ thủy lợi.
c)
đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ và chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.
d)
phát triển cây vụ đông, chú ý môi trường và tài nguyên đất.
9.
Vì sao phải đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
Có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
Tài nguyên đất và nước trên mặt bị xuống cấp nhanh chóng.
c)
Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu, khắc phục tính mùa vụ.
d)
Dân số đông, khả năng mở rộng diện tích hết sức khó khăn.
10.
Nguyên nhân nào sau đây khiến việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở vùng đồng bằng sông Hồng còn chậm?
a)
Ảnh hưởng của thiên tai đến phát triển kinh tế.
b)
Mật độ dân số cao và hạn chế về tài nguyên thiên nhiên.
c)
Chưa phát huy được thế mạnh người lao động.
d)
Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
11.
Tại sao đồng bằng sông Hồng lại chú trọng việc hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm trong định hướng phát triển kinh tế của vùng?
a)
Để thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.
b)
Để sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người.
c)
Để đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng.
d)
Để tận dụng thế mạnh về tài nguyên khoáng sản của vùng.
12.
Nhận định nào sau đây không đúng về đồng bằng sông Hồng?
a)
Lịch sử khai thác lãnh thổ muộn, đông dân, thị trường tiêu thụ lớn.
b)
Tài nguyên thiên nhiên hạn chế nhưng việc sử dụng lại chưa hợp lí.
c)
Mật độ dân số cao nhất nước, chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
d)
Chịu ảnh hưởng của thiên tai, bão lũ; tài nguyên đất, nước bị xuống cấp.
13.
Thế mạnh nổi bật nhất để phát triển ngành dệt may và da giày ở đồng bằng sông Hồng là
a)
nguyên liệu cho ngành dệt may và da giày phong phú, đa dạng.
b)
trình độ người lao động cao, máy móc kỹ thuật hiện đại.
c)
thị trường tiêu thụ rộng, cơ sở vật chất phát triển.
d)
nguồn lao động dồi dào, giá rẻ, thị trường tiêu thụ rộng lớn.