wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MINI TEST - HỌC TIẾNG ANH KHÔNG QỤAU

Total questions: 31

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

geographical feature?

a)

nhân tố địa lý

b)

địa lý học

c)

đặc điểm địa lý

d)

thuộc về địa lý

2.

Antarctica /ænˈtɑːktɪkə/ (n)

a)

Nam cực

b)

Bắc cực

c)

Châu đại dương

d)

Châu phi

3.

tremendous?

a)

To lớn

b)

Nhỏ bé

c)

Bình thường

d)

Bền bỉ

4.

ultraviolet /ˌʌl.trəˈvaɪə.lət/ (a)

a)

Tia đối xứng

b)

Tia nắng

c)

Tia cực tím

d)

Tia sáng

5.

organism /ˈɔː.ɡən.ɪ.zəm/ (n)

a)

Sinh sản

b)

Môn sinh học

c)

Sinh vật

d)

Sinh ra

6.

dust /dʌst/ (n)

a)

Khí metan

b)

Bụi bẩn

c)

Khí ga

d)

Khinh khí cầu

7.

philosophy /fəˈlɒsəfi/ (n)

a)

Phi lý

b)

Vậy lý học

c)

Triết học

d)

nhà triết gia

8.

aesthetically /iːsˈθetɪkli/(adv)?

a)

thời trang

b)

Thời thượng

c)

Có tính thẩm mỹ

d)

Có tính chất thời trang

9.

sanctimonious /sӕŋktiˈməuniəs/ (a)?

a)

Thánh thần

b)

Thánh thiện

c)

Thân hữu

d)

Thông gia

10.

Shipwreck /ˈʃɪp.rek/ ( n)?

a)

Vụ tai nạn

b)

Vụ việc

c)

Vụ đắm tàu

d)

Bệnh hen xuyễn

11.

Sunken /ˈsʌŋ.kən/ (a) ?

a)

nổi lên

b)

Bị chìm xuống

c)

Bị phát hiện

d)

Bị giấu đi

12.

Legitimate /ləˈdʒɪt.ə.mət/ (a) ?

a)

Hợp đồng

b)

Hợp tình

c)

Hợp pháp

d)

Thích hợp

13.

Endeavor (n) /ɪnˈdevər/?

a)

Sự thành công

b)

Sự nỗ lực

c)

Sự trải nghiệm

d)

Sự khó khăn

14.

Monetary /ˈmʌn.ɪ.tri/ (a)?

a)

Tiền thân

b)

tiền tố

c)

Tiền lệ

d)

tiền tệ

15.

Archaeologist /ˌɑː.kiˈɒl.ə.dʒɪst/ (a)?

a)

Nhà khảo cổ học

b)

Nhà chiêm tinh học

c)

Nhà vũ trụ học

d)

Nhà khoa học

16.

Identify /aɪˈden.tɪ.faɪ/ (v)?

a)

Nhận ra

b)

Nhận

c)

Nhận tiền

d)

Nhân chứng

17.

Interval /ˈɪn.tə.vəl/ (n)?

a)

Khoảng cách

b)

Khoảng thời gian

c)

Thi thoảng

d)

phát hiện

18.

Trigger /ˈtrɪɡ.ər/ (v)?

a)

gây bệnh

b)

gậy

c)

gây ra

d)

biến đổi

19.

Reluctant /rɪˈlʌktənt/ (a)?

a)

Miễn nhiệm

b)

miễn lễ

c)

miễn cưỡng

d)

Miễn

20.

Advancement /ədˈvɑːnsmənt/ (n)?

a)

sự có mặt

b)

sự tiến bộ

c)

sự trì trệ

d)

sự việc

21.

Get away from?

a)

Rời khởi

b)

Có được

c)

Đặt cái gì vào vị trí cho sẵn

d)

Đặt lịch

22.

Involve /ɪnˈvɒlv/ (v)?

a)

Liên kết

b)

liên quan

c)

Liên từ

d)

Liên hệ

23.

Skyrocket /ˈskaɪrɒkɪt/ (v)?

a)

Tăng vọt

b)

gia tốc

c)

đình trệ

d)

Trì hoãn

24.

Fragile /ˈfrædʒaɪl/ (a)?

a)

Mỏng manh dễ vỡ

b)

Long lanh

c)

Mạnh mẽ

d)

khoẻ khoắn

25.

Elevation /ˌelɪˈveɪʃn/?

a)

Độ cao

b)

mức độ

c)

Độ dài

d)

nhiệt độ

26.

Coral /ˈkorəl/ (n)?

a)

san hô

b)

tảo

c)

cua biển

d)

mực ống

27.

Dwindle /ˈdwindl/ (v)?

a)

to ra

b)

phát triển

c)

thu nhỏ lại

d)

Mạnh mẽ

28.

Absorption /əbˈzɔːpʃn/ (n)?

a)

trọng số

b)

sự hấp thụ

c)

trọng lực

d)

sự trào

29.

Ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n)?

a)

Hệ sinh thái

b)

hệ thống

c)

rạng san hô

d)

sinh học

30.

Plagiarism /ˈpleidʒərizəm/ (n)?

a)

sự hỗ trợ

b)

sự đạo văn

c)

sự phát triển

d)

sự việc

31.

Chúc em một buổi tối tuyệt vời và cố gắng học tập nhé em!

Em có iu anh không?

anh là người ra đề này em iu

a)

b)

for sure

c)

chắc chắn iu a - chọn đáp án này mới đúng nhaaaa

d)

luôn luôn iu a