wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 4

Total questions: 64

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

~Giờ

(a)  

2.

~Phút

(a)  

3.

Anh/chị vất vả quá.(dùng để bày tỏ sự thông cảm)

(a)  

4.

Bách hóa

(a)  

5.

Bảo tàng mỹ thuật

(a)  

6.

Bây giờ

(a)  

7.

Buổi sáng, sáng

(a)  

8.

Bưu điện

(a)  

9.

Chủ nhật

(a)  

10.

Đến~

(a)  

11.

Hàng ngày, mỗi ngày

(a)  

12.

Hàng sáng, mỗi sáng

(a)  

13.

Hàng tối, mỗi tối

(a)  

14.

Hết, kết thúc, xong

(a)  

15.

Học

(a)  

16.

Hôm qua

(a)  

17.

Hôm kia

(a)  

18.

Hôm nay

(a)  

19.

Làm việc

(a)  

20.

Mấy giờ

(a)  

21.

Mấy phút

(a)  

22.

Ngày kia

(a)  

23.

Ngày mai

(a)  

24.

Ngân hàng

(a)  

25.

Nghỉ trưa

(a)  

26.

Nghỉ, nghỉ ngơi

(a)  

27.

Nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ

(a)  

28.

Ngủ, đi ngủ

(a)  

29.

Nhờ anh/chị, phiền anh/chị, xin vui lòng giúp đỡ.

(a)  

30.

Ông/bà, phía ông/phía bà

(a)  

31.

Rưỡi, nửa

(a)  

32.

Sáng nay

(a)  

33.

Sau 12h trưa, chiều

(a)  

34.

Số điện thoại của dịch vụ hướng dẫn số điện thoại

(a)  

35.

Số điện thoại mà ông /bà muốn hỏi

(a)  

36.

Số mấy, số bao nhiêu

(a)  

37.

Số(số điện thoại, số phòng)

(a)  

38.

Tôi hiểu rồi. Vâng , được rồi ạ.

(a)  

39.

Tối nay

(a)  

40.

Tối, buổi tối

(a)  

41.

Từ~

(a)  

42.

Thứ hai

(a)  

43.

Thứ ba

(a)  

44.

Thứ bảy

(a)  

45.

Thứ mấy

(a)  

46.

Thứ năm

(a)  

47.

Thứ sáu

(a)  

48.

Thứ tư

(a)  

49.

Thư viện

(a)  

50.

Thức dậy, dậy

(a)  

51.

Trưa

(a)  

52.

Trước 12h trưa, sáng

(a)  

53.

ừ,à(từ đệm trong hội thoại khi đang nghĩ điều muốn nói)

(a)  

54.

Và(dùng để nối 2 danh từ)

(a)  

55.

Xin cảm ơn ông/bà

(a)  

56.

Ngủ - Từ đồng nghĩa

(a)  

57.

Làm việc - Từ đồng nghĩa

(a)  

58.

Học - Từ đồng nghĩa

(a)  

59.

Bách hóa - Từ đồng nghĩa

(a)  

60.

Hôm nay- Từ đồng nghĩa

(a)  

61.

Ngày mai - Từ đồng nghĩa

(a)  

62.

Ngày nghỉ - Từ đồng nghĩa

(a)  

63.

Số - Từ đồng nghĩa

(a)  

64.

Anh chị vất vả quá (Bày tỏ sự thông cảm) - Từ đồng nghĩa

(a)