Font size
Worksheets214 bộ thủ tiếng nhật III (19/6/21)
Total questions: 37
Worksheet time: 28mins
nghĩa của bộ này là
(a)
phụ (cha)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
phiến (mảnh, tấm, miếng)
nghĩa của bộ này là
(a)
ngưu (trâu bò)
khuyển (con chó)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
qua (quả dưa)
nghĩa của bộ này là
(a)
sinh (sinh đẻ, sinh sống)
Nghĩa của bộ này là
(a)
Thất (đơn bị đo chiều dài (vải))
Nghĩa của bộ này là
(a)
Nghĩa của bộ này là
(a)
nạch (bệnh tật)
bát (gạt ngược lại, trở lại)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
mãnh (bát dĩa)
mục (mắt)
mâu (xà mâu, giáo)
thỉ (cây tên, mũi tên)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
nhựu (vết chân, lót chân)
nghĩa của bộ này là
(a)
huyệt (hang lỗ)
lập (đứng, thành lập)
nghĩa của bộ này là
(a)
mễ (gạo)
mịch (sợi tơ nhỏ)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
dương (con dê)
