NEW
Font size
WorksheetsÔn tập bài 4 SC2
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
마다 có nghĩa là gì?
Chỉ
Vì... nên
Mỗi/các
Phải
Ngữ pháp 아/어/여야 하다 có nghĩa là ?
Vì.... nên
Làm(gì đó) thì cũng được
Phải (làm gì đó)
Mỗi khi....
Câu “Bánh mì hôm qua tôi ăn rất ngon” dịch sang tiếng Hàn là:
오제 먹는 빵이 맛있었어요
어제 먹을 빵이 맛없어요
어제 먹은 빵이 맛있었어요
어제 먹은 빵이 맛없었어요
“Khó tiêu” tiếng Hàn là:
바가 아프다
소화가 잘 되다
배탈이 나다
소화가 안 되다
진통제 là loại thuốc gì ?
Thuốc tiêu hoá
Thuốc giảm đau
Thuốc ho
Thuốc nước
Thuốc hạ sốt là gì?
소화제
진통제
해열제
가루약
Tiêm là gì?
주사를 맞다
처방하다
피가 나다
주사를 가지다
Câu ”bạn bị đau như thế nào?” Tiếng Hàn là gì
어디가 아파요?
어떻게 오셨습니까?
어떻게 아프십니까?
증상이 어떻습니까?
Câu “증상이 어떻습니까?” Nghĩa là gì?
Bạn bị đau ở đâu ?
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
Bạn bị đau như thế nào?
Triệu chứng như thế nào?
Câu “Mỗi ngày tôi đều phải tập thể dục” tiếng Hàn là:
매일 운동하면 돼요.
매일 운동해도 돼요
매일 운동해야 해요
매일 운동할 거예요
Cụm “감기를 예방하는 간단한 방법” nghĩa là:
Cách phòng ngừa cảm cúm có tác dụng nhanh
Cách phòng ngừa cảm cúm đơn giản
Cách phòng ngừa sốt đơn giản
Cách phòng đau bụng có tác dụng nhanh
Câu “đừng đến chỗ đông người” tiếng Hàn là:
사람이 많이 모이는 장소
사람이 없는 장소
사랑이 많은 모이는 장소
사랑이 많이 받는 장소
Câu “눈병에 안 걸리는 방법” nghĩa là:
Phương pháp để phòng cảm cúm
Phương pháp để không mắc bệnh tiêu hoá
Phương pháp để không mắc bệnh về mắt
Phương pháp để không mắc bệnh về da
Câu “따뜻한 물을 마셔야 합니다” nghĩa là:
Phải ăn đồ ăn ấm
Phải uống nước ấm
Phải mặc áo ấm
Phải đội mũ ấm
Câu “Phải uống thuốc và nghỉ ngơi thoải mái” tiếng Hàn là:
약을 먹고 쉬어야 해요
약을 마시고 푹 쉬어야 해요
약을 먹고 푹 쉬어야 해요
약을 마시고 쉬어야 해요
