wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 12

Total questions: 35

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

môn thể thao mạo hiểm bungee

(a)  

2.

môn nhảy dù

(a)  

3.

danh sách những việc cần làm trước khi chết

(a)  

4.

chiến đấu lại nỗi sợ hãi độ cao (v)

(a)  

5.

/ɪˈnɔːməs/

(a)  

6.

/ˈnɜːv rækɪŋ/

(a)  

7.

/ˈæpɪtaɪzɪŋ/

(a)  

8.

ghê tởm (a)

(a)  

9.

không thể cưỡng lại được (a)

(a)  

10.

giải đấu (n)

(a)  

11.

du lịch nội địa (n)

(a)  

12.

/əˈrəʊmə/

(a)  

13.

nước dùng cua (n)

(a)  

14.

thịt ba chỉ (n)

(a)  

15.

/fəˈnɒmɪnl/

(a)  

16.

om, kho (v)

(a)  

17.

/ˈpeɪtriətɪzəm/

(a)  

18.

/ˈpəʊdiəm/

(a)  

19.

bài thuyết trình (n)

(a)  

20.

không kiên nhẫn (a)

(a)  

21.

Chuyến bay của tôi đến Paris bị hoãn 7h rồi

(a)  

22.

Lan vừa mới mua 2 cái đài mới

(a)  

23.

2 ổ bánh mì được mua bởi Hoa tháng trước

(a)  

24.

Bạn có sợ rắn không?

(a)  

25.

Những cái quần dài này trông rất thời trang (very)

(a)  

26.

Một trong những người bạn của tôi là người Pháp

(a)  

27.

Mọi thứ trông rất sạch sẽ và gọn gàng

(a)  

28.

Ăn rau tốt cho sức khỏe của chúng ta

(a)  

29.

Những người nghèo đang được giúp đỡ bởi chính phủ (The + adj)

(a)  

30.

Số lượng học sinh ở Vietnam là rất lớn (very large)

(a)  

31.

Có 1 cô giáo và 2 học sinh ở trong phòng

(a)  

32.

Những lợi ích của ăn rau đang được học bởi những học sinh của tôi (benefit, learn)

(a)  

33.

Anh họ bạn có bao nhiêu con dao vậy?

(a)  

34.

Tôi nhìn thấy 10 con cá và 5 con cừu đang ăn hôm qua

(a)  

35.

Có bao nhiêu đứa trẻ ở trong phòng vậy?

(a)