wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G11 - U1 - Vocabulary 02

Total questions: 30

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

"Older people tend to be more conservative and a bit suspicious of anything new."

The word "conservative" above is ...

a)

a noun

b)

an adjective

c)

a verb

d)

an adverb

2.

Choose the correct translation:

She's very conservative in her eating habits.

a)

Cô ấy rất bảo thủ trong thói quen ăn uống của mình.

b)

Cô ấy rất dễ tính trong thói quen ăn uống của mình.

c)

Cô ấy rất khó tính trong thói quen ăn uống của mình.

3.

Choose the correct translation:

The firm has always had a conservative approach to investment.

a)

Công ty luôn có cách tiếp cận đầu tư thận trọng.

b)

Công ty luôn có cách tiếp cận đầu tư nhanh chóng.

c)

Công ty luôn có cách tiếp cận đầu tư đa dạng.

4.

Choose the correct translation:

You're going to have to learn to control your temper.

a)

Bạn sẽ phải học cách kiểm soát tính nóng nảy của mình.

b)

Bạn sẽ phải học cách thay đổi tính nóng nảy của mình.

c)

Bạn sẽ phải học cách hạn chế tính nóng nảy của mình.

5.

Choose the correct translation:

She doesn't have any control over that child - it's embarrassing.

a)

Cô ấy không có bất kỳ sự kiểm soát nào đối với đứa trẻ đó - thật đáng xấu hổ.

b)

Cô ấy không có bất kỳ tình thương nào đối với đứa trẻ đó - thật đáng xấu hổ.

c)

Cô ấy không có bất kỳ sự chăm sóc nào đối với đứa trẻ đó - thật đáng xấu hổ.

6.

Choose the correct translation:

He was shot for breaking the curfew.

a)

Anh ta đã bị bắn vì vi phạm lệnh giới nghiêm.

b)

Anh ta đã bị bắn vì làm rách chiếc rèm.

c)

Anh ta đã bị bắn vì tò mò.

7.

Choose the correct translation:

You'll be in trouble if you get home after curfew.

a)

Bạn sẽ gặp rắc rối nếu về nhà sau giờ giới nghiêm.

b)

Bạn sẽ gặp rắc rối nếu về nhà sau giờ học thêm.

c)

Bạn sẽ gặp rắc rối nếu về nhà sau giờ nghỉ.

8.

Choose the correct translation:

Have you seen the current issue of Vogue magazine?

a)

Bạn đã xem tạp chí Vogue số hiện tại chưa?

b)

Bạn đã xem tạp chí Vogue số tháng trước chưa?

c)

Bạn đã xem tạp chí Vogue số bán chạy nhất chưa?

9.

Choose the correct translation:

The word is no longer in current use.

a)

Từ này hồi trước không được sử dụng.

b)

Từ này bây giờ không còn được sử dụng nữa.

c)

Từ này hiện không còn được sử dụng nữa.

10.

Choose the correct translation:

Although they said nothing, she could sense their disapproval of her suggestion.

a)

Mặc dù họ không nói gì, cô có thể cảm nhận được sự hài lòng của họ đối với đề nghị của cô.

b)

Mặc dù họ không nói gì, cô có thể cảm nhận được sự không đồng ý của họ đối với đề nghị của cô.

c)

Mặc dù họ không nói gì, cô có thể cảm nhận được sự đồng tình của họ đối với đề nghị của cô.

11.

"There was a note of disapproval in the teacher's voice."

The word "disapproval" above is ...

a)

a noun

b)

an adjective

c)

a verb

d)

an adverb

12.

Choose the correct translation:

The boy sensed his mother’s disapproval.

a)

Cậu bé cảm nhận được sự đồng tình của mẹ mình.

b)

Cậu bé cảm nhận được sự phản đối của mẹ mình.

c)

Cậu bé cảm nhận được sự khó chịu của mẹ mình.

13.

Choose the correct translation:

For a change, why not dye your T-shirts?

a)

Để thay đổi, tại sao không nhuộm áo phông của bạn?

b)

Để thay đổi, tại sao không thay áo phông của bạn?

c)

Để thay đổi, tại sao không bỏ áo phông của bạn?

14.

Choose the correct translation:

She dyed her hair black.

a)

Cô ấy nhuộm tóc đen.

b)

Cô ấy thích tóc đen.

c)

Cô ấy hợp với màu tóc đen.

15.

Choose the correct translation:

She wore an elegant dove-grey jacket.

a)

Cô mặc một chiếc áo khoác màu xám bồ câu thanh lịch.

b)

Cô mặc một chiếc áo khoác màu xám bồ câu đắt tiền.

c)

Cô mặc một chiếc áo khoác màu xám bồ câu cầu kỳ.

16.

"She's got the most elegant writing style."

The word "elegant" above is ...

a)

a noun

b)

an adjective

c)

a verb

d)

an adverb

17.

Choose the correct translation:

We met a young businesswoman, elegant in a black suit.

a)

Chúng tôi gặp một nữ doanh nhân trẻ, thanh lịch trong bộ vest đen.

b)

Chúng tôi gặp một nữ doanh nhân trẻ, sang trọng trong bộ vest đen.

c)

Chúng tôi gặp một nữ doanh nhân trẻ, quyến rũ trong bộ vest đen.

18.

Choose the correct translation:

She is very experienced in marketing.

a)

Cô ấy rất có kinh nghiệm trong lĩnh vực tiếp thị.

b)

Cô ấy rất hứng thú với lĩnh vực tiếp thị.

c)

Cô ấy rất giỏi trong lĩnh vực tiếp thị.

19.

"I don't think he's really experienced enough for this sort of job."

The word "experienced" above is ...

a)

a noun

b)

an adjective

c)

a verb

d)

an adverb

20.

Choose the correct translation:

What sort of work are you experienced in?

a)

Bạn đã trải qua những công việc gì?

b)

Bạn có kinh nghiệm trong những công việc gì?

c)

Bạn giỏi làm những công việc gì?

21.

Choose the correct translation:

He has a very large extended family.

a)

Anh ấy có một đại gia đình rất lớn.

b)

Anh ấy có một gia đình với rất nhiều con lớn.

c)

Anh ấy có một gia đình nhỏ sống ở một nơi rất lớn.

22.

Choose the correct translation:

Popular extracurricular activities include pottery, chess, choir, tennis, and swimming.

a)

Các hoạt động ngoại khóa phổ biến bao gồm làm gốm, cờ vua, hợp xướng, quần vợt và bơi lội.

b)

Các môn thể thao phổ biến bao gồm làm gốm, cờ vua, hợp xướng, quần vợt và bơi lội.

c)

Các hoạt động ưa thích bao gồm làm gốm, cờ vua, hợp xướng, quần vợt và bơi lội.

23.

Choose the correct translation:

He detailed the future president's extracurricular activities while governor.

a)

Ông liệt kê chi tiết các hoạt động ngoại khóa của tổng thống tương lai khi còn là thống đốc.

b)

Ông liệt kê chi tiết các hoạt động ngoại giao của tổng thống tương lai khi còn là thống đốc.

c)

Ông liệt kê chi tiết các hoạt động chính của tổng thống tương lai khi còn là thống đốc.

24.

"It's not fashionable to wear short skirts at the moment."

The word "fashionable" above is ...

a)

a noun

b)

an adjective

c)

a verb

d)

an adverb

25.

Choose the correct translation:

A fashionable couple is walking near the road.

a)

Một cặp đôi trẻ đang đi bộ gần đường.

b)

Một cặp đôi thời trang đang đi bộ gần đường.

c)

Một cặp đôi xinh đẹp đang đi bộ gần đường.

26.

"She organizes her financial affairs very efficiently."

The word "financial" above is ...

a)

a noun

b)

an adjective

c)

a verb

d)

an adverb

27.

Choose the correct translation:

Is there any hope of getting financial support for the project?

a)

Có hy vọng nhận được hỗ trợ kịp thời cho dự án không?

b)

Có hy vọng nhận được hỗ trợ tài chính cho dự án không?

c)

Có hy vọng nhận được hỗ trợ lâu dài cho dự án không?

28.

Choose the correct translation:

She is a licensed financial advisor.

a)

Cô ấy là một nhà tư vấn luật có giấy phép hành nghề.

b)

Cô ấy là một cố vấn tài chính có giấy phép hành nghề.

c)

Cô ấy là một cố vấn doanh nghiệp có giấy phép hành nghề.

29.

Choose the correct translation:

He wears flashy clothes.

a)

Anh ta ăn mặc thanh lịch.

b)

Anh ta ăn mặc lòe loẹt.

c)

Anh ta ăn mặc sang trọng.

30.

Choose the correct translation:

She followed in her mother’s footsteps and started her own business.

a)

Cô ấy tiếp bước mẹ mình và bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.

b)

Cô ấy đi đằng sau mẹ mình và bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.

c)

Cô ấy giẫm vào vết chân của mẹ mình và bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.