wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 11

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

(bưu phẩm) gửi đảm bảo

(a)  

2.

(bưu phẩm) gửi nhanh

(a)  

3.

~Cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ vv)

(a)  

4.

~lần

(a)  

5.

~năm

(a)  

6.

~Người

(a)  

7.

~tiếng

(a)  

8.

~Tờ (dùng để đếm những vật mỏng như tờ giấy, con tem vv)

(a)  

9.

~tuần

(a)  

10.

~tháng

(a)  

11.

Anh chị em

(a)  

12.

Anh trai

(a)  

13.

Anh trai (dùng cho người khác)

(a)  

14.

Anh/chị đi nhé.(nguyên nghĩa:Anh/chị đi rồi lại về nhá.)

(a)  

15.

Anh/chị đi ra ngoài đấy à.

(a)  

16.

Ba cái

(a)  

17.

Bánh San uych

(a)  

18.

Bao lâu

(a)  

19.

Bảy cái

(a)  

20.

Bố mẹ

(a)  

21.

Bốn cái

(a)  

22.

Bưu thiếp

(a)  

23.

Có (con)

(a)  

24.

Chị gái

(a)  

25.

Chị gái (dùng cho người khác)

(a)  

26.

Chỉ~

(a)  

27.

Chín cái

(a)  

28.

Em gái

(a)  

29.

Em gái (dùng cho người khác)

(a)  

30.

Em trai

(a)  

31.

Em trai (dùng cho người khác)

(a)  

32.

Gửi bằng đường biển

(a)  

33.

Gửi bằng đường hàng không

(a)  

34.

Hai cái

(a)  

35.

Hai người

(a)  

36.

Kem

(a)  

37.

Khoảng ~

(a)  

38.

Mất, tốn (thời gian, tiền bạc

(a)  

39.

Mấy cái, bao nhiêu cái

(a)  

40.

Món (cơm) rari

(a)  

41.

Một cái (dùng để đếm đồ vật)

(a)  

42.

Một người

(a)  

43.

Mười cái

(a)  

44.

Năm cái

(a)  

45.

Nước ngoài

(a)  

46.

Nghỉ (làm việc)

(a)  

47.

Ở (Nhật)

(a)  

48.

Phong bì

(a)  

49.

Quýt

(a)  

50.

Sáu cái

(a)  

51.

Sau đó, tiếp nữa

(a)  

52.

Táo

(a)  

53.

Tắm cái

(a)  

54.

Tất cả

(a)  

55.

Tem

(a)  

56.

Tôi đi chỉ~một chút

(a)  

57.

Tôi đi đây.(nguyên nghĩa:tôi đi rồi sẽ về.)

(a)  

58.

Tổng cộng

(a)  

59.

Trời đẹp nhỉ.

(a)  

60.

Úc

(a)  

61.

Xin mời vào./xin chào quý khách. (lời chào của người bán hàng đối với khách hàng)

(a)  

62.

Bố mẹ - Từ đồng nghĩa

(a)  

63.

Khoảng ... - Từ đồng nghĩa

(a)  

64.

Tổng cộng - Từ đồng nghĩa

(a)  

65.

Tất cả - Từ đồng nghĩa

(a)  

66.

Chỉ ... - Từ đồng nghĩa

(a)  

67.

Xin mời vào/ Xin chào ... - Từ đồng nghĩa

(a)