Font size
WorksheetsÔn tập các số trong phạm vi 1000
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Số 410 đọc là:
a. Bốn trăm mười.
b. Bốn trăm linh mười.
c. Bốn trăm linh một.
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
200 ... 400
a. >
b. <
c. =
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
120, 130, ...., ...., 160, 170, 180
a. 140, 150
b. 140, 160
c. 130, 140
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
700 + 30 ... 703
a. <
b. =
c. >
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
120, 130, ...., ...., 160, 170, 180
a. 140, 150
b. 140, 160
c. 130, 140
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
835 .... 538
a. >
b. <
c. =
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
(a)
Số "Chín trăm bảy mươi lăm" được viết là:
a. 957
b. 795
c. 975
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
100, 200, ..., 400, 500,..., 700, 800.
a. 200, 600
b. 300, 600
c. 400, 600
Hai số tròn trăm liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
a. 1
b. 10
c.100
Viết số bé nhất có ba chữ số
(a)
Viết số lớn nhất có ba chữ số
(a)
Viết số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
532; 534; 536; (a)
Viết cách đọc số sau: 745
Bảy trăm bốn lăm
Bảy trăm bốn mươi năm
Bẩy trăm bốn lăm
Bảy trăm bốn mươi lăm
Viết cách đọc số sau: 101
Một trăm mười
Một trăm một
Một trăm linh một
Một trăm linh mốt
Viết cách đọc số sau: 525
Năm trăm hai năm
Năm trăm hai mươi lăm
Năm trăm hai mươi năm
Năm trăm hai lăm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
612; 712; 812; (a)
Viết số: Ba trăm linh bảy
(a)
Viết số: Tám trăm mười một
(a)
Với ba chữ số 0; 4; 8, viết được tất cả bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?
(a)
Viết số liền sau của số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số.
(a)
