wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ VIỆT NAM_Địa lý dân cư

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “ Cơ cấu dân số vàng” điều đó có nghĩa là

a)

A. Số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số

b)

B. Số người ở độ tuổi 0 -14 chiếm hơn 2/3 dân số

c)

C. Số người ở độ tuổi 15 – 59 chiếm hơn 2/3 dân số

d)

D. Số người ở độ tuổi trên 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân số

2.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Đông Nam Bộ

3.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Tây Bắc

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Tây Nguyên

4.

Tỉ trọng của các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số ở nước ta đang chuyển biến theo hướng

a)

A. Nhóm 0 – 14 tuổi tăng, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm

b)

B. Nhóm 0 – 14 tuổi giảm, nhóm 15 – 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

c)

C. Nhóm 0 – 14 tuổi tăng, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

d)

D. Nhóm 0 – 14 tuổi giảm, nhóm 15 – 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảm

5.

Mức sống của các dân tộc trên đất nước ta còn chênh lệch là do

a)

A. Lịch sử định cư của các dân tộc mang lại

b)

B. Các dân tộc có văn hóa, phong tục tập quán khác nhau

c)

C. Sự phân bố tài nguyên thiên nhiên không đồng đều giữa các vùng

d)

D. Trình độ sản xuất của các dân tộc khác nhau

6.

Thời gian qua, mức gia tăng dân số ở nước ta giảm do

a)

A. Quy mô dân số giảm

b)

B. Dân số có xu hướng già hóa

c)

C. Kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

d)

D. Tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm

7.

Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm giảm ảnh hưởng rấ lớn đến

a)

A. Việc sử dụng lao động

b)

B. Mức gia tăng dân số

c)

C. Tốc độ đô thị hóa

d)

D. Quy mô dân số của đất nước

8.

Đặc điểm nào dưới đây hiện không còn đúng với dân số nước ta ?

a)

A. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc

b)

B. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ

c)

C. Mật độ dân số trung bình toàn quốc tăng

d)

D. Tốc độ đô thị hóa cao

9.

Gia tăng dân số nhanh không dẫn tới hậu quả nào dưới đây?

a)

A. Tạo sức ép lớn tới việc phát triển kinh tế - xã hội

b)

B. Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường

c)

C. Làm thay đổi cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn

d)

D. ảnh hưởng việc nâng cao chất lượng của từng thành viên trong xã hội

10.

Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất nhiều đến

a)

A. mức gia tăng dân số

b)

B. Truyền thống sản xuất,văn hóa, phong tục tập quán của các dân tộc

c)

C. Cơ cấu dân số

d)

D. Sử dụng lao động và khai thác tài nguyên

11.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, khu vực có mật độ dân số cao cũng như tập trung hầu hết các đô thị lớn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở

a)

A. Dải ven biên giới Việt Nam – Campuchia

b)

B. Dải ven biển

c)

C. Dải ven sông Tiền, sông Hậu

d)

D. Vùng bán đảo Cà Mau

12.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, phần lớn diện tích vùng Tây Nguyên có mật độ dân số ( năm 2007) ở mức

a)

A. Dưới 100 người/km2

b)

B. Từ 101 – 200người/km2

c)

C. Từ 201 – 500 người/km2

d)

D. Trên 500 người/km2

13.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trong trang 15, nhận định nào dưới đây không chính xác về đặc điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?

a)

A. Phân bố dân cư có sự tương phản rõ rệt giữa các vùng ven biển phía đông và vùng núi bên giới phía tây

b)

B. Hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất vùng là Thanh Hóa và Vinh

c)

C. Mật độ dân số ở vùng biên giới phía tây chủ yếu ở mức dưới 100 người/km2

d)

D. Các đồng bằng sông Mã, sông Cả là nơi dân cư tập trung đông đúc nhất vùng.

14.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh

b)

B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều

c)

C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên

d)

D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo

15.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

A. Tăng tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng và khu vực dịch vụ.

b)

B. Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng, giảm khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và khu vực dịch vụ

c)

C. Giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ, tăng tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và khu vực công nghiệp – xây dựng

d)

D. Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng và khu vực dịch vụ

16.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

b)

B. Tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực ngoài nhà nước

c)

C. Giảm tỉ trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

D. Giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước

17.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

a)

A. Trình độ chuyên môn, kĩ thuật chưa cao

b)

B. Thể lực chưa thật tốt

c)

C. Còn thiếu kĩ năng làm việc

d)

D. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

18.

Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế, nguyên nhân là

a)

A. Nguồn lao động chưa thật sự cần cù, chịu khó

b)

B. Tính sáng tạo của lao động chưa thực sự cao

c)

C. Người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm

d)

D. Công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng được nhu cầu xã hội

19.

Trong cơ cấu lao động có việc làm ở nước ta phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật, thành phần chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A. Có chứng chỉ sơ cấp

b)

B. Trung cấp chuyên nghiệp

c)

C. Cao đẳng, đại học, trên đại học

d)

D. Chưa qua đào tạo

20.

Để giải quyết vấn đề việc làm cho người lao dộng ở nước ta, hướng nào sau đây đạt hiệu quả cao nhất?

a)

A. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

b)

B. Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản

c)

C. Phát triển kinh tế, chú ý thích đáng nghành dịch vụ

d)

D. Đẩy mạng xuất khẩu lao động

21.

Đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm gì

a)

A. Trình độ đô thị hóa thấp

b)

B. Tỉ lệ dân thành thị giảm

c)

C. Phân bố đô thị đều giữa các vùng

d)

D. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

22.

So với các nước trong khu vực và thế giới, nhìn chung cơ sở hạ tầng của các đô thị nước ta ở vào

a)

A. Cao

b)

B. Khá cao

c)

C. Trung bình

d)

D. Thấp

23.

Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là

a)

A. Phát triển và mở rộng hệ mạng lưới đô thị

b)

B. Giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn

c)

C. Kiểm soát việc nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố

d)

D. Xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn

24.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng

b)

B. Số dân thành thi tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm

c)

C. Số dân thành thi giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng

d)

D. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm

25.

Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

D. Bắc Trung Bộ