wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OLYMPIC TOÁN VÒNG 1

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

1. số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau

a)

123

b)

120

c)

102

2.

2. Viết số :Một trăm mười chín là:

a)

109

b)

119

c)

129

3.

3. 200+ 20 =

a)

222

b)

212

c)

220

4.

4. 68 + 224=

a)

283

b)

293

c)

292

5.

5.980 - 670=

a)

210

b)

310

c)

410

6.

6. 176 + 220=

a)

286

b)

386

c)

296

d)

396

7.

7. 732 - 302=

a)

230

b)

330

c)

430

8.

8. 367 + 125=

a)

342

b)

542

c)

492

9.

9. 302 + 407=

a)

619

b)

719

c)

709

d)

609

10.

10. 613 + 228=

a)

841

b)

741

c)

931

11.

11. số lớn nhất có 3 chữ số ;

a)

899

b)

789

c)

987

d)

999

12.

12. 2m + 2dm=

a)

12dm

b)

22dm

c)

202dm

13.

13. 4dm + 6m=

a)

604cm

b)

640cm

c)

406cm

d)

460cm

14.

14. 152dm + 183dm=

a)

235dm

b)

335dm

c)

345dm

15.

15. 3 x 6 + 291=

a)

229

b)

339

c)

209

d)

309

16.

16. 5 x 3 + 435=

a)

350

b)

450

c)

550

17.

17. 518 + 199=

a)

717

b)

727

c)

627

d)

617

18.

18. 2dm + 54cm =

a)

74cm

b)

704cm

c)

254cm

d)

542cm

19.

19. 3m + 5cm=

a)

35cm

b)

305cm

c)

350cm

20.

20. 9m – 9dm=

a)

81cm

b)

801cm

c)

0cm

21.

21. Tính 24 : 3 + 610

a)

584

b)

637

c)

618

d)

518

22.

21.Tính: 968 – 635 =

a)

436

b)

333

c)

133

d)

533

23.

22. Tính: 130 + 752 =

a)

882

b)

462

c)

828

d)

682

24.

23. Tính 486dm – 86dm =

a)

200dm

b)

486dm

c)

468dm

d)

400dm

25.

24. Số liền trước của số chẵn có 3 chữ số khác nhau lớn nhất là:

a)

985

b)

999

c)

987

26.

25. Tổng của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số với số nhỏ nhất có hai chữ số là:

a)

900

b)

910

c)

990

d)

110

27.

26. Tính: 465 + 125 =

a)

693

b)

590

c)

539

d)

690

28.

27. 4m – 50cm =

a)

250cm

b)

350cm

c)

350dm

d)

450cm

29.

28. Chọn đáp án đúng để điền vào dấu ba chấm: 36dm : 4 = 1m - …cm

a)

10

b)

20

c)

90

d)

18

30.

29. Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số đó bằng 13 là:

a)

931

b)

904

c)

913

d)

940

31.

30 : Khi Mai 15 tuổi thì bà của Mai 65 tuổi. Hỏi khi Mai 5 tuổi thì tổng số tuổi của 2 bà cháu là bao nhiêu tuổi?

a)

50

b)

40

c)

60

d)

70

32.

31 .Cho số 587. Cần xóa đi chữ số nào để số có 2 chữ số còn lại là lớn nhất?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

33.

32. Trường tiểu học Trần Phú có 358 học sinh khối lớp hai, số học sinh khối lớp ba nhiều hơn số học sinh khối hai là 18 học sinh. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh khối ba?

a)

340 học sinh

b)

385 học sinh

c)

366 học sinh

d)

376học sinh

34.

33. Cho x - 225 = 145+25:5. Giá trị của x là:

a)

375

b)

357

c)

259

d)

529

35.

34. Mai có 25 quyển vở. Mẹ mua thêm cho Mai 17 quyển vở nữa. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển vở?

a)

33 quyển

b)

43 quyển

c)

53 quyển

36.

35. Tính: 45 + 23 =

a)

58

b)

68

c)

78

37.

36. Tính 81 – 35 =

a)

36

b)

46

c)

56

38.

37. Trong thùng có 75 lít dầu. Sau khi lấy ra 27 lít thì số dầu còn lại trong thùng là:

a)

48l dầu

b)

38l dầu

c)

28l dầu

39.

38. Tìm X biết: X + 251 = 694

a)

433

b)

443

c)

334

d)

343

40.

39.Tìm X biết; 875 – X = 431

a)

334

b)

344

c)

444

41.

40. Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và 28 là

a)

52

b)

62

c)

72

42.

41. Tổng của số lẻ bé nhất có 3 chữ số và số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là:

a)

109

b)

119

c)

129

43.

42.Tuổi của mẹ hiện nay là 41 tuổi. Tuổi mẹ cách đây 5 năm là:

a)

26 tuổi

b)

36 tuổi

c)

46 tuổi

44.

43. Đổi: 2dm 5cm = …cm

a)

25cm

b)

35cm

c)

205cm

45.

44. Mai có 4 chục quyển vở, nhiều hơn Lan 6 quyển vở. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?

a)

24 quyển vở

b)

34 quyển vở

c)

44 quyển vở

46.

45. Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 7 là:

a)

61

b)

52

c)

70

47.

46. Tìm một số tự nhiên, biết rằng nếu lấy số đó trừ đi 27 rồi cộng với 68 thì được kết quả là 91

a)

50

b)

60

c)

70

48.

47. Chu vi hình tam giác ABC là 2m. Biết độ dài cạnh AB là: 62cm; AC = 78cm. Độ dài cạnh BC là…cm

a)

50 cm

b)

60 cm

c)

70 cm

49.

48.Số có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 12 và hiệu giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị bằng 2

a)

55

b)

75

c)

65

50.

49. Cho hình vẽ: Độ dài đoạn thẳng AB là: ……cm.

a)

45cm

b)

55cm

c)

65cm

51.

50. Cho hình vẽ: Trong hình vẽ trên có ………………đoạn thẳng

a)

4 đoạn

b)

5 đoạn

c)

6 đoạn

52.

51. Trong thùng có 200 gói bánh. Lần thứ nhất người ta lấy ra 16 gói bánh, lần thứ hai lấy ra 34 gói. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu gói bánh?

a)

150 gói bánh

b)

250 gói bánh

c)

350 gói bánh

53.

52.Một người mang 95 quả trứng đi chợ bán. Người đó đã bán được 38 quả. Hỏi người đó còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

47 quả

b)

57 quả

c)

67 quả

54.

53. Cho hình vẽ Độ dài đoạn thẳng AC là:…cm

a)

42

b)

52

c)

62

55.

54. …+15 < 82. Số tự nhiên lớn nhất có thể là:

a)

56

b)

66

c)

81

56.

55. Tính 367 – 102 =

a)

165

b)

265

c)

365

57.

56.Tìm X biết: 54 < X – 48 < 56

a)

93

b)

103

c)

113

58.

57. Tính: 67 + 49 = 116

a)

96

b)

106

c)

116

59.

58. Bao gạo thứ nhất có 35kg gạo. Bao gạo thứ hai có 29kg gạo. Hỏi cả hai bao có bao nhiêu kg gạo?

a)

44kg

b)

54kg

c)

64kg

60.

59. Hiệu của hai số là 145. Nếu giảm số bị trừ đi 20 đơn vị và giữ nguyên số trừ thì hiệu mới là:

a)

95

b)

105

c)

115

d)

125

61.

60. Mẹ Lan mua 40 bông hoa gồm hoa cúc, hoa hồng, trong đó có 15 bông hoa cúc. Hỏi mẹ Lan đã mua bao nhiêu bông hoa hồng?

a)

15 bông

b)

25 bông

c)

35 bông

62.

61. ….. + 237 = 569. Số thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

222

b)

232

c)

332

63.

62. Hình tam giác ABC có độ dài ba cạnh đều bằng 4dm. Chu vi tam giác ABC là …. dm.

a)

11

b)

12

c)

22

64.

63. Số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục bằng tích của chữ số hàng đơn vị và 5 là:

a)

15

b)

51

c)

25

d)

52

65.

64.Tính: 91 – 75 =

a)

168

b)

398

c)

368

d)

362

66.

66. Số bé nhất trong các số: 672; 680; 685; 669 là:

a)

680

b)

685

c)

672

d)

669

67.

67. Số lớn nhất trong các số: 899; 796; 900; 875 là:

a)

796

b)

875

c)

900

d)

899

68.

68. Tính: 653 – 420 =

a)

253

b)

333

c)

273

d)

233

69.

69. Số liền trước của 175 là:

a)

173

b)

174

c)

176

d)

177

70.

70. 362 = … + 60 + 2 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

400

b)

200

c)

300

d)

30

71.

71. 215 + … + = 318 + 245. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

248

b)

318

c)

345

d)

348

72.

72. Số gồm 2 chục va 3 đơn vị là:

a)

23

b)

32

c)

203

d)

302

73.

73. Hiệu của hai số kém số bị trừ 78 đơn vị. Tìm số trừ của phép trừ đó

a)

88

b)

78

c)

68

d)

178

74.

74. Số bút chì màu Lan có là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục là chẵn. Lan có nhiều hơn Mai 16 cái bút chì màu. Hỏi Mai có bao nhiêu bút chì màu?

a)

86 cái

b)

76 cái

c)

74 cái

d)

64 cái

75.

75. Cho 3 chữ số 0; 3; 6. Viết được tất cả bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau từ 3 chữ số đã cho?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

76.

76.Cho 3 chữ số 1; 4; 9. Viết được tất cả bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau từ 3 chữ số đã cho?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

77.

77. Tính: 28 + 47 =

a)

65

b)

71

c)

61

d)

75

78.

78. Tam giác ABC có độ dài các cạnh như sau: AB = AC = 24cm; BC = 32cm. Chu vi của tam giác ABC là:…

a)

56 cm

b)

56 m

c)

80 cm

d)

80 dm

79.

79. Một cửa hàng sau khi bán đi 142kg đường thì còn lại 356kg. Hỏi lúc đầu của hàng đó có bao nhiêu ki-lô-gam đường?

a)

214kg

b)

398kg

c)

407kg

d)

498kg

80.

80. Tìm số tự nhiên x bé nhất sao cho: 4 x x > 13

a)

2

b)

3

c)

4

81.

81. Tính 30 : 3 – 4 =

a)

5

b)

6

c)

7

82.

82. Số liền sau của 399 là :

a)

398

b)

410

c)

400

83.

83. Sợi dây thứ nhất dài 1m3dm. Sợi dây thứ hai dài hơn sợi dây thứ nhất 8dm. Độ dài sợi dây thứ hai là:

a)

21m

b)

21dm

c)

9m3dm

d)

1m9dm

84.

84.Tính: 5 x 3 + 5 =

a)

20

b)

21

c)

31

d)

30

85.

85. Số gồm 5 trăm và 4 đơn vị là:…

a)

504

b)

405

c)

540

d)

450

86.

86. Khối Ba của một trường Tiểu học có 175 học sinh, nhiều hơn số học sinh khối Bốn 24 em. Hỏi khối Bốn của trường đó có bao nhiêu học sinh?

a)

151 học sinh

b)

251 học sinh

c)

198 học sinh

d)

1188 học sinh

87.

87.Cho 3 chữ số: 1; 2; 4. Viết tất cả bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số khác nhau từ 3 chữ số đã cho?

a)

2

b)

3

c)

4

88.

88. Điền dấu thích hợp (>; <; =; +; -) vào chỗ chấm: 37 + 25 … 27 + 35

a)

>

b)

<

c)

=

89.

89. Cho hình vẽ Số hình tam giác trong hình vẽ là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

90.

90. Tìm x, biết 4 x X = 32

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

91.

91. Tích của 2 và số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là:

a)

12

b)

14

c)

16

92.

92. Một lớp học có 20 bạn. Cô giáo cần chia lớp để thảo luận nhóm, mỗi nhóm có 1 bạn nhóm trưởng và 4 bạn thành viên. Hỏi cô cần chia bao nhiêu nhóm?

a)

5

b)

4

c)

3

93.

93. Lấy 14 chia cho số liền trước của 3 ta được kết quả là:

a)

6

b)

7

c)

8

94.

94. Số tự nhiên có hai chữ số bé hơn 40 mà tổng của các chữ số bằng 8 và tích của các chữ số bằng 15 là

a)

25

b)

35

c)

45

95.

95. Mỗi hộp có 4 chiếc cốc. Hỏi 5 hộp như vậy có tất cả mấy chiếc cốc?

a)

20

b)

30

c)

40

96.

96. Tìm một số tự nhiên mà khi nhân số đó với 5 được kết quả là 40?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

97.

97. Tìm số tự nhiên X lớn nhất sao cho: X x 5 < 15

a)

2

b)

3

c)

4

98.

98. Tìm X biết: X : 5 = 4

a)

20

b)

25

c)

30

99.

99. Điền dấu (<; >: =) thích hợp vào chỗ chấm: 4 x 9 … 8 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

100.

100. Cho: … : 3 + 4 = 6. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

101.

101. Một tổ có 5 bàn. Cô giáo xếp mỗi bàn ngồi 2 bạn. Hỏi tổ Một có bao nhiêu bạn?

a)

10 bạn

b)

11 bạn

c)

12 bạn

102.

102. Cho : 5 x 7 + … = 37 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

3

c)

4

103.

103. Điền dấu (<; >: =) thích hợp vào chỗ chấm: 24 : 4 … 28 : 4

a)

>

b)

<

c)

=

104.

104.Tích của 4 và 2 là:

a)

4

b)

6

c)

8

105.

105.Người ta cắt một khúc gỗ dài 2m 4dm thành các đoạn, mỗi đoạn dài 4dm. Hỏi phải cắt mấy lần?

a)

4 lần

b)

5 lần

c)

6 lần

106.

106. : Số tự nhiên có hai chữ số lớn hơn 50 mà tích các chữ số bằng 12 là

a)

26

b)

62

c)

34

d)

43

107.

107.Tính 963 – 854=

a)

89

b)

99

c)

109

108.

108. Tính ;176 + 220=

a)

296

b)

396

c)

496