wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

汉语教程第三册上第4课

Total questions: 24

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Tôi học chuyên ngành tiếng Hán tại trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội.

4 lines
2.

姐姐高考成绩不 (a)   ,但还不至于落榜。

3.

翻译成中文:Hiện nay chuyên ngành tiếng Trung Quốc là một chuyên ngành hot ở Việt Nam.

4 lines
4.

"nổi tiếng "汉语是什么?

(a)  

5.

译成中文:

"Hữu duyên thiên lý năng tương ngộ

Vô duyên đối diện bất tương phùng"

4 lines
6.

我不赞成你的……

a)

意义

b)

意见

c)

提议

d)

意思

7.

青年,……早晨八、九点钟的太阳。

(a)  

8.

有什么……就说出来吧!

(a)  

9.

家乡变化真大,我……认不出来了。

(a)  

10.

这两件事性质不同,要……对待。

(a)  

11.

我刚学会一……中文歌。

a)

b)

c)

d)

12.

他的话没有任何……。

(a)  

13.

“不经历风雨怎么见彩虹”是什么意思?

4 lines
14.

这是什么?

(a)  

15.

我今天吃了……没吃过的菜。

(a)  

16.

一段……

a)

时间

b)

历史

c)

d)

感情

17.

我每天梦……未来的意中人。

(a)  

18.

……乃成功之母。

(a)  

19.

上大学并不是青年人唯一的……。

(a)  

20.

在学习中,我们会遇到许多困难,决不能……。

(a)  

21.

阮同学在学习上……了显著成绩。

(a)  

22.

你……的努力一定会有结果的。

(a)  

23.

如果大家都怕苦,那么……的工作由谁去做呢?

(a)  

24.

……你了。

a)

艰苦

b)

辛苦