Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ESTE 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chất nào sau đây không phải là este?

a)

A. CH3COOC2H5.

b)

B. C3H5(COOCH3)3.

c)

C. HCOOCH3.

d)

D. C2H5OC2H5.

2.

Câu 2: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3. Tên gọi của X là

a)

A. propyl fomat.

b)

B. metyl axetat.

c)

C. metyl acrylat.

d)

D. etyl axetat.

3.

Câu 3: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

A. HCOOC2H5.

b)

B. C2H5COOC2H5.

c)

C. C2H5COOCH3.

d)

D. CH3COOCH3.

4.

Câu 4: Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là

a)

A. CH3COOCH(CH3)2.

b)

B. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

c)

C. HCOOCH2CH2CH(CH3)2.

d)

D. CH3COOCH2CH(CH3)2.

5.

Câu 5: Este nào sau đây là este không no, đơn chức, mạch hở?

a)

A. HCOOCH3.

b)

B. HCOOC2H5.

c)

C. HCOOCH=CH2.

d)

D. CH3COOCH3.

6.

Câu 6: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

A. HCOOCH3.

b)

B. CH3COOCH3.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. C2H5COOCH3.

7.

Câu 7: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là

a)

A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

b)

B. CnH2nO2 (n ≥ 1).

c)

C. CnH2nO2 (n ≥ 2).

d)

D. CnH2nO (n ≥ 2).

8.

Câu 8: Este X được tạo thành từ phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. HCOOC2H5.

b)

B. CH3COOC2H5.

c)

C. C2H5COOCH3.

d)

D. CH3COOCH3.

9.

Câu 9: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. C2H5COOCH3.

b)

B. C2H5COOC2H5.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. CH3COOC2H5.

10.

Câu 10: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

11.

Câu 11: Este nào sau đây được tạo thành từ ancol etylic và axit axetic?

a)

A. CH3COOC2H5.

b)

B. CH3COOC3H7.

c)

C. C2H5COOCH3.

d)

D. HCOOCH3.

12.

Câu 12: Este nào sau đây không được tạo ra từ axit fomic?

a)

A. CH3COOC2H5.

b)

B. HCOOCH3.

c)

C. HCOOC2H5.

d)

D. HCOOC3H7.

13.

Câu 13: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

a)

A. C2H5COOC2H5.

b)

B. CH3COOC2H5.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. HCOOCH3.

14.

Câu 14: Este nào sau đây thuộc loại este của phenol?

a)

A. C2H5COOCH3.

b)

B. CH3COOC6H5.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. HCOOCH3

15.

Câu 15: Vinyl axetat là chất nào dưới đây?

a)

A. CH3COOCH=CH2.

b)

B. HCOOCH3.

c)

C. HCOOCH=CH2.

d)

D. CH3COOCH = CH-CH3.

16.

Câu 16: Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. X được tạo ra từ phản ứng este hóa giữa một axit cacboxylic không no, đơn chức, mạch hở với một ancol no, đơn chức mạch hở. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. HCOO-CH=CH-CH3.

b)

B. CH2=CH-COO-CH3.

c)

C. CH3COO-CH=CH2.

d)

D. HCOO-CH2-CH=CH2.

17.

Câu 17: Este X công thức phân tử C3H6O2 . X thuộc

a)

A. este no, đơn chức, mạch hở.

b)

B. este không no, đơn chức, mạch hở.

c)

C. este no, hai chức, mạch hở..

d)

D. este không no, hai chức, mạch hở.

18.

Câu 18: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

A. 6.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 7.

19.

Câu 19: Số este có công thức phân tử C4H8O2 . Biết este này được tạo ra từ axit fomic .

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

20.

Câu 20: Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là 

a)

A. etyl propionat.

b)

B. metyl axetat.

c)

C. metyl propionat.

d)

D. etyl axetat.

21.

Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa.

a)

Sai

b)

Đúng

24.

Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

A. HCOOCH3.

B. CH3COOC2H5

C. C2H5COOCH3

D. HCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D